Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến thời tiết (Idioms with weather words) - HocHay


Đăng bởi Ngọc Nga | 27/04/2021 | 1169
Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến thời tiết (Idioms with weather words) - HocHay

Video về các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến thời tiết

Xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề tại: https://hoctuvung.hochay.com/

Nào chúng ta hãy cùng HocHay học các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến thời tiết nhé!

Một số thành ngữ tiếng Anh liên quan đến thời tiết

Dưới đây là một số thành ngữ liên quan đến thời tiết được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh:

  • As right as rain (informal) feeling completely well or healthy, typically after an illness or minor accident - cảm thấy khỏe mạnh.

Ví dụ:

Don't worry about me, I'm as right as rain after my knee operation.

Đừng lo lắng cho tôi, tôi cảm thấy khỏe hẳn sau cuộc phẫu thuật đầu gối. 

  • Be a breeze (idiom) to be extremely easy - cực kỳ dễ dàng.

Ví dụ:

Our English exam was a breeze. I'm sure I'll get top marks.

Bài thi tiếng Anh của chúng tôi cực kỳ dễ luôn. Tôi chắc chắn là mình sẽ đạt điểm cao nhất lớp.

  • Be snowed under (idiom) to be very busy or overwhelmed with something - quá bận rộn hoặc bị chôn vùi trong thứ gì đó.

I'm snowed under at work right now because two of my colleagues are on holiday.

Bây giờ tôi quá bận rộn với công việc, bởi vì 2 đồng nghiệp của tôi đang nghỉ phép.

  • Break the ice (idiom) to say or do something to make someone feel relaxed or at ease in a social setting - làm cho những người chưa gặp nhau bao giờ cảm thấy thoải mái và bắt đầu chuyện với nhau.

Ví dụ:

Jim organized a few party games to break the ice when people first arrived.

Jim đã tổ chức vài trò chơi trong buỗi tiệc để mọi người cảm thấy thoải mái bắt chuyện khi lần đầu đến đây.

  • The calm before the storm (idiom) the quiet, peaceful period before a moment of great activity or mayhem - thời kỳ êm ả trước cơn bão táp.

Ví dụ:

The family's meeting on property dispute begins today and I'm just sitting down with a cup of coffee, enjoying the calm before the storm.

Cuộc họp mặt gia đình về việc tranh chấp tài sản bắt đầu ngày hôm nay và tôi chỉ ngồi xuống nhâm nhi tách cà phê, tận thưởng thời kỳ êm ả trước cơn bão táp ập đến.

  • Chase rainbows (idiom) to pursue unrealistic goals or dreams,  to waste your time trying to get something that you can never have - cố gắng theo đuổi những mục tiêu hay ước mơ không thực tế, phí thời gian theo đuổi thứ gì đó bạn không bao giờ có được.

Ví dụ:

Stop being daft. You’re never going to replace the boss. She does a great job and she’s been here forever. Stop chasing rainbows!

Hãy thôi ngớ ngẩn đi! Bạn sẽ không bao giờ thay thế được sếp đâu. Cô ấy làm việc rất tốt và trụ vững ở đây. Đừng tốn thời gian theo đuổi mục tiêu hão huyền đó nữa!

  • Come rain or shine / come rain, come shine (idiom) whether there is rain or sun; whatever happens - dù trời nắng hay mưa, bất kể thời tiết thế nào, dù có thế nào.

Ví dụ:

I'll be there to help you move house come rain or shine.

Tôi sẽ ở đó giúp bạn chuyển nhà bất kể thời tiết thế nào.

He goes jogging every morning, come rain or shine.

Anh ấy mỗi sáng đều chạy bộ tập thể dục, bất kể thời tiết nắng hay mưa.

  • Every cloud has a silver lining (saying) every sad or difficult situation has a positive side - mọi tình huống không vui hay khó khăn đều có mặt tích cực.

Ví dụ:

I got laid off from work yesterday, but every cloud has a silver lining and now I can spend more time writing my book.

Tôi đã tạm dừng làm việc hôm qua, nhưng mọi tình huống không vui hay khó khăn đều có mặt tích cực và giờ đây tôi có thể dành nhiều thời gian hơn cho việc viết sách.

  • Fair-weather friend (idiom) someone who remains a friend only when things are going well but abandons others during times of trouble or difficulty - bạn phù phiếm (người bạn mà khi bạn cần thì không thấy đâu, không thật lòng tốt với bạn)
    someone who is a friend only when things are going right and leaves you when you face a trouble Source: theidioms.com

Ví dụ:

I thought Allison and I had a strong friendship, but I learned she was just another fair-weather friend when she stopped talking to me after my divorce.

Tôi từng nghĩ Allison và tôi có tình bạn bền chặt, nhưng tôi đã biết được cô ấy chỉ là bạn bè cơ hội, sau khi tôi ly hôn, cô ta không còn nói chuyện với tôi nữa.

She was a fair-weather friend because she wasn't interested in me once I had lost my job.

Nhỏ đó là một đứa bạn phù phiếm, bởi vì nó không còn hào hứng với tôi khi tôi bị mất việc.

