Video Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 1: Family Life - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 21/10/2019 | 403
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 1: Family Life | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 1: Family Life – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 10 Unit 1 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 1: Family Life

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1

benefit (n): lợi ích

breadwinner (n): người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

chore (n): công việc vặt trong nhà, việc nhà

contribute (v): đóng góp

critical (adj): hay phê phán, chỉ trích; khó tính

enormous (adj): to lớn, khổng lồ

equally shared parenting (n.phr): chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái

extended family (n.phr): gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

(household) finances (n.phr): tài chính, tiền nong (của gia đình)

financial burden (n.phr): gánh nặng về tài chính, tiền bạc

gender convergence (n.phr): các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

grocery (n): thực phẩm và tạp hóa

heavy lifting (n.phr): mang vác nặng

homemaker (n): người nội trợ

iron (v): là/ ủi (quần áo)

laundry (n): quần áo, đồ giặt là/ ủi

lay (the table for meals) (v): dọn cơm

nuclear family (n.phr): gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống

nurture (v): nuôi dưỡng

responsibility (n): trách nhiệm

Mindmap Unit 1 lớp 10 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 10 Unit 1 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1 có phiên âm - Vocabulary Unit 1 10th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 10 phần Getting Started nhé!

 

grocery /ˈɡrəʊsəri/ (n) thực phẩm và tạp hóa

heavy lifting /ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np) mang vác nặng

laundry /ˈlɔːndri/ (n) quần áo, đồ giặt là/ ủi

household finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np) tài chính, tiền nong (của gia đình)

chore /tʃɔː(r)/ (n) công việc vặt trong nhà, việc nhà

homemaker /ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n) người nội trợ

breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ (n) người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 10 phần Skills nhé!

 

benefit /ˈbenɪfɪt/ (n) lợi ích

enormous /ɪˈnɔːməs/ (a) to lớn, khổng lồ

contribute /kənˈtrɪbjuːt/ (v) đóng góp

critical /ˈkrɪtɪkl/ (a) hay phê phán, chỉ trích; khó tính

equally shared parenting /ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np) chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái

nurture /ˈnɜːtʃə(r)/ (v) nuôi dưỡng

responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n) trách nhiệm

lay (the table for meals) /leɪ/ : dọn cơm

Communication and Culture

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 10 phần Communication and Culture nhé!

 

financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np) gánh nặng về tài chính, tiền bạc

nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np) gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống

extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np) gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

Looking Back

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 10 phần Looking Back nhé!

 

iron /ˈaɪən/ (v) là/ ủi (quần áo)

gender convergence / ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/ (np) các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1

  • Đề tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family Life
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION AND CULTURE

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit1lop10 #tienganhlop10unit1 #tuvungtienganhlop10unit1

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 1: Family Life | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019