Video Từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 8: Our World Heritage Sites - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 22/10/2019 | 746
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 8: Our World Heritage Sites | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 8: Our World Heritage Sites – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 11 Unit 8 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 8: Our World Heritage Sites

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 8

abundant (adj): dồi dào, nhiều

acknowledge (v): chấp nhận, công nhận, thừa nhận

archaeological (adj): thuộc về khảo cổ học

authentic (adj): thật, thực

breathtaking (adj): đẹp đến ngỡ ngàng

bury (v): chôn vùi, giấu trong lòng đất

cave (n): hang động

citadel (n): thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công)

complex (n): quẩn thể, tổ hợp

comprise (v): bao gổm, gổm

craftsman (n): thợ thủ công

cruise (n): chuyến du ngoạn trên biển

cuisine (n): cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

decorate (v): trang trí

demolish (v): đổ sập, đánh sập

distinctive (adj): nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

dome (n): mái vòm

dynasty (n): triểu đại

emerge (v): trồi lên, nổi lên

emperor (n): đế vương, nhà vua

endow (v): ban tặng

excavation (n): việc khai quật

expand (v): mở rộng

fauna (n): hệ động vật

flora (n): hệ thực vật

geological (adj): thuộc về địa chất

grotto (n): hang

harmonious (adj): hài hòa

heritage (n): di sản

imperial (adj): thuộc về hoàng tộc

in ruins (idiom): bị phá hủy, đổ nát

intact (adj): nguyên vẹn, không bị hư tổn

irresponsible (adj): thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm

islet (n): hòn đảo nhỏ

itinerary (n): lịch trình cho chuyến đi

landscape (n): phong cảnh ( thiên nhiên)

lantern (n): đèn lồng

limestone (n): đá vôi

magnificent (adj): tuyệt đẹp

masterpiece (n): kiệt tác

mausoleum (n): lăng mộ

mosaic (adj): khảm, chạm khảm

mosque (n): nhà thờ Hồi giáo

outstanding (adj): nổi bật, xuất chúng

picturesque (adj) : đẹp theo kiểu cổ kính

poetic (adj): mang tính chất thơ ca

preserve (v): bảo tồn

preservation (n) : việc bảo tồn

relic (n): cổ vật

respectively (adv): theo thứ tự lắn lượt

royal (adj): thuộc về nhà vua, hoàng gia

sanctuary (n): thánh địa, địa điểm thẩn thánh

scenic (adj): có cảnh quan đẹp

subsequent (adj): tiếp theo, kế tiếp

tomb (n): lăng mộ

worship (n): thờ cúng, tôn thờ

Mindmap Unit 8 lớp 11 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 11 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 11 bằng mindmap

"

10 từ mới tiếng Anh lớp 11 Unit 8 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 19

  • 20 - 29

  • 30 - 38

  • 39 - 47

  • 48 - 55

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 8 có phiên âm - Vocabulary Unit 8 11th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 8 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 11 phần Getting Started nhé!

heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n) di sản

excavation /ˌekskəˈveɪʃn/ (n) việc khai quật

expand /ɪkˈspænd/ (v)mở rộng

 

complex /ˈkɒmpleks/ (n) quẩn thể, tổ hợp

comprise /kəmˈpraɪz/ (v) bao gổm, gổm

royal /ˈrɔɪəl/ (adj) thuộc về nhà vua, hoàng gia

in ruins (idiom)/ˈruːɪn/ :bị phá hủy, đổ nát

intact /ɪnˈtækt/ (a) nguyên vẹn, không bị hư tổn

dynasty /ˈdɪnəsti/ (n)triểu đại

citadel /ˈsɪtədəl/ (n) thành trì (để bảo vệ khỏi bị tấn công)

demolish /dɪˈmɒlɪʃ/ (v)đổ sập, đánh sập

archaeological /ˌɑːkiəˈlɒdʒɪkl/ (adj) thuộc về khảo cổ học

subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ (adj) tiếp theo, kế tiếp

imperial /ɪmˈpɪəriəl/ (a) thuộc về hoàng tộc

relic /ˈrelɪk/ (n) cổ vật

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 11 phần Language nhé!

preserve /prɪˈzɜːv/ (v) bảo tồn

preservation /ˌprezəˈveɪʃn/ (n) việc bảo tồn

respectively /rɪˈspektɪvli/ (adv) theo thứ tự lắn lượt

geological /ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/ (a) thuộc về địa chất

grotto /ˈɡrɒtəʊ/ (n) hang

cave /keɪv/ (n) hang động

sanctuary /ˈsæŋktʃuəri/ (n) thánh địa, địa điểm thẩn thánh

irresponsible /ˌɪrɪˈspɒnsəbl/ (a) thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm

lantern /ˈlæntən/ (n) đèn lồng

craftsman /ˈkrɑːftsmən/ (n) thợ thủ công

scenic /ˈsiːnɪk/ (adj) có cảnh quan đẹp

emperor /ˈempərə(r)/ (n) đế vương, nhà vua

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 11 phần Skills nhé!

breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/ (adj)đẹp đến ngỡ ngàng

emerge /iˈmɜːdʒ/ (v)trồi lên, nổi lên

magnificent /mæɡˈnɪfɪsnt/ (a)tuyệt đẹp

cruise /kruːz/ (n) chuyến du ngoạn trên biển

cuisine /kwɪˈziːn/ (n) cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

authentic /ɔːˈθentɪk/ (adj) thật, thực

abundant /əˈbʌndənt/ (adj) dồi dào, nhiều

islet /ˈaɪlət/ (n) hòn đảo nhỏ

itinerary /aɪˈtɪnərəri/ (n) lịch trình cho chuyến đi

tomb /tuːm/ (n) lăng mộ

poetic /pəʊˈetɪk/ (adj) mang tính chất thơ ca

mosaic /məʊˈzeɪɪk/ (adj) khảm, chạm khảm

decorate /ˈdekəreɪt/ (v) trang trí

limestone /ˈlaɪmstəʊn/ (n) đá vôi

distinctive /dɪˈstɪŋktɪv/ (adj) nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

fauna /ˈfɔːnə/ (n) hệ động vật

flora /ˈflɔːrə/ (n) hệ thực vật

landscape /ˈlændskeɪp/ (n) phong cảnh ( thiên nhiên)

worship /ˈwɜːʃɪp/ (n) thờ cúng, tôn thờ

outstanding /aʊtˈstændɪŋ/ (adj) : nổi bật, xuất chúng

endow /ɪnˈdaʊ/ (v) ban tặng

Communication and Culture

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 11 phần Communication and Culture nhé!

bury /ˈberi/ (v) chôn vùi, giấu trong lòng đất

mausoleum /ˌmɔːsəˈliːəm/ (n) lăng mộ

mosque /mɒsk/ (n) nhà thờ Hồi giáo

dome /dəʊm/ (n) : mái vòm

acknowledge /əkˈnɒlɪdʒ/ (v) chấp nhận, công nhận, thừa nhận

masterpiece /ˈmɑːstəpiːs/ (n) kiệt tác

harmonious /hɑːˈməʊniəs/ (a)hài hòa

picturesque /ˌpɪktʃəˈresk/ (adj) : đẹp theo kiểu cổ kính

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 8

  • Đề tiếng Anh lớp 11 Unit 8 Our World Heritage Sites
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 8
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 8

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION AND CULTURE

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit8lop11 #tienganhlop11unit8 #tuvungtienganhlop11unit8

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 11 - Unit 8: Our World Heritage Sites | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019