Video Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 3: Music - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 21/10/2019 | 564
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 3: Music | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 3: Music – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 10 Unit 3 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 3: Music

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 3

air (v): phát thanh/ hình

audience (n): khán/ thính giả

biography (n): tiểu sử

celebrity panel (n.phr): ban giám khảo gồm những người nổi tiếng

clip (n): một đoạn phim/ nhạc

composer (n): nhà soạn nhạc

contest (n): cuộc thi

dangdut (n): một loại nhạc dân gian của In-đô-nê-xi-a

debut album (n.phr): tập nhạc tuyển đầu tay

fan (n): người hâm mộ

global smash hit (n.phr): thành công lớn trên thê giới

idol (n): thần tượng

judge (n): ban giám khảo

phenomenon (n): hiện tượng

platinum (n): danh hiệu thu âm dành cho ca sĩ hoặc nhóm nhạc có tuyển tập nhạc phát hành tối thiểu 1 triệu bản

pop (n): nhạc bình dân, phổ cập

post (v): đưa lên Internet

process (n): quy trình

release (v): công bố

Mindmap Unit 3 lớp 10 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 10 Unit 3 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 28

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 3 có phiên âm - Vocabulary Unit 3 10th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 3 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 10 phần Getting Started nhé!

pop /pɒp/ (n) nhạc bình dân, phổ cập

idol /ˈaɪdl/ (n) thần tượng

platinum /ˈplætɪnəm/ (n) danh hiệu thu âm dành cho ca sĩ hoặc nhóm nhạc có tuyển tập nhạc phát hành tối thiểu  triệu bản

biography /baɪˈɒɡrəfi/ (n) tiểu sử

post /pəʊst/ (v) đưa lên Internet

release /rɪˈliːs/ (v) công bố

debut album /ˈdeɪbjuː - ˈælbəm/ (np) tập nhạc tuyển đầu tay

fan /fæn/ (n) người hâm mộ

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 10 phần Language nhé!

 

clip /klɪp/ (n) một đoạn phim/ nhạc

judge /dʒʌdʒ/ (n) ban giám khảo

contest /ˈkɒntest/ (n) cuộc thi

audience /ˈɔːdiəns/ (n) khán/ thính giả

composer /kəmˈpəʊzə(r)/ (n) nhà soạn nhạc

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 10 phần Skills nhé!

global smash hit /ˈɡləʊbl - smæʃ - hɪt/ (np) thành công lớn trên thê giới

phenomenon /fəˈnɒmɪnən/ (n) hiện tượng

air /eə(r)/ (v) phát thanh/ hình

process /ˈprəʊses/ (n) quy trình

celebrity panel /səˈlebrəti - ˈpænl/ (np) ban giám khảo gồm những người nổi tiếng

Communication and Culture

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 10 phần Communication and Culture nhé!

dangdut (n) một loại nhạc dân gian của In-đô-nê-xi-a

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 3

  • Đề tiếng Anh lớp 10 Unit 3 Music
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 3
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 3

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION AND CULTURE

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit3lop10 #tienganhlop10unit3 #tuvungtienganhlop10unit3

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 3: Music | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019