Video Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 7: Cultural Diversity - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 25/08/2020 | 748
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 7: Cultural Diversity | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 7: Cultural Diversity – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 10 Unit 7 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 7: Cultural Diversity

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 7

alert (adj): tỉnh táo

altar (n): bàn thờ

ancestor (n): ông bà, tổ tiên

Aquarius (n): chòm sao/ cung Thủy bình

Aries (n): chòm sao/ cung Bạch dương

assignment (n): bài tập lớn

best man (n): phù rể

bride (n): cô dâu

bridegroom/groom (n): chú rể

bridesmaid (n): phù dâu

Cancer (n): chòm sao/ cung Cự giải

Capricorn (n): chòm sao/ cung Ma kết

complicated (adj): phức tạp

contrast (n): sự tương phản, sự trái ngược

contrast (v): tương phản, khác nhau

crowded (adj): đông đúc

decent (adj): đàng hoàng, tử tế

diversity (n): sự da dạng, phong phú

engaged (adj): đính hôn, đính ước

engagement (n): sự đính hôn, sự đính ước

export (n): sự xuất khẩu, hàng xuất

export (v): xuất khẩu

favourable (adj): thuận lợi

fortune (n): vận may, sự giàu có

funeral (n): đám tang

garter (n): nịt bít bất

Gemini (n): chòm sao/ cung Song tử

handkerchief (n): khăn tay

high status (n.phr): có địa vị cao, có vị trí cao

honeymoon (n): tuần trăng mật

horoscope (n): số tử vi, cung Hoàng đạo

import (n): sự nhập khẩu, hàng nhập 

import (v): nhập khẩu

influence (n): sự ảnh hưởng

legend (n): truyền thuyết, truyện cổ tích

lentil (n): đậu lăng, hạt đậu lăng

Leo (n): chòm sao/ cung Sư tử

Libra (n): chòm sao/ cung Thiên bình

life partner (n.phr): bạn đời

magpie (n): chim chích chòe

majority (n): phần lớn

mystery (n): điều huyền bí, bí ẩn

object (v): phản đối, chống lại

object (n): đồ vật, vật thể

Pisces (n): chòm sao/ cung Song ngư

present (adj): có mặt, hiện tại

present (v): đưa ra, trình bày

present (n): món quà

prestigious (adj): có uy tín, có thanh thế

proposal (n): sự cầu hôn

protest (n,v): sự phản kháng, sự phản đối

rebel (v,n): nổi loạn, chống đối

ritual (n): lễ nghi, nghi thức

Sagittarius (n): chòm sao/ cung Nhân mã

Scorpio (n): chòm sao/ cung Thiên yết

soul (n): linh hồn, tâm hồn

superstition (n): sự tín ngưỡng, mê tín

superstitious (adj): mê tín

sweep (v): quét

take place (v): diễn ra

Taurus (n): chòm sao/ cung Kim ngưu

veil (n): mạng che mặt

venture (n): dự án hoặc công việc kinh doanh

Virgo (n): chòm sao/ cung Xử nữ

wealth (n): sự giàu có, giàu sang, của cải

wedding ceremony (n.phr): lễ cưới

wedding reception (n.phr): tiệc cưới 

Mindmap Unit 7 lớp 10 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 10 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 10 Unit 7 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 19

  • 20 - 28

  • 29 - 37

  • 38 - 46

  • 47 - 55

  • 56 - 64

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 7 có phiên âm - Vocabulary Unit 7 10th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 7 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 10 phần Getting Started nhé!

assignment/əˈsaɪnmənt/ (n) bài tập lớn

proposal /prəˈpəʊzl/ (n) sự cầu hôn

wedding ceremony /ˈwedɪŋˈserəməni/ (np) lễ cưới

engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n) sự đính hôn, sự đính ước

complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj) phức tạp

bride /braɪd/ (n) cô dâu

bridegroom/groom/ˈbraɪdɡruːm/ (n) chú rể

superstition /ˌsuːpəˈstɪʃn/ (n) sự tín ngưỡng, mê tín

wedding reception / ˈwedɪŋrɪˈsepʃn/ (np) tiệc cưới 

alert /əˈlɜːt/ (adj) tỉnh táo

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 10 phần Language nhé!

bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/ (n) phù dâu

best man /bestmæn/ (n) phù rể

take place /teɪkpleɪs/ (v) diễn ra

engaged /ɪnˈɡeɪdʒd/ (adj) đính hôn, đính ước

import /ˈɪmpɔːt/ (n) sự nhập khẩu, hàng nhập 

import/ɪmˈpɔːt/ (v) nhập khẩu

export /ˈekspɔːt/ (n) sự xuất khẩu, hàng xuất

export /ɪkˈspɔːt/ (v) xuất khẩu

contrast /ˈkɒntrɑːst/ (n) sự tương phản, sự trái ngược

contrast /kənˈtrɑːst/ (v) tương phản, khác nhau

protest/ˈprəʊtest/; /prəˈtest/ (n,v) sự phản kháng, sự phản đối

rebel /ˈrebl/; /rɪˈbel/ (v,n) nổi loạn, chống đối

present /ˈpreznt/ (adj) có mặt, hiện tại

present /prɪˈzent/ (v) đưa ra, trình bày

present /ˈpreznt/ (n) món quà

crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj) đông đúc

honeymoon /ˈhʌnimuːn/ (n) tuần trăng mật

object /əbˈdʒekt/ (v) phản đối, chống lại

object /ˈɒbdʒɪkt/ (n) đồ vật, vật thể

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 10 phần Skills nhé!

favourable/ˈfeɪvərəbl/ (adj) thuận lợi

sweep /swiːp/ (v) quét

altar /ˈɔːltə(r)/ (n) bàn thờ

ancestor /ˈænsestə(r)/ (n) ông bà, tổ tiên

funeral /ˈfjuːnərəl/ (n) đám tang

superstitious/ˌsuːpəˈstɪʃəs/ (adj) mê tín

legend /ˈledʒənd/ (n) truyền thuyết, truyện cổ tích

ritual/ˈrɪtʃuəl/ (n) lễ nghi, nghi thức

prestigious /preˈstɪdʒəs/ (adj) có uy tín, có thanh thế

fortune /ˈfɔːtʃuːn/ (n) vận may, sự giàu có

wealth /welθ/ (n) sự giàu có, giàu sang, của cải

venture /ˈventʃə(r)/ (n) dự án hoặc công việc kinh doanh

soul /səʊl/ (n) linh hồn, tâm hồn

magpie /ˈmæɡpaɪ/ (n) chim chích chòe

diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n) sự da dạng, phong phú

life partner /laɪf ˈpɑːtnə(r)/ (np) bạn đời

influence /ˈɪnfluəns/ (n) sự ảnh hưởng

majority/məˈdʒɒrəti/ (n) phần lớn

mystery /ˈmɪstri/ (n) điều huyền bí, bí ẩn

garter /ˈɡɑːtə(r)/: (n) nịt bít bất

handkerchief /ˈhæŋkətʃɪf/ (n) khăn tay

lentil/ˈlentl/ (n) đậu lăng, hạt đậu lăng

veil /veɪl/ (n) mạng che mặt

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 10 phần Communication and Culture nhé!

decent/ˈdiːsnt/ (adj) đàng hoàng, tử tế

high status /haɪ ˈsteɪtəs/ (np) có địa vị cao, có vị trí cao

Aquarius /əˈkweəriəs/ (n) chòm sao/ cung Thủy bình

Aries /ˈeəriːz/ (n) chòm sao/ cung Bạch dương

Cancer /ˈkænsə(r)/ (n) chòm sao/ cung Cự giải

Capricorn /ˈkæprɪkɔːn/ (n) chòm sao/ cung Ma kết

Gemini /ˈdʒemɪnaɪ/ (n) chòm sao/ cung Song tử

Leo/ˈliːəʊ/ (n) chòm sao/ cung Sư tử

Libra /ˈliːbrə/ (n) chòm sao/ cung Thiên bình

Pisces /ˈpaɪsiːz/ (n) chòm sao/ cung Song ngư

Sagittarius /ˌsædʒɪˈteəriəs/ (n) chòm sao/ cung Nhân mã

Scorpio /ˈskɔːpiəʊ/ (n) chòm sao/ cung Thiên yết

Taurus /ˈtɔːrəs/ (n) chòm sao/ cung Kim ngưu

Virgo/ˈvɜːɡəʊ/ (n) chòm sao/ cung Xử nữ

horoscope/ˈhɒrəskəʊp/ (n) số tử vi, cung Hoàng đạo

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 7

  • Đề tiếng Anh lớp 10 Unit 7 Cultural Diversity
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 7
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 7

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit7lop10 #tienganhlop10unit7 #tuvungtienganhlop10unit7

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 10 - Unit 7: Cultural Diversity | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019