Video Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 2: Your Body and You - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 25/08/2020 | 1249
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 2: Your Body and You | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 2: Your Body and You – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 10 Unit 2 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 2: Your Body and You

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2

acupuncture (n): châm cứu

ailment (n): bệnh tật

allergy (n): dị ứng

boost (v): đẩy mạnh

cancer (n): ung thư

circulatory (adj): thuộc về tuần hoàn

complicated (adj): phức tạp

compound (n): hợp chất

consume (v): tiêu thụ, dùng

digestive (adj) (thuộc) tiêu hóa

disease (n): bệnh

evidence (n): bằng chứng

frown (v): cau mày

grain (n): ngũ cốc

heal (v): hàn gắn, chữa (bệnh)

inspire (v): truyền cảm hứng

intestine (n): ruột

lung (n): phổi

muscle (n): cơ bắp

needle (n): cây kim

nerve (n): dây thần kinh

oxygenate (v): cấp ô-xy

poultry (n): gia cầm 

respiratory (adj) (thuộc) hô hấp

Mindmap Unit 2 lớp 10 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 10 Unit 2 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 9

  • 10 - 17

  • 18 - 25

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2 có phiên âm - Vocabulary Unit 2 10th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 10 phần Getting Started nhé!

 

cancer /ˈkænsə(r)/ (n) ung thư

disease /dɪˈziːz/ (n) bệnh

boost /buːst/ (v) đẩy mạnh

lung /lʌŋ/ (n) phổi

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 10 phần Language nhé!

 

circulatory /ˌsɜːkjəˈleɪtəri/ (a) thuộc về tuần hoàn

digestive /daɪˈdʒestɪv/ (a) (thuộc) tiêu hóa

respiratory /rəˈspɪrətri/ (a) (thuộc) hô hấp

nerve /nɜːv/ (n) dây thần kinh

oxygenate /ˈɒksɪdʒəneɪt/ (v) cấp ô-xy

consume /kənˈsjuːm/ (v) tiêu thụ, dùng

muscle /ˈmʌsl/ (n) cơ bắp

frown /fraʊn/ (v) cau mày

compound /ˈkɒmpaʊnd/ (n) hợp chất

intestine /ɪnˈtestɪn/ (n) ruột

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 10 phần Skills nhé!

 

acupuncture /ˈækjupʌŋktʃə(r)/ (n) châm cứu

ailment /ˈeɪlmənt/ (n) bệnh tật

complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (a) phức tạp

evidence /ˈevɪdəns/ (n) bằng chứng

needle /ˈniːdl/ (n) cây kim

heal /hiːl/ (v) hàn gắn, chữa (bệnh)

inspire /ɪnˈspaɪə(r)/ (v) truyền cảm hứng

grain /ɡreɪn/ (n) ngũ cốc

allergy /ˈælədʒi/ (n) dị ứng

poultry /ˈpəʊltri/ (n) gia cầm

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2

  • Đề tiếng Anh lớp 10 Unit 2 Your Body and You
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit2lop10 #tienganhlop10unit2 #tuvungtienganhlop10unit2

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 2: Your Body and You | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019