Video Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 10: Ecotourism - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 25/08/2020 | 819
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 10: Ecotourism | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 10: Ecotourism – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 10 Unit 10 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 10: Ecotourism

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 10

adapt (v): sửa lại cho phù hợp, thích nghi

biosphere reserve (n): khu dự trữ sinh quyển

discharge (v): thải ra, xả ra

eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường

ecology (n): hệ sinh thái

ecotourism (n): du lịch sinh thái

entertain (v): tiếp đãi, giải trí

exotic (adj): từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ

fauna (n): hệ động vật

flora (n): hệ thực vật

impact (n): ảnh hưởng

sustainable (adj): không gây hại cho môi trường; bền vững

tour guide (n): hướng dẫn viên du lịch

Mindmap Unit 10 lớp 10 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 10 Unit 10 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 8

  • 9 - 13

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 10 có phiên âm - Vocabulary Unit 10 10th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 10 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 10 phần Getting Started nhé!

ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ (n) du lịch sinh thái

sustainable/səˈsteɪnəbl/ (adj) không gây hại cho môi trường; bền vững

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 10 phần Language nhé!

ecology /iˈkɒlədʒi/ (n) hệ sinh thái

eco-friendly /ˌiːkəʊˈfrendli/ (adj) thân thiện với môi trường

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 10 phần Skills nhé!

discharge /dɪsˈtʃɑːdʒ/ (v) thải ra, xả ra

fauna /ˈfɔːnə/ (n) hệ động vật

flora /ˈflɔːrə/ (n) hệ thực vật

tour guide /tʊə(r)ɡaɪd/ (n) hướng dẫn viên du lịch

exotic /ɪɡˈzɒtɪk/ (adj) từ nước ngoài dựa vào; đẹp kì lạ

entertain /ˌentəˈteɪn/ (v) tiếp đãi, giải trí

adapt /əˈdæpt/ (v) sửa lại cho phù hợp, thích nghi

biosphere reserve /ˈbaɪəʊsfɪə(r)rɪˈzɜːv/ (n) khu dự trữ sinh quyển

impact /ˈɪmpækt/ (n) ảnh hưởng

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 10

  • Đề tiếng Anh lớp 10 Unit 10 Ecotourism
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 10
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 10

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION AND CULTURE

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit10lop10 #tienganhlop10unit10 #tuvungtienganhlop10unit10

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 10: Ecotourism | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019