Video Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 2: Health - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 25/08/2020 | 829
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 2: Health | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 2: Health – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 7 Unit 2 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 2: Health

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 2

allergy (n): dị ứng

calorie (n): calo

compound (n): ghép, phức

concentrate (v): tập trung

conjunction (n): liên từ

coordinate (v): kết hợp

cough (n): ho

depression (n): chán nản, buồn rầu

diet (adj): ăn kiêng

essential (n): cần thiết

expert (n): chuyên gia

independent (v): độc lập, không phụ thuộc

itchy (adj): ngứa, gây ngứa

junk food (n): đồ ăn nhanh, quà vặt

myth (n): việc hoang đường

obesity (adj): béo phì

pay attention : chú ý, lưu ý đến

put on weight (n): lên cân

sickness (n): đau yếu, ốm yếu

spot (n): mụn nhọt

stay in shape : giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh

sunburn (n): cháy nắng

triathlon (n): cuộc thi thể thao ba môn phối hợp

vegetarian (n): người ăn chay

Mindmap Unit 2 lớp 7 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 7 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 2 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 8

  • 9 - 16

  • 17 - 24

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 2 có phiên âm - Vocabulary Unit 2 7th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 2 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 7 phần Getting Started nhé!

 

put on weight / pʊt ɒn weɪt / (n) lên cân

sunburn / 'sʌnbɜːn / (n) cháy nắng

spot /spɒt / (n) mụn nhọt

allergy / 'ælədʒi / (n) dị ứng

sickness / 'sɪknəs / (n) đau yếu, ốm yếu

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 7 phần A Closer Look 1 nhé!

 

cough / kɒf / (n) ho

obesity / əʊˈbisɪti / (adj) béo phì

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 7 phần A Closer Look 2 nhé!

 

stay in shape / steɪ ɪn ʃeɪp / giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh

depression / dɪˈpreʃən / (n) chán nản, buồn rầu

concentrate /'kɒnsəntreɪt / (v) tập trung

junk food / dʒʌŋk fud / (n) đồ ăn nhanh, quà vặt

compound / 'kɒmpaʊnd / (n) ghép, phức

conjunction /kən'dʒʌŋkʃən/ (n) liên từ

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 7 phần Communication nhé!

 

myth / mɪθ / (n) việc hoang đường

vegetarian /,vedʒi’teəriən / (n) người ăn chay

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 7 phần Skills 1 nhé!

 

calorie / 'kæləri / (n) calo

diet / 'daɪət / (adj) ăn kiêng

expert / 'ekspɜːt / (n) chuyên gia

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 7 phần Skills 2 nhé!

 

itchy / 'ɪtʃi / (adj) ngứa, gây ngứa

triathlon / traɪˈæθlɒn / (n) cuộc thi thể thao ba môn phối hợp

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 2

  • Đề tiếng Anh lớp 7 Unit 2 Health
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 2
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 2

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit2lop7 #tienganhlop7unit2 #tuvungtienganhlop7unit2

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 2: Health | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019