Video Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 3: Community Service - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 25/08/2020 | 953
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 3: Community Service | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 3: Community Service – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 7 Unit 3 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 3: Community Service

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3

benefit (n): lợi ích

blanket (n): chăn

charitable (adj): từ thiện

clean up (n, v): dọn sạch

community service (n): dịch vụ công cộng

disabled people (n): người tàn tật

donate (v): hiến tặng, đóng góp

elderly people (n): người cao tuổi

graffiti : hình hoặc chữ vẽ trên tường

homeless people : người vô gia cư

interview (n, v): cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

make a difference : làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)

mentor (n): thầy hướng dẫn

mural (n): tranh khổ lớn

non-profit organization (n): tổ chức phi lợi nhuận

nursing home : nhà dưỡng lão

organisation (n): tổ chức

service (n): dịch vụ

shelter (n): mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ

sort (n): thứ, loại, hạng

street children (n): trẻ em (lang thang) đường phố

to be forced : bị ép buộc

traffic jam (n): ùn tắc giao thông

tutor (n, v): thầy dạy kèm, dạy kèm

volunteer (n, v): người tình nguyện, đi tình nguyện

use public transport (bus, tube,…) : dùng các phương tiện giao thông công cộng

start a clean-up campaign : phát động một chiến dịch làm sạch

plant trees : trồng cây

punish people who make graffiti : phạt những người vẽ bậy

raise people’s awareness : nâng cao ý thức của mọi người

Mindmap Unit 3 lớp 7 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 7 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 3 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

  • 21 - 30

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3 có phiên âm - Vocabulary Unit 3 7th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 7 phần Getting Started nhé!

 

community service / kə'mjunəti 'sɜːvɪs / (n) dịch vụ cộng đồng

service / 'sɜːrvɪs / (n) dịch vụ

benefit / 'benɪfɪt / (n) lợi ích

volunteer / ,vɒlən'tɪər / (n, v) người tình nguyện, đi tình nguyện

street children / strit 'tʃɪldrən / (n) trẻ em (lang thang) đường phố

donate / dəʊˈneɪt / (v) hiến tặng, đóng góp

non-profit organization / nɒn-'prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən / (n) tổ chức phi lợi nhuận

make a difference / meɪk ə 'dɪfərəns / làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn)

homeless people / 'həʊmləs 'pipl / người vô gia cư

charitable / 'tʃærɪtəbl / (adj) từ thiện

organisation /,ɔgənai'zeiʃn/ (n) tổ chức

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 7 phần A Closer Look 1 nhé!

 

elderly people / 'eldəli 'pipl / (n) người cao tuổi

disabled people / dɪˈseɪbld ̩ 'pipl / (n) người tàn tật

traffic jam / "træfɪk dʒæm / (n) ùn tắc giao thông

graffiti / ɡrə'fiti / hình hoặc chữ vẽ trên tường

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 7 phần A Closer Look 2 nhé!

 

clean-up / klin ʌp / (n, v) dọn sạch

plant trees: trồng cây

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 7 phần Communication nhé!

 

tutor / 'tjutər / (n, v) thầy dạy kèm, dạy kèm

nursing home / 'nɜːsɪŋ həʊm / nhà dưỡng lão

blanket / 'blæŋkɪt / (n) chăn

shