Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến đồ vật - HocHay


Đăng bởi Thanh Huyền | 04/09/2020 | 541
Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến đồ vật - HocHay

Video về Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến đồ vật

Hãy cùng Học hay học thành ngữ tiếng Anh với các từ liên quan đến đồ vật bạn nhé!

Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến đồ vật

Dưới đây HocHay sẽ gửi tới các bạn những thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến đồ vật hay và  thông dụng giúp cho bạn tự tin hơn trong khi giao tiêp với người nước ngoài.

Idioms about Baseball

  • To throw (someone) a curve ball: to present someone a challenge that he/she did not expect.

Thành ngữ này có nghĩa là gây ngạc nhiên cho người khác khi làm một điều gì bất ngờ khiến họ hoặc vui hoặc buồn.

Example: I wanted to leave work early, but my boss threw me a curve ball and asked me to finish a report by 8 p.m.

  • To cover all the bases: to prepare for every possibility.

Chỉ sự chuẩn bị chu đáo, đầy đủ về mọi mặt.

Example: We packed beach balls, the camera, snacks, and hats for the beach, I think we've covered all the bases!

  • To strike out: to fail.

Có nghĩa là bị thất bại.

Example: he asked her out on a date, but he struck out. She said no.

  • In the ballpark: almost correct.

Nghĩa là con số áng chừng, ước lượng của một cái gì đó.

Example: you think my new bike cost $300. That's in the ballpark. It actually cost $350.

  • Money to burn: extra money to spend however one likes.

Có nhiều tiền để đốt, ý nói có vẻ như rất nhiều tiền.

Example: I have money to burn, so I'm going to the mall.

  • To make a killing: to earn a lot of money.

Nghĩa là kiếm được rất nhiều tiền trong một thời gian rất ngắn vì bắt đúng thời cơ.

Example: my business made a killing this year.

  • To cut your losses: to stop doing something in order to avoid losing any more money.

Không bỏ công sức, thời gian và tâm trí vào việc không có kết quả, dẫn đến thất bại; từ bỏ công việc đó trước khi nó trở nên xấu hơn hoặc mất mát thêm.

Example: You're lost of money. It's time to cut your losses and move on.

  • Best thing since sliced bread: used to show enthusiasm for how great a person or thing is.

Có nghĩa là một cái gì đó rất tốt, quan trọng hay hữu ích. Nếu một người hay một vật được miêu tả là "best thing since sliced bread" thì điều đó có nghĩa là họ rất tốt. Thành ngữ này thường dùng để quảng cáo, thổi phồng các sản phẩm mới. Ngoài ra nó có còn được sử dụng với ý châm biếm một chút.

Example: you got me a new bike for my birthday! You're the best thing since sliced bread.

  • Icing on the cake: something good that is added to something that is already good.

Thành ngữ này được dùng với ý nghĩa là một điều may mắn đến sau một chuyện tốt lành nào đó.

Example: I received a big raise at work. The same day, my boss gave me an extra week of  vacation. It was icing on the cake.

  • Food for thought: something to think about.

Có nghĩa là một ý kiến đáng được cứu xét, dù không biết nó đúng hay sai. Đối tượng để suy tư.

Example: The school principal wants to abolish the use of exams in the classroom. Some teachers don't agree but say the idea is food for thought.

  • Couch potato: a person who sits for long periods of time on the couch, usually eating snack food and watching TV.

Một từ để chỉ sự lười biếng, ì ạch các bạn ạ. Chẳng hạn khi ai đó chỉ nằm ường xem tivi vào ngày chủ nhật, chẳng hoạt động gì cả, chúng ta sẽ dùng couch potato như củ khoai tây nằm trên ghế dài vậy.

Example: let's go for walk or a bike ride. I don't want to be a couch potato.

Sayings with the word Smell

  • Smell fishy: to believe something is suspicious or doubtful.

Nghi ngờ điều gì đó sai trái, không hợp lý hoặc nghi ngờ ai đó sống hai lòng.

Example: his story about meeting a movie star smells fishy to me.

  • Smell a rat: to think or suspect that something is wrong about a sittuation.

Nghĩa là nghi ngờ có âm mưu hay nghi ngờ có sự dối trá.

Example: when I got an email from a stranger asking for money, I smelled a rat.

  • Wake up and smell the coffee: to realize the truth about a situation; to become aware of what is really happening.

Khi một ai đó không ý thức được thực tế đang diễn ra, bạn nói câu này khuyên họ để họ nên cố gắng hiểu sự thật đang xảy ra hoặc nên để ý tới những điều xung quanh họ, nôm na là Hãy tỉnh táo đi, hãy thức tỉnh đi, hãy đối mặt với thực tế phũ phàng đi.

Example: she doesn't love him. He needs to wake up and smell the coffee!

  • Come out smelling like a rose / like roses: to have success or good fortune in a situation in which you were likely to fail, be harmed, etc.

Thoát khỏi một tình huống khó khăn nào đó, hoặc khỏi bị chê trách về một sai lầm nào đó mà mình lẽ ra phải nhận; tỏ ra vô tư, hồn nhiên.

Idioms using Cold

  • To give someone the cold shoulder:  to ignore someone.

Thành ngữ này có nghĩa là tỏ thái độ lạnh nhạt hay coi thường người khác.

Example: Pam is giving mr the shoulder. Do you know why she's ignoring me?

  • To go (quit) cold turkey: to suddenly and completely stop doing something, especially a bad habit.

Thành ngữ này có nghĩa là ngừng đột ngột và hoàn toàn một hành vi, hoặc một thói quen xấu.

Example: I need to stop smoking. I think I will go cold turkey.

  • To get (have) cold feet: when you suddenly don't feel brave enough for something.

Bất chợt thấy quá lo sợ không dám làm điều mà bạn đã có kế hoạch làm, nhất là những việc quan trọng như lập gia đình.

Example: don't worry about being scared to get married tomorrow. It's normal to have cold feet.

  • To be out cold: to be unconscious; to be in a deep sleep.

Có nghĩa là bất tỉnh đột ngột.

Example: after working for three days without sleep, James went to bed and soon was out cold.

#Hochay #HoctiengAnh #HocAnhvanonline #LuyenthitiengAnh #HocgioitiengAnh #Apphoctienganh #WebhoctiengAnh #DetiengaAnhonline #NguphaptiengAnh #EnglishIdioms #ThanhngutiengAnh #thanhngutienganhthongdung #thanhngutienganhphobien

Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến đồ vật - HocHay


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

@ Đối tác: ViecLamVui.com - Đăng Tuyển Dụng Miễn Phí, Tìm Việc Nhanh, Việc Làm 24h

@ Đối tác: ViecLamVui.edu.vn - Đào tạo Kỹ Năng, Đào tạo Thương mại điện tử

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019