Video Từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 1: The Generation Gap - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 22/10/2019 | 297
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 1: The Generation Gap | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 1: The Generation Gap – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 11 Unit 1 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 1: The Generation Gap

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1

afford (v): có khả năng chi trả

attitude (n): thái độ

bless (v): cầu nguyện

brand name (n.phr): hàng hiệu

browse (v): tìm kiếm thông tin trên mạng

burden (n): gánh nặng

casual (adj): thường, bình thường, thông thường

change one’s mind (idiom): thay đổi quan điểm

childcare (n): việc chăm sóc con cái

comfortable (adj): thoải mái, dễ chịu

compassion (n): lòng thương, lòng trắc ẩn

conflict (n): xung đột

conservative (adj): bảo thủ

control (v): kiểm soát

curfew (n): hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm

current (adj): ngày nay, hiện nay

disapproval (n): sự không tán thành, phản đối

dye (v): nhuộm

elegant (adj): thanh lịch, tao nhã

experienced (adj): có kinh nghiệm

extended family (n.p): gia đình đa thế hệ

extracurricular (adj): ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa

fashionable (adj): thời trang, hợp mốt

financial (adj): thuộc về tài chính

flashy (adj): diện, hào nhoáng

follow in one’s footstep : theo bước, nối bước

forbid (v): cấm, ngăn cấm

force (v): bắt buộc, buộc phải

frustrating (adj): gây khó chịu, bực mình

generation gap (n.p): khoảng cách giữa các thế hệ

hairstyle (n): kiểu tóc

impose on somebody (v): áp đặt lên ai đó

interact (v): tương tác, giao tiếp

judge (v): phán xét, đánh giá

junk food (n.p): đồ ăn vặt

mature (adj): trưởng thành, chín chắn

multi-generational (adj): đa thế hệ, nhiều thế hệ

norm (n): sự chuẩn mực

nuclear family (n.p): gia đình hạt nhân

obey (v): vâng lời, tuân theo

objection (n): sự phản đối, phản kháng

open-minded (adj): thoáng, cởi mở

outweigh (v): vượt hơn hẳn, nhiều hơn

pierce (v): xâu khuyên (tai, mũi,...)

prayer (n): lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu

pressure (n): áp lực, sự thúc bách

privacy (n): sự riêng tư

relaxation (n): sự nghỉ ngơi, giải trí

respect (v): tôn trọng

respectful (adj): có thái độ tôn trọng

responsible (adj): có trách nhiệm

right (n): quyền, quyền lợi 

rude (adj): thô lỗ, lố lăng 

sibling (n): anh/chị/em ruột 

skinny (of clothes) (adj): bó sát, ôm sát 

soft drink (n.phr): nước ngọt, nước uống có gas 

spit (v): khạc nhổ

state-owned (adj): thuộc về nhà nước

studious (adj): chăm chỉ, siêng năng 

stuff (n): thứ, món, đồ 

swear (v): thề, chửi thề 

table manners (n.p): cung cách 

taste in (n): thị hiếu về 

tight (adj): bó sát, ôm sát 

trend (n): xu thế, xu hướng 

upset (adj): không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối 

value (n): giá trị 

viewpoint (n): quan điểm

work out : tìm ra 

Mindmap Unit 1 lớp 11 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 11 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 11 bằng mindmap

"

10 từ mới tiếng Anh lớp 11 Unit 1 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

  • 21 - 30

  • 31 - 40

  • 41 - 50

  • 51 - 59

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1 có phiên âm - Vocabulary Unit 1 11th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 11 phần Getting Started nhé!

extended family /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ (n.p) gia đình đa thế hệ

nuclear family /ˌnjuːkliəˈfæməli/ (n.p) gia đình hạt nhân

childcare /ˈtʃaɪldkeə(r)/ (n) việc chăm sóc con cái

generation gap /dəˌdʒenəˈreɪʃn ɡæp/ (n.p) khoảng cách giữa các thế hệ

table manners /ˈteɪbl mænəz/ (n.p) cung cách

conservative /kənˈsɜːvətɪv/ (a) bảo thủ

state-owned/ˌsteɪt - /əʊnd/ (adj) thuộc về nhà nước

viewpoint /ˈvjuːpɔɪnt/ (n) quan điểm

impose /ɪmˈpəʊz/ (v) on somebody: áp đặt lên ai đó

open –minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ (a) thoáng, cởi mở

conflict /ˈkɒnflɪkt/ (n) xung đột

follow in one’s footstep: theo bước, nối bước

attitude /ˈætɪtjuːd/ (n) thái độ

obey /əˈbeɪ/ (v) vâng lời, tuân theo

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 11 phần Language nhé!

