Video Từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 10: Lifelong Learning - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 25/08/2020 | 741
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 10: Lifelong Learning | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 10: Lifelong Learning – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 12 Unit 10 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 10: Lifelong Learning

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10

adequate (adj): thỏa đáng, phù hợp

e-learning (n): hình thức học trực tuyến

employable (adj): có thể được thuê làm việc

facilitate (v): tạo điều kiện thuận lợi

flexibility (n): tính linh động

genius (n): thiên tài

hospitality (n): lòng mến khách

initiative (n): sáng kiến, tính chủ động trong công việc

institution (n): cơ quan tổ chức

interaction (n): sự tương tác

lifelong (adj): suốt đời

opportunity (n): cơ hội

overwhelming (adj): vượt trội

pursuit(n): sự theo đuổi

self-directed (adj): theo định hướng cá nhân

self-motivated(adj): có động lực cá nhân

temptation (n): sự lôi cuốn

ultimate (adj): sau cùng, quan trọng nhất

voluntarily (adv): một cách tự nguyện

Mindmap Unit 10 lớp 12 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 12 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 12 bằng mindmap

"

10 từ mới tiếng Anh lớp 12 Unit 10 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 19

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10 có phiên âm - Vocabulary Unit 10 12th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 12 phần Getting Started nhé!

 

lifelong /ˈlaɪflɒŋ/ (a) suốt đời

self-directed /sef-dəˈrektɪd/ (a) theo định hướng cá nhân

self-motivated /ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a) có động lực cá nhân

Language

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 12 phần Language nhé!

employable /ɪmˈplɔɪəbl/ (a) có thể được thuê làm việc

opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n) cơ hội

Skills

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 12 phần Skills nhé!

pursuit /pəˈsjuːt/ (n) sự theo đuổi

interaction /ˌɪntərˈækʃn/ (n) sự tương tác

voluntarily /ˈvɒləntrəli/ (adv) một cách tự nguyện

e-learning /ˈiː lɜːnɪŋ/ (n) hình thức học trực tuyến

facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ (v) tạo điều kiện thuận lợi

institution /ˌɪnstɪˈtjuːʃn/ (n) cơ quan tổ chức

flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n) tính linh động

ultimate /ˈʌltɪmət/ (a) sau cùng, quan trọng nhất

genius /ˈdʒiːniəs/ (n) thiên tài

adequate /ˈædɪkwət/ (a) thỏa đáng, phù hợp

hospitality /ˌhɒspɪˈtæləti/ (n) lòng mến khách

temptation /tempˈteɪʃn/ (n) sự lôi cuốn

Communication and Culture

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 12 phần Communication and Culture nhé!

initiative /ɪˈnɪʃətɪv/ (n) sáng kiến, tính chủ động trong công việc

overwhelming /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/ (a) vượt trội

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10

  • Đề tiếng Anh lớp 12 Unit 10 Lifelong Learning
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10

GETTING STARTED

LANGUAGE

SKILLS

COMMUNICATION AND CULTURE

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit10lop12 #tienganhlop12unit10 #tuvungtienganhlop12unit10

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 12 - Unit 10: Lifelong Learning | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019