Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến những hoạt động - HocHay


Đăng bởi Thanh Huyền | 04/09/2020 | 656
Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến những hoạt động - HocHay

Video về Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến những hoạt động

Hãy cùng Học Hay học thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến những hoạt động bạn nhé!

Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến những hoạt động

Dưới đây là những thành ngữ được nói với các từ liên quan đến những hoạt động rất hữu ích cho các bạn trong việc giao tiếp với người nước ngoài.

Dance idioms

  • Song and dance: a long story, exlanation, or excuse thay may not be true or directly related to what is being discussed.

Được dùng để chỉ một câu chuyện hay một kế hoạch tỉ mỉ để giải thích hay biện hộ cho một điều gì, hay để đánh lừa người khác.

Example: she gave me a song and dance about why she forgot my birthday.

  • Out of step: not having the same ideas or beliefs as other people, or not being aware of other people's beliefs.

Lạc lõng, không cùng chí hướng.

Example: the high school teacher said that social media isn't important. His comment showed he out of step with his students.

  • March to (the beat of) a different drummer: to have a different approach or attitude from the majority of people; to be unconventional.

Thành ngữ này có nghĩa hành động một cách độc lập, hay có những ý tưởng không giống người khác.

Example: Ben has his own ideas for the project. He marches to the beat of a different drummer.

Sayings about: the way people communicate

  • Shoot from the hip: to act or speak quickly without thinking carefully first.

Cụm từ này để chỉ việc nói hay hành động một cách vội vã, thiếu thận trọng mà không cân nhắc trước tới hậu quả.

Example: In meetings, his responses always lack details because he shoots from the hip.

  • Off the cuff:  done or said without planning or preparation.

Có nghĩa là nói hay phát biểu mà không chuẩn bị trước.

Example: my boss gave a presentation off the cuff, but it was still fantastic.

  • Straight shooter: a person who is very honest.

Thành ngữ này chỉ một người rất trung thực.

Example: Irene is a straight shooter. You can trust her.

  • Speak the same language: to understand each other well because of similar opinions or feelings.

Có nghĩa là cùng nói một ngôn ngữ, tức là hiểu rõ nhau và đồng ý với nhau về nhiều vấn đề.

Example: Jua and I speak the same language. We get along really well at work. Plus, we're always on the same page about music.

  • Jazz something up: to make something more interesting, exciting, or fun; to decorate something to make it more colorful.

Đây là cụm từ nói về việc làm cho một điều gì đó sinh động hơn, sôi nổi hơn hay hay hấp dẫn hơn.

Example: my living room isn't very colorful. I'm going to jazz it up by painting the walls blue.

  • Chime in: to join or interrupt a conversation by adding your comment or opinion.

Có nghĩa là được tham gia, được hòa nhập hay được nhận xét và đưa ra ý kiến về một cái gì đó vào cuộc họp hay thảo luận về điều gì đó.

Example: while Maggie and I were talking, her son kept chiming in with his opinion.

  • Toot your own horn: to praise your own abilities and achievements.

Có nghĩa là bạn đang khoe khoang về điều gì (thổi kèn khen lấy)

Example: Kevin always toots his own horn abuot his work.

  • As fit as a fiddle: in good physical condition; very healthy and strong.

Giờ nó dùng để chỉ ai đó trong điều kiện sức khỏe rất tốt, có nghĩa là khỏe như vâm.

Example: my father is 80 years old, but he is still fit as a fiddle.

  • For a song: to buy or sell something for a cheap price.

Có nghĩa là giá rất rẻ.

Example: do you like my new hat? I got it for a song.

  • Like a broken record: to refer to someone who repeats the same thing again and again.

Việc ai đó lặp đi lặp lại một việc khiến cho người khác khó chịu cũng giống như việc bị vấp đĩa.

Example: he keeps talking about his new car. He's like a brojen record.

  • Ring a bell: to sound familiar.

Được dùng để diễn đạt việc bạn gợi nhớ, liên tưởng hay cảm nhận về ai, điều gì có vẻ quen quen, thân thuộc và bạn đã từng trải qua.

Example: his name ring a bell, but I don't remember meeting him before.

  • Blow the whistle on (someone/something): to tell people publicly about something bad that someone is doing; to report illegal or unacceptable activity.

Nghĩa là báo cáo với cơ quan có thẩm quyền về chuyện xấu xa tồi tệ gì sắp xảy ra để ngăn chặn nó.

Example: the reporter blew the whistle on the illegal activities of the company.

Earth day Idioms

  • Go to the ends of the earth: to put a great amount of effort into something.

Nỗ lực rất lớn để làm gì đó, ý chí, quyết tâm.

Example: I will go to the ends of the earth to protect our planet.

  • Earth to (person):  an informal way to get the attention of someone who isn't listening or playing attention.

Một cách nói thân mật để thu hút sự chú ý của những người không lắng nghe hoặc không chú ý.

Example: Earth to Jason! Do you want to help pick up litter on the beach tomorrow?

  • Drop in the ocean: a very small amount compared to the amount needed.

Chỉ những việc làm nhỏ bé khi đặt trong tổng thể; như là muối bỏ bể.

Example: Banning plastic bags is just a drop in the ocean. We should ban all disposable plastics.

  • Neck of the woods: the place or area where someone lives.

Một khu vực, một địa điểm, vùng này, chỗ này...

Example: people in my neck of the woods recycle and compost.

Idioms with "Cry" and "Tears"

  • Cry over spilled milk: to be unhappy of a past event that cannot be changed.

Câu này có nghĩa là tốn thời gian tiếc rẻ thứ gì đó đã mất trong quá khứ và không thể lấy lại được. Tục ngữ Việt Nam cũng có một câu tương tự là Tiếc con gà quạ tha.

Example: there's no use worrying about a test you didn't pass. You can't make it up, so stop crying over spilles milk.

  • Cry uncle: to admit defeat.

Câu thành ngữ này có nghĩa là chấp nhận thất bại.

Example: Larry and Nicholas were wrestling on the floor and Larry pinned Nicholas down. When Nicholas was ready to admit floor, he cried uncle.

  • Crocodile tears: false, exaggerated tears.

Câu thành ngữ này có nghĩa là nước mắt cá sấu.

Example: I don't believe Tommy really hurt himself when he fell. I think he's crying crocodile tears just to get attention.

  • Cry wolf: to raise a false alarm or exaggerate so often that one is no longer believed.

Câu thành ngữ này chỉ sự báo động sai hoặc phóng đại thường xuyên đến mức người ta không còn tin nữa.

Example: Every Friday, that man comes to the police station and says he thinks he has been robbed, but when we get to his house, there is never anything missing. I think he's just crying wolf. You can't believe him anymore.

Saying with Fly

  • A fly on the wall: someone who watches or listens to other people while not being noticed.

Ý chỉ việc quan sát người khác mà không làm ảnh hưởng đến họ hay họ không hề hay biết.

Example: I wonder what will be discussed during the climate change negotiations next week. I'd love to be a fly on the wall to hear them!

  • Wouldn't hurt a fly: gentle and not willing to hurt anyone or anything.

Thành ngữ này chỉ rất hiền và không muốn làm hại người khác.

Example: Sue is a great boss. She is tough about solving problems, bit she is also kind and sympathetic. She wouldn't hurt a fly.

  • Fly in the ointment: something or someone that causes problems and ruins a situation.

Câu này muốn nói tới một khiếm khuyết nào đó mất đi sự hoàn hảo của bức tranh toàn thể, giống như câu con sâu làm rầu nồi canh.

Example: Dave loves his new project. The only fly in the ointment is his grouchy colleague who is part of the project team.

  • Drop like flies: to stop doing an activity in large numbers; to drop in large numbers.

Giảm xuống với số lượng đáng kể. Rơi rụng vô số kể, chết như rạ.

Example: I need to find more interesting films for my film club. Sixty people signed up, but thet've been dropping likes flies. There are only ten people left.

#Hochay #HoctiengAnh #HocAnhvanonline #LuyenthitiengAnh #HocgioitiengAnh #Apphoctienganh #WebhoctiengAnh #DetiengaAnhonline #NguphaptiengAnh #EnglishIdioms #ThanhngutiengAnh #thanhngutienganhthongdung #thanhngutienganhphobien

Thành ngữ tiếng Anh được nói với các từ liên quan đến những hoạt động - HocHay


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

@ Đối tác: ViecLamVui.com - Đăng Tuyển Dụng Miễn Phí, Tìm Việc Nhanh, Việc Làm 24h

@ Đối tác: ViecLamVui.edu.vn - Đào tạo Kỹ Năng, Đào tạo Thương mại điện tử

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019