Video Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 3: My Friend - HocHay


Đăng bởi Huyền Trang | 14/10/2019 | 449
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 3: My Friend | Video Học Hay

Video Cách đọc từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 3: My Friend - HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 6 Unit 3 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 3: My Friend

Audio - MP3 từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3

arm (n): cánh tay

ear (n): tai

eye (n): mắt

leg (n): chân

nose (n): mũi

finger (n): ngón tay

tall (adj): cao

short (adj): lùn, thấp

big (adj): to

small (adj): nhỏ

active (adj): hăng hái, năng động

appearance (n): dáng vẻ, ngoại hình

barbecue (n): món thịt nướng barbecue

boring (adj): buồn tẻ

choir (n): dàn đồng ca

competition (n): cuộc đua, cuộc thi

confident (adj): tự tin, tin tưởng

curious (adj): tò mò, thích tìm hiểu

gardening (v): làm vườn

firefighter (n): lính cứu hỏa

fireworks (n): pháo hoa

funny (adj): buồn cười, thú vị

generous (adj): rộng rãi, hào phóng

museum (n): viện bảo tàng

organise (v): tổ chức

patient (adj): điềm tĩnh

personality (n): tính cách, cá tính

prepare (v): chuẩn bị

racing (n): cuộc đua

reliable (adj): đáng tin cậy

serious (adj): nghiêm túc

shy (adj): bẽn lẽn, hay xấu hổ

sporty (adj): dáng thể thao, khỏe mạnh

volunteer (n): tình nguyện viên

zodiac (n): cung hoàng đạo

Mindmap Unit 3 lớp 6 - Cách học từ vựng tiếng Anh lớp 6 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 bằng mindmap:

10 từ mới tiếng Anh lớp 6 Unit 3 - tải về bộ hình ảnh từ vựng tiếng Anh làm màn hình khóa - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

  • 21 - 29

  • 30 - 36

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 có phiên âm - Vocabulary Unit 3 6th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 3 lớp 6 phần Getting Started nhé!

 

boring /ˈbɔː.rɪŋ/ (adj) buồn tẻ

confident /ˈkɒn fɪ dənt/ (adj) tự tin, tin tưởng

funny /ˈfʌn i/ (adj) buồn cười, thú vị

shy /ʃɑɪ/ (adj) bẽn lẽn, hay xấu hổ

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 3 lớp 6 phần A Closer Look 1 nhé!

 

ear /ɪər/ (n) tai

eye /ɑɪ/ (n) mắt

leg /leɡ/ (n) chân

nose /noʊz/ (n) mũi

finger /ˈfɪŋ·ɡər/ (n) ngón tay

short /ʃɔrt/ (adj) lùn, thấp

big /bɪg/ (adj) to

small /smɔl/ (adj) nhỏ

patient /ˈpeɪ·ʃənt/ (adj) điềm tĩnh

tall /tɔl/ (adj) cao

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 3 lớp 6 phần A Closer Look 2 nhé!

 

museum /mjʊˈzi·əm/ (n) viện bảo tàng

barbecue /ˈbɑr·bɪˌkju/ (n) món thịt nướng barbecue

prepare /prɪˈpeər/ (v) chuẩn bị

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 3 lớp 6 phần Communication nhé!

 

choir /kwɑɪər/ (n) dàn đồng ca

fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ (n) pháo hoa

competition /ˌkɒm pɪˈtɪʃ ən/ (n) cuộc đua, cuộc thi

racing /ˈreɪ.sɪŋ/ (n) cuộc đua

curious /ˈkjʊər·i·əs/ (adj) tò mò, thích tìm hiểu

reliable /rɪˈlɑɪ·ə·bəl/ (adj) đáng tin cậy

gardening /ˈɡɑrd·nɪŋ/ (v) làm vườn

firefighter /ˈfɑɪərˌfɑɪ·t̬ər/ (n) lính cứu hỏa

volunteer /ˌvɑl·ənˈtɪr/ (n) tình nguyện viên

active /ˈæk tɪv/ (adj) hăng hái, năng động

serious /ˈsɪr.i.əs/ (adj) nghiêm túc

personality /ˌpɜr·səˈnæl·ɪ·t̬i/ (n) tính cách, cá tính

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 3 lớp 6 phần Skills 1 nhé!

 

sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj) dáng thể thao, khỏe mạnh

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 3 lớp 6 phần Skills 2 nhé!

 

appearance /əˈpɪər·əns/ (n) dáng vẻ, ngoại hình

Cùng Học Hay ôn luyện từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3

  • Đề tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friend
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit3lop6 #tienganhlop6unit3 #tuvungtienganhlop6unit3

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 3: My Friend | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019