Video Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 4: My Neighbourhood - Học Hay


Đăng bởi Huyền Trang | 25/08/2020 | 854
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 4: My Neighbourhood | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 4: My Neighbourhood - HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 6 Unit 4 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 4: My Neighbourhood

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 4

statue (n): tượng

square (n): quảng trường

railway station (n): nhà ga

cathedral (n): nhà thờ

memorial (n): đài tưởng niệm

left (n, a): trái

right (n, a): phải

straight (n, a): thẳng

narrow (adj): hẹp

noisy (adj): ồn ào

crowded (adj): đông đúc

quiet (adj): yên tĩnh

art gallery (n): phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật

backyard (n): sân phía sau nhà

cathedral (n): nhà thờ lớn, thánh đường

convenient (adj): thuận tiện, thuận lợi

dislike (v): không thích, không ưa, ghét

exciting (adj): thú vị, lý thú, hứng thú

fantastic (adj): tuyệt vời

historic (adj): cổ, cổ kính

inconvenient (adj): bất tiện, phiền phức

incredibly (adv): đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ

modern (adj): hiện dại

pagoda (n): ngôi chùa

palace (n): cung điện, dinh, phủ

peaceful (adj): yên tĩnh, bình lặng

polluted (adj): ô nhiễm

suburb (n): khu vực ngoại ô

temple (n): đền, điện, miếu

terrible (adj): tồi tệ

workshop (n) : phân xưởng (sản xuất, sửa chữa...)

Mindmap Unit 4 lớp 6 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 6 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 6 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 6 Unit 4 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

  • 21 - 30

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 4 có phiên âm - Vocabulary Unit 4 6th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 4 lớp 6 phần Getting Started nhé!

 

historic /hɪˈstɔr ɪk/ (adj) cổ, cổ kính

railway station /ˈreɪl.weɪ ˌsteɪ.ʃən/ (n) nhà ga

memorial /məˈmɔːr.i.əl/ (n) đài tưởng niệm

temple /ˈtem·pəl/ (n) đền, điện, miếu

square /skweər/ (n) quảng trường

cathedral /kəˈθi·drəl/ (n) nhà thờ lớn, thánh đường

art gallery /ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/ (n) phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật

palace /ˈpæl·əs/ (n) cung điện, dinh, phủ

left /left/ (n, a) trái

straight /streɪt/ (n, a) thẳng

right /raɪt/ (n, a) phải

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 4 lớp 6 phần A Closer Look 1 nhé!

 

narrow /ˈner.oʊ/ (adj) hẹp

fantastic /fænˈtæs·tɪk/ (adj) tuyệt vời

convenient /kənˈvin·jənt/ (adj) thuận tiện, thuận lợi

noisy /ˈnɔɪ.zi/ (adj) ồn ào

polluted /pəˈlut/ (adj) ô nhiễm

quiet /ˈkwaɪ ɪt/ (adj) yên tĩnh

peaceful /ˈpis·fəl/ (adj) yên tĩnh, bình lặng

terrible /ˈter·ə·bəl/ (adj) tồi tệ

exciting /ɪkˈsaɪ.t̬ɪŋ/ (adj) thú vị, lý thú, hứng thú

modern /ˈmɑd·ərn/ (adj) hiện dại

inconvenient /ˌɪn·kənˈvin·jənt/ (adj) bất tiện, phiền phức

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 4 lớp 6 phần A Closer Look 2 nhé!

 

crowded /ˈkraʊ.dɪd/ (adj) đông đúc

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 4 lớp 6 phần Communication nhé!

 

pagoda /pəˈɡoʊ·də/ (n) ngôi chùa

workshop /ˈwɜrkˌʃɑp/ (n) phân xưởng (sản xuất, sửa chữa...)

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng unit 4 lớp 6 phần Skills 1 nhé!

 

suburb /ˈsʌb·ɜrb/ (n) khu vực ngoại ô

backyard /ˌbækˈjɑːrd/ (n) sân phía sau nhà

dislike /dɪsˈlɑɪk/ (v) không thích, không ưa, ghét

 

incredibly /ɪnˈkred·ə·bli/ (adv) đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ

cathedral /kəˈθi·drəl/ (n) nhà thờ

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 4

  • Đề tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friend
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit4lop6 #tienganhlop6unit4 #tuvungtienganhlop6unit4

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 4: My Neighbourhood | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019