Video Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 7: Television - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 25/08/2020 | 1424
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 7: Television | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 7: Television – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 6 Unit 7 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 7: Television

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7

cartoon (n): phim hoạt hình

game show (n): chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải trí

film (n): phim truyện

comedy (n): hài kịch, phim hài

newsreader (n): người đọc bản tin trèn đài, truyền hình

weatherman (n): người thông báo tin thời tiết trên đài, ti vi

adventure (n) : cuộc phiêu lưu

announce (v): thông báo

audience (n): khán giả

character (n): nhân vật

clumsy (adj): vụng về

cool (adj): dễ thương

cute (adj): xinh xắn

documentary (n): phim tài liệu

educate (v): giáo dục

educational (adj): mang tính giáo dục

entertain (v): giải trí

event (n): sự kiện

fact (n): thực tế, sự thật hiển nhiên

fair (n): hội chợ, chợ phiên

funny (adj): hài hước

human (adj): thuộc về con người

local (adj): mang tính địa phương

main (adj): chính yếu, chủ đạo

manner (n): tác phong, phong cách

MC (Master of Ceremony) (n): người dẫn chương trình 

musical (n): buổi biểu diễn văn nghệ, vở nhạc kịch

national (adj): thuộc về quốc gia

pig racing (n): đua lợn

programme (n): chương trình

reason (n): nguyên nhân

remote control (n): điều khiển (ti vi) từ xa

reporter (n): phóng viên

schedule (n): chương trình, lịch trình

series (n): phim dài kỳ trên truyền hình

stupid (adj): đần độn, ngớ ngẩn

universe (n): vũ trụ 

viewer (n): người xem (ti vi)

Mindmap Unit 7 lớp 6 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 6 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 6 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 6 Unit 7 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

  • 21 - 29

  • 30 - 38

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7 có phiên âm - Vocabulary Unit 7 6th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 6 phần Getting Started nhé!

 

educational /ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj) mang tính giáo dục

funny /ˈfʌn i/ (adj) hài hước

stupid /ˈstu·pɪd/ (adj) đần độn, ngớ ngẩn

game show /ˈɡeɪm ˌʃoʊ/ (n) chương trình trò chơi, buổi truyền hình giải trí

local /ˈloʊ·kəl/ (adj) mang tính địa phương

comedy /ˈkɑː.mə.di/ (n) hài kịch, phim hài

programme /ˈproʊ.ɡræm/ (n) chương trình 

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 6 phần A Closer Look 1 nhé!

 

MC (Master of Ceremony) /ˈmæs tər ʌv ˈser·əˌmoʊ·ni/ (n) người dẫn chương trình 

weatherman /ˈweð·ərˌmæn/ (n) người thông báo tin thời tiết trên đài, ti vi

viewer /ˈvju·ər/ (n) người xem (ti vi)

newsreader /ˈnjuːzˌriː.dər/ (n) người đọc bản tin trèn đài, truyền hình

event /ɪˈvent/ (n) sự kiện

schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n) chương trình, lịch trình

remote control /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/ (n) điều khiển (ti vi) từ xa

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 6 phần A Closer Look 2 nhé!

 

cartoon /kɑrˈtun/ (n) phim hoạt hình

series /ˈsɪər·iz/ (n) phim dài kỳ trên truyền hình

adventure /ədˈven·tʃər/ (n) cuộc phiêu lưu

national /ˈnæʃ·ə·nəl/ (adj) thuộc về quốc gia

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 6 phần Communication nhé!

 

cute /kjut/ (adj) xinh xắn

character /ˈkær·ək·tər/ (n) nhân vật

clumsy /ˈklʌm·zi/ (adj) vụng về

human /ˈhju·mən/ (adj) thuộc về con người

entertain /ˌen·tərˈteɪn/ (v) giải trí

educate /ˈedʒ·əˌkeɪt/ (v) giáo dục

audience /ˈɔ·di·əns/ (n) khán giả

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 6 phần Skills 1 nhé!

 

documentary /ˌdɑk·jəˈmen·tə·ri/ (n) phim tài liệu

universe /ˈju·nəˌvɜrs/ (n) vũ trụ 

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 6 phần Skills 2 nhé!

 

film /fɪlm/ (n) phim truyện

Looking Back

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 7 lớp 6 phần Looking Back nhé!

 

reporter /rɪˈpɔr·t̬ər/ (n) phóng viên

pig racing /pɪɡ ˈreɪ·sɪŋ/ (n) đua lợn

fair /feər/ (n) hội chợ, chợ phiên

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7

  • Đề tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Television
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 7

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit7lop6 #tienganhlop6unit7 #tuvungtienganhlop6unit7

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 7: Television | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019