  • Get wind of something(informal) to hear about something secret or private - nghe ngóng được điều gì đó bí mật hoặc riêng tư.

Ví dụ:

He got wind of the closure of the company, so started looking for a new job immediately.

Anh ấy đã nghe ngóng được chuyện bí mật công ty đóng cửa, nên đã ngay lập tức bắt đầu tìm kiếm một công việc mới.

She didn’t want reporters getting wind of their plans.

Cô ta không muốn các phóng viên nghe ngóng được bí mật về các dự án của họ.

  • Head in the clouds (idiom) to be thinking about something that is not connected with what you are doing; to have ideas, plans that are not realistic - đang suy nghĩ về thứ gì đó không liên quan; một người có những suy nghĩ viển vông, phi thực tế.

Ví dụ:

He has his head in the clouds, if he seriously thinks he's going to get a promotion soon.

Anh ấy cứ suy nghĩ viển vông không thực tế, nếu anh ấy suy nghĩ nghiêm túc thì sẽ chẳng mấy chốc thăng tiến trong công việc.

Kim does not like the logic and keeps his head in the clouds all the time. Source: theidioms.com
  • It never rains but it pours / when it rains, it pours (saying) used to say that when one bad thing happens to you, other bad things happen soon after - nói về một điều tồi tệ xảy ra với bạn, một điều tồi tệ khác lại xảy ra tiếp theo; chuyện xui xẻo cứ ồ ạt kéo đến; phước bất trùng lai, họa vô đơn chí.

Ví dụ:

First he lost his keys to the house, then his wallet and his car broke down. It never rains but it pours.

Đầu tiên là anh ấy làm mất chìa khóa vào nhà, sau đó lại mất ví tiền và xe của anh ấy cũng bị hư luôn. Chuyện xui rủi cứ ồ ạt kéo đến.

  • It's raining cats and dogs (informal) it's raining heavily - mưa nặng hạt, mưa như trút nước.

Ví dụ: 

Take you umbrella and a jacket because it's raining cats and dogs outside.

Mang theo ô và áo khoát đi, bởi vì bên ngoài trời đang mưa như trút nước.

It's raining cats and dogs, I am worried about how my kids will reach home.

Trời mưa như trút nước, tôi lo lắng không biết làm sao bọn trẻ về nhà được đây.

It's raining cats and dogs I am worried about how my kids will reach home. Source: theidioms.com
  • On cloud nine (idiom) to be extremely happy - vô cùng vui vẻ, hạnh phúc.

Ví dụ:

They were both on cloud nine during their honeymoon.

Hai người họ đã vô cùng hạnh phúc trong kỳ nghỉ tuần trăng mật.

  • Put on ice (idiom) to postpone for another day - trì hoãn đến ngày hôm khác.

Ví dụ:

The project has been put on ice until our boss decides what to do next.

Dự án đã bị trì hoãn cho đến khi sếp của chúng ta quyết định điều gì sẽ làm tiếp theo.

  • Ray of hope (idiom) someone or something that brings hope into the lives of others, small sign something might improve or succeed - người hoặc thứ gì đó mang lại điều tích cực hay hy vọng sống cho người khác, tia hy vọng.

Ví dụ:

There is a ray of hope after all, it looks like we won't be losing our jobs.

Dẫu sau vẫn có một tia hy vọng, có lẽ chúng ta sẽ không bị mất việc đâu.

This new medicine is a ray of hope to thousands of people.

Thuốc mới này mang đến một tia hy vọng sống cho hàng ngàn người.

  • Save (something) for a rainy day (idiom) to save something, especially money, for a time when you will really need it - tiết kiệm thứ gì đó, đặc biệt là tiền để dành đến lúc sẽ cần dùng đến.

Ví dụ:

I know you want to buy a new TV with your bonus, but you should really save that money for a rainy day.

Tôi biết bạn muốn mua một chiếc TV mới bằng tiền thưởng, nhưng bạn thật sự nên tiết kiệm tiền để dành đến lúc cần thiết.

  • Steal somebody's thunder (idiom) to steal one's idea, plan, or intellectual property and use it for profit or some benefit - đánh cắp ý tưởng của người khác.

Ví dụ:

Don't wear that dress to the wedding; the bride won't like it because you are stealing her thunder.

Đừng mặt chiếc váy đó đến lễ cưới, cô dâu sẽ không thích nó đâu nhé, bởi vì bạn đang ăn cắp ý tưởng của cô ta.

  • A storm in a teacup (idiom) a lot of neccessary and worry about a matter that is not important - việc bé xé ra to, việc không đâu cũng làm to chuyện.

Ví dụ:

Those two are always arguing about something, it's just a storm in a teacup.

Hai người này luôn tranh cãi nhau về gì đó, chỉ là chuyện bé xé ra to thôi.

  • A storm is brewing (idiom) there is going to be a storm or emotional upset in the near future - sắp có một cơn bão hay sự xáo trộn cảm xúc trong tương lai gần, sắp có chuyện xảy ra.

Ví dụ:

We sensed that a storm was brewing, so we got out of the bar before the fight broke out.