junk food /ˈdʒʌŋk fuːd/ (n.p) đồ ăn vặt

soft drink /ˌsɒft ˈdrɪŋk/ (n.phr) nước ngọt, nước uống có gas

experienced /ɪkˈspɪəriənst/ (a) có kinh nghiệm

mature /məˈtʃʊə(r)/ (a) trưởng thành, chín chắn

respect /rɪˈspekt/ (v) tôn trọng

respectful /rɪˈspektfl/ (a) có thái độ tôn trọng

rude /ruːd/ (a) thô lỗ, lố lăng

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 11 phần Skills nhé!

burden /ˈbɜːdn/ (n) gánh nặng

financial /faɪˈnænʃl/ (a) thuộc về tài chính

comfortable /ˈkʌmftəbl/ (a) thoải mái, dễ chịu

judge /dʒʌdʒ/ (v) phán xét, đánh giá

change one’s mind /tʃeɪndʒ - maɪnd/ (idm) thay đổi quan điểm

objection /əbˈdʒekʃn/ (n) sự phản đối, phản kháng

taste /teɪst/ (n) in: thị hiếu về

norm /nɔːm/ (n) sự chuẩn mực

brand name /ˈbrænd neɪm/ (n.phr) hàng hiệu

afford /əˈfɔːd/ (v) có khả năng chi trả

dye /daɪ/ (v) nhuộm

pierce /pɪəs/ (v) xâu khuyên (tai, mũi,...)

extracurricular /ˌekstrə kəˈrɪkjələ(r)/ (a) ngoại khóa, thuộc về ngoại khóa

curfew /ˈkɜːfjuː/ (n) hạn thời gian về nhà, lệnh giới nghiêm

disapproval /ˌdɪsəˈpruːvl/ (n) sự không tán thành, phản đối

control /kənˈtrəʊl/ (v) kiểm soát

hairstyle /ˈheəstaɪl/ (n) kiểu tóc

responsible /rɪˈspɒnsəbl/ (a) có trách nhiệm

studious (a) chăm chỉ, siêng năng

flashy /ˈflæʃi/ (a) diện, hào nhoáng

forbid /fəˈbɪd/ (v) cấm, ngăn cấm

elegant /ˈelɪɡənt/ (a) thanh lịch, tao nhã

relaxation /ˌriːlækˈseɪʃn/ (n) sự nghỉ ngơi, giải trí

fashionable /ˈfæʃnəbl/ (a) thời trang, hợp mốt

casual /ˈkæʒuəl/ (a) thường, bình thường, thông thường

tight /taɪt/ (a) bó sát, ôm sát

browse /braʊz/ (v) tìm kiếm thông tin trên mạng

sibling /ˈsɪblɪŋ/ (n) anh/chị/em ruột

spit /spɪt/ (v) khạc nhổ

swear /sweə(r)/ (v) thề, chửi thề 

compassion /kəmˈpæʃn/ (n) lòng thương, lòng trắc ẩn

skinny (of clothes) /ˈskɪni/ (a) bó sát, ôm sát

Communication and Culture

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 11 phần Communication and Culture nhé!

multi-generational /ˌmʌlti - ˌdʒenəˈreɪʃənl/ (a) đa thế hệ, nhiều thế hệ

pressure /ˈpreʃə(r)/ (n) áp lực, sự thúc bách

force /fɔːs/ (v) bắt buộc, buộc phải

frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/ (a) gây khó chịu, bực mình

privacy /ˈprɪvəsi/ (n) sự riêng tư

value /ˈvæljuː/ (n) giá trị

outweigh /ˌaʊtˈweɪ/ (v) vượt hơn hẳn, nhiều hơn

trend /trend/ (n) xu thế, xu hướng

interact /ˌɪntərˈækt/ (v) tương tác, giao tiếp

current /ˈkʌrənt/ (a) ngày nay, hiện nay

Looking Back

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 11 phần Looking Back nhé!

bless /bles/ (v) cầu nguyện

prayer /preə(r)/ (n) lời cầu nguyện, lời thỉnh cầu

stuff /stʌf/ (n) thứ, món, đồ

upset /ʌpˈset/ (a) không vui, buồn chán, lo lắng, bối rối

work out (phr.v) tìm ra

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1

  • Đề tiếng Anh lớp 11 Unit 1 The Generation Gap
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION AND CULTURE

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit1lop11 #tienganhlop11unit1 #tuvungtienganhlop11unit1

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 1: The Generation Gap | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019