Video Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 11: Travelling in the Future - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 15/10/2019 | 359
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 11: Travelling in the Future | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 11: Travelling in the Future – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 7 Unit 11 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 11: Travelling in the Future

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 11

safety (n): Sự an toàn

pleasant (adj): Thoải mái, dễ chịu

imaginative (adj): Tưởng tượng

traffic jam (n): Sự kẹt xe

crash (n): Va chạm xe, tai nạn xe

fuel (n): Nhiên liệu

eco-friendly (adj): thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường

float (v): Nổi

flop (v): Thất bại

hover scooter (n): một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất

monowheel (n): một loại xe đạp có một bánh

pedal (v,n): đạp, bàn đạp

segway (n): một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất

metro (n): Xe điện ngầm

skytrain (n): Tàu trên không trong thành phố

gridlocked (adj): Giao thông kẹt cứng

pollution (n): Ô nhiễm

technology (n): Kỹ thuật

Mindmap Unit 11 lớp 7 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 7 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 11 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 19

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 11 có phiên âm - Vocabulary Unit 11 7th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 11 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 11 lớp 7 phần Getting Started nhé!

 

traffic jam /'træfɪk dʒæm/ (n) sự kẹt xe

safety /'seɪfti/ (n) sự an toàn

crash /kræʃ/ (n) va chạm xe, tai nạn xe

pleasant /'pleznt/ (adj) thoải mái, dễ chịu

imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ (adj) tưởng tượng

fuel /fjuəl/ (n) nhiên liệu

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 11 lớp 7 phần A Closer Look 1 nhé!

 

float /fləut/ (v) nổi

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 11 lớp 7 phần Communication nhé!

 

metro /'metrəʊ/ (n) xe điện ngầm

skytrain /skʌɪ treɪn/ (n) tàu trên không trong thành phố

gridlocked /'grɪdlɑːkt/ (adj) giao thông kẹt cứng

pollution /pə'luʃ(ə)n/ (n) ô nhiễm

technology /tek'nɒlədʒi/ (n) kỹ thuật

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 11 lớp 7 phần Skills 1 nhé!

 

flop /flɔp/ (v) thất bại

hover scooter /'hɔvə 'skutə/ (n) một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất

monowheel /'mɔnouwil/ (n) một loại xe đạp có một bánh

pedal /'pedl/ (v,n) đạp, bàn đạp

segway /'segwei/ (n) một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 11

  • Đề tiếng Anh lớp 7 Unit 11 Travelling in the Future
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 11
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 11

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit11lop7 #tienganhlop7unit11 #tuvungtienganhlop7unit11

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 11: Travelling in the Future | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019