Video Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 5: Inventions - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 21/10/2019 | 442
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 5: Inventions | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 5: Inventions – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 10 Unit 5 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 5: Inventions

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5

bulky (adj): to lớn, kềnh càng

collapse (v): xếp lại, cụp lại

earbuds (n): tai nghe

economical (adj): tiết kiệm, không lãng phí

fabric (n): vải, chất liệu vải

generous (adj): rộng rãi, hào phóng

headphones (n): tai nghe qua đầu

imitate (v): bắt chước, mô phỏng theo

inspiration (n): nguồn cảm hứng

invention (n): sự phát minh, vật phát minh

laptop (n): máy tính xách tay

patent (n,v): bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế

portable (adj): dễ dàng mang, xách theo

principle (n): nguyên tắc, yếu tố cơ bản

submarine (n): tàu ngầm

velcro (n): một loại khóa dán

Mindmap Unit 5 lớp 10 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 10 Unit 5 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 8

  • 9 - 16

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5 có phiên âm - Vocabulary Unit 5 10th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 10 phần Getting Started nhé!

laptop /ˈlæptɒp/ (n) máy tính xách tay

generous /ˈdʒenərəs/ (a) rộng rãi, hào phóng

portable (a) dễ dàng mang, xách theo

economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (a) tiết kiệm, không lãng phí

invention /ɪnˈvenʃn/ (n) sự phát minh, vật phát minh

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 10 phần Language nhé!

headphones /ˈhedfəʊnz/ (n) tai nghe qua đầu

bulky /ˈbʌlki/ (a) to lớn, kềnh càng

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 10 phần Skills nhé!

inspiration /ˌɪnspəˈreɪʃn/ (n) nguồn cảm hứng

imitate /ˈɪmɪteɪt/ (v) bắt chước, mô phỏng theo

submarine /ˌsʌbməˈriːn/ (n) tàu ngầm

velcro /ˈvelkrəʊ/ (n) một loại khóa dán

fabric /ˈfæbrɪk/ (n) vải, chất liệu vải

collapse /kəˈlæps/ (v) xếp lại, cụp lại

earbuds /ˈɪəbʌdz/ (n) tai nghe

Communication and Culture

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 10 phần Communication and Culture nhé!

patent /ˈpætnt/ (n,v) bằng sáng chế; được cấp bằng sáng chế

principle /ˈpɔːtəbl/ (n) nguyên tắc, yếu tố cơ bản

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5

  • Đề tiếng Anh lớp 10 Unit 5 Inventions
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 5

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION AND CULTURE

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit5lop10 #tienganhlop10unit5 #tuvungtienganhlop10unit5

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 5: Inventions | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019