Video Từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 1: Life Stories - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 22/10/2019 | 438
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 1: Life Stories | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 1: Life Stories – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 12 Unit 1 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 1: Life Stories

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1

achievement (n): thành tích, thành tựu

anonymous (adj): ẩn danh, giấu tên

dedication (n): sự cống hiến, hiến dâng, tận tụy

diagnose (v): chẩn đoán (bệnh)

distinguished (adj): kiệt xuất, lỗi lạc

figure (n): nhân vật

generosity (n): sự rộng lượng, tính hào phóng

hospitalisation (n): sự nhập viện, đưa vào bệnh viện

perseverance (n): tính kiên trì, sự bền chí

prosthetic leg (n.phr): chân giả

reputation (n): danh tiếng

respectable (adj): đáng kính, đứng đắn

talented (adj): có tài năng, có năng khiếu

waver (v): dao động, phân vân

Mindmap Unit 1 lớp 12 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 12 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 12 bằng mindmap

"

10 từ mới tiếng Anh lớp 12 Unit 1 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 7

  • 8 - 14

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1 có phiên âm - Vocabulary Unit 1 12th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 12 phần Getting Started nhé!

waver /ˈweɪvə(r)/ (v) dao động, phân vân

talented /ˈtæləntɪd/ (a) có tài năng, có năng khiếu

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 12 phần Language nhé!

distinguished /dɪˈstɪŋɡwɪʃt/ (a) kiệt xuất, lỗi lạc

achievement /əˈtʃiːvmənt/ (n) thành tích, thành tựu

generosity /ˌdʒenəˈrɒsəti/ (n) sự rộng lượng, tính hào phóng

respectable /rɪˈspektəbl/ (a) đáng kính, đứng đắn

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 12 phần Skills nhé!

diagnose /ˈdaɪəɡnəʊz/ (v) chẩn đoán (bệnh)

figure /ˈfɪɡə(r)/ (n) nhân vật

hospitalisation /ˌhɒspɪtəlaɪˈzeɪʃn/ (n) sự nhập viện, đưa vào bệnh viện

prosthetic leg /prɒsˈθetɪk leɡ/ (n.phr) chân giả

reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (n) danh tiếng

anonymous /əˈnɒnɪməs/ (a) ẩn danh, giấu tên

perseverance /ˌpɜːsɪˈvɪərəns/ (n) tính kiên trì, sự bền chí

Looking Back

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 12 phần Looking Back nhé!

dedication /ˌdedɪˈkeɪʃn/ (n) sự cống hiến, hiến dâng, tận tụy

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1

  • Đề tiếng Anh lớp 12 Unit 1 Life Stories
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION AND CULTURE

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit1lop12 #tienganhlop12unit1 #tuvungtienganhlop12unit1

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 1: Life Stories | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019