Video Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 8: Sports and Games - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 25/08/2020 | 1329
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 8: Sports and Games | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 8: Sports and Games – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 6 Unit 8 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 8: Sports and Games

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 8

badminton (n): cầu lông

volleyball (n): bóng chuyền

football (n): bóng đá

judo (n): võ nhu đạo

horse race (n): đua ngựa

basketball (n): bóng rổ

baseball (n): bóng chày

tennis (n): quần vợt

table tennis (n): bóng bàn

regatta (n): cuộc đua thuyền

eurythmies (n): thể dục nhịp điệu

gymnastics (n): thể dục dụng cụ

marathon (n): cuộc đua ma-ra-tông

marathon race (n): chạy ma-ra-tông

javelin throw (n): ném lao

pole vault (n): nhảy sào

athletics (n): điền kinh

hurdle rate (n): nhảy rào

weightlifting (n): cử tạ

swimming (n): bơi lội

ice-skating (n): trượt băng

water-skiing (n): lướt ván nước

high jumping (n): nhảy cao

archery (n): bắn cung

windsurfing (n): lướt ván buồm

cycling (n): đua xe đạp

fencing (n): đấu kiếm

hurdling (n): chạy/nhảy qua rào

athlete (n): vận động viên

boat (n): con thuyền

career (n): nghề nghiệp, sự nghiệp

congratulations (n): xin chúc mừng

elect (v): lựa chọn, bầu chọn

equipment (n): thiết bị, dụng cụ

exhausted (adj): mệt nhoài, mệt lử

fantastic (adj): tuyệt

fit (adj): mạnh khỏe

goggles (n): kính (để bơi)

gym (n): trung tâm thể dục

last (v): kéo dài

racket (n): cái vợt (cầu lông...)

regard (v): coi là

ring (n): sàn đấu (boxing)

skateboard (n, v) : ván trượt, trượt ván

ski (n, v): trượt tuyết, ván trượt tuyết

skiing (n): môn trượt tuyết

sports competition (n): cuộc đua thể thao

sporty (adj): khỏe mạnh, dáng thể thao

Mindmap Unit 8 lớp 6 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 6 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 6 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 6 Unit 8 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 19

  • 20 - 29

  • 30 - 39

  • 40 - 48

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 8 có phiên âm - Vocabulary Unit 8 6th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 8 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 6 phần Getting Started nhé!

 

gym /dʒɪm/ (n) trung tâm thể dục

equipment /ɪˈkwɪp mənt/ (n) thiết bị, dụng cụ

table tennis /ˈteɪ·bəl ˌten·ɪs/ (n) bóng bàn

fit /fɪt/ (adj) mạnh khỏe

congratulations /kənˌɡrætʃ·əˈleɪ·ʃənz/ (n) xin chúc mừng

volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n) bóng chuyền

tennis /ˈten·ɪs/ (n) quần vợt

cycling /ˈsaɪ klɪŋ/ (n) đua xe đạp

skiing /ˈskiː.ɪŋ/ (n) môn trượt tuyết

swimming /ˈswɪm·ɪŋ/ (n) bơi lội

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 6 phần A Closer Look 1 nhé!

 

boat /boʊt/ (n) con thuyền

skateboard /ˈskeɪt.bɔːrd/ (n, v) ván trượt, trượt ván

goggles /ˈɡɑɡ·əlz/ (n) kính (để bơi)

racket /ˈræk·ɪt/ (n) cái vợt (cầu lông...)

ski /ski/ (n, v) trượt tuyết, ván trượt tuyết

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 6 phần A Closer Look 2 nhé!

 

football /ˈfʊtˌbɔl/ (n) bóng đá

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 6 phần Communication nhé!

 

marathon /ˈmær·əˌθɑn/ (n) cuộc đua ma-ra-tông

career /kəˈrɪər/ (n) nghề nghiệp, sự nghiệp

regard /rɪˈgɑrd/ (v) coi là

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 6 phần Skills 1 nhé!

 

last /læst/ (v) kéo dài

ring /rɪŋ/ (n) sàn đấu (boxing)

badminton /ˈbædˌmɪn·tən/ (n) cầu lông

judo /ˈdʒud·oʊ/ (n) võ nhu đạo

ice-skating /ˈɑɪs ˌskeɪt/ (n) trượt băng

sporty /ˈspɔːr.t̬i/ (adj) khỏe mạnh, dáng thể thao

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 8

  • Đề tiếng Anh lớp 6 Unit 8 Sports and Games
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 8
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 8

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit8lop6 #tienganhlop6unit8 #tuvungtienganhlop6unit8

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 6 - Unit 8: Sports and Games | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019