Video Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 10: Sources of Energy - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 25/08/2020 | 653
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 10: Sources of Energy | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 10: Sources of Energy – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 7 Unit 10 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 10: Sources of Energy

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10

always (adj): luôn luôn

often (adj): thường

sometimes (adj): thỉnh thoảng

never (adj): không bao giờ

take a shower (n): tắm vòi tắm hoa sen

distance (n): khoảng cách

transport (n): phương tiện giao thông

electricity (n): điện

biogas (n): khí sinh học

footprint (n): dấu vết, vết chân

solar (adj) (thuộc về) mặt trời

carbon dioxide (n): khí CO2

negative (adj): xấu, tiêu cực

alternative (adj): có thể lựa chọn thay cho vật khác

dangerous (adj): nguy hiểm

energy (n): năng lượng

hydro (n): thuộc về nước

non-renewable (adj): không phục hồi, không tái tạo được

plentiful (adj): phong phú, dồi dào

renewable (adj): phục hồi, làm mới lại

source (n): nguồn

Mindmap Unit 10 lớp 7 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 7 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 10 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10 có phiên âm - Vocabulary Unit 10 7th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 7 phần Getting Started nhé!

 

footprint / 'fʊtprɪnt / (n) dấu vết, vết chân

negative / 'neɡətɪv / (adj) xấu, tiêu cực

energy / 'enədʒi / (n) năng lượng

carbon dioxide / 'kɑːrbən daɪˈɑːksaɪd / (n) khí CO2

non-renewable / ,nɔn ri'njuəbl / (adj) không phục hồi, không tái tạo được

source / sɔs / (n) nguồn

hydro / 'haidrou / (n) thuộc về nước

solar / 'soʊlər / (adj) (thuộc về) mặt trời

renewable / ri'njuəbl / (adj) phục hồi, làm mới lại

biogas /'baiou,gæs/ (n) khí sinh học

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 7 phần A Closer Look 1 nhé!

 

dangerous / 'deindʒrəs / (adj) nguy hiểm

plentiful / 'plentifl / (adj) phong phú, dồi dào

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 7 phần A Closer Look 2 nhé!

 

electricity /,ɪlɛk'trɪsɪti / (n) điện

transport / trans'pɔrt / (n) phương tiện giao thông

alternative / ɔl'tənətiv / (adj) có thể lựa chọn thay cho vật khác

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 7 phần Communication nhé!

 

always / 'ɔːlweɪz / (adj) luôn luôn

often / 'ɒf(ə)n / (adj) thường

sometimes / 'sʌm.taɪmz / (adj) thỉnh thoảng

never / 'nevə / (adj) không bao giờ

take a shower / teɪk ə ʃaʊə / (n) tắm vòi tắm hoa sen

distance / 'dɪst(ə)ns / (n) khoảng cách

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10

  • Đề tiếng Anh lớp 7 Unit 10 Sources of Energy
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 10

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit10lop7 #tienganhlop7unit10 #tuvungtienganhlop7unit10

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 10: Sources of Energy | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019