Chúng tôi đã cảm nhận được sắp có biến cố, nên chúng tôi đã ra khỏi quán bar trước khi vụ đánh nhau xảy ra.

I may be smiling on the outside, but there's a storm brewing on the inside.

Có lẽ ngoài mặt tôi mỉm cười vui vẻ, nhưng bên trong lòng lại cảm thấy sắp có chuyện xảy ra.

  • Take a rain check (on something) ​(informal) to refuse an offer or invitation but say that you might accept it later - khước từ lời mời nhưng hứa là lần sau sẽ tham dự.

Ví dụ:

Thanks for inviting me to dinner but I'll have to take a rain check on it.

Cảm ơn vì lời mời ăn tối, nhưng tôi phải khước từ hẹn bạn lần sau nhé!

  • Throw caution to the wind (idiom) to go crazy and forget all responsibilities or commitments, to stop caring about how dangerous something might be; to start taking risks - tức giận đến nổi quên đi trách nhiệm và bổn phận, không thận trọng khi hành động, liều lĩnh làm một điều gì.

Ví dụ:

They threw caution to the wind and quit their jobs in the heat of the moment.

Họ không thận trọng trong hành động và đã bỏ việc trong lúc nóng giận. 

  • Under the weather (idiom) feel slightly ill and not as well as usual - cảm thấy hơi mệt và không khỏe.

Ví dụ:

Paul isn't coming with us because he feels a little under the weather.

Paul không đi cùng chúng ta vì anh ấy cảm thấy không khỏe.

  • A ray of sunshine (informal) a person or thing that makes life brighter or more cheerful - người hay điều gì đó làm cuộc sống tươi sáng hay vui vẻ hơn.

Ví dụ:

Kim is like a ray of sunshine, a wonderful and beautiful girl who has completely changed my life.

Kim giống như tia nắng tươi sáng, cô gái tuyệt vời và xinh đẹp ấy đã hoàn toàn thay đổi cuộc đời tôi.

  • A place in the sun (idiom) a position in which you are comfortable or have an advantage over other people - vị trí thoải mái hoặc có đặc quyền hơn người khác.

Ví dụ:

When he was offered a professorship at Caltech, he felt that he had finally found his place in the sun.

Khi được đề nghị lên chức giáo sư ở Viện công nghệ California, anh cảm thấy cuối cùng mình đã tìm thấy vị trí thoải mái hơn người khác.

  • Walk on sunshine (idiom) to be in a state of euphoria, to be really happy - trong trạng thái phấn khích, thật sự thấy hạnh phúc.

Ví dụ:

I've been walking on sunshine ever since I found out my book was going be published.

Tôi thấy phấn khích từ khi biết được sách của mình sẽ được xuất bản.

I’m in love and I’m walking on sunshine.

Tôi đang yêu và thật sự thấy hạnh phúc.

  • Everything under the sun (idiom) a very great number of things, everything one can reasonably imagine; many different things, often to the point of excess or redundancy - tất cả mọi thứ trên đời.

Ví dụ:

We were only going to be camping for two nights, but she still insisted on bringing everything under the sun along with us.

Chúng ta sẽ đi cắm trại chỉ có 2 đêm, nhưng cô ấy vẫn khăng khăng mang theo đủ mọi thứ trên đời.

We talked about everything under the sun.

Chúng tôi đã nói đủ thứ chuyện trên đời.

He’s tried every medicine under the sun, but nothing works.

Anh ấy đã thử đủ mọi loại thuốc, nhưng chẳng cái nào có tác dụng.

#Hochay #HoctiengAnh #HocAnhvanonline #LuyenthitiengAnh #HocgioitiengAnh #Apphoctienganh #WebhoctiengAnh #DetiengaAnhonline #NguphaptiengAnh #ThanhngutiengAnh #EnglishIdioms #AtmosphereandWeatherIdioms #Englishidiomsrelatedtoweather
#Idiomswithweatherwords
#ThanhngutiengAnhlienquandenthoitiet  #NgocNgaHocHay 

Xem thêm:

Một số thành ngữ tiếng Anh phổ biến thường sử dụng trong giao tiếp (Idioms you use everyday) - HocHay

Thành ngữ tiếng Anh về cảm xúc (Idioms to Express Feelings and Emotions) - HocHay

Thành ngữ tiếng Anh về tình bạn (Idioms Related to Friendship ) - HocHay

Thành ngữ ẩn dụ tiếng Anh mang nghĩa châm biếm (Funny Idioms for learners to laugh at) - HocHay

Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến trường học (Idioms about School, Education, and Academic Learning) - HocHay

Thành ngữ tiếng Anh về 5 giác quan (Idioms about the Five Senses) - HocHay

 Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến thời tiết (Idioms with weather words) - HocHay

Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến sách (Idioms about Books and Reading) - HocHay


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

@ Đối tác: ViecLamVui.com - Đăng Tuyển Dụng Miễn Phí, Tìm Việc Nhanh, Việc Làm 24h

@ Đối tác: ViecLamVui.edu.vn - Đào tạo Kỹ Năng, Đào tạo Thương mại điện tử

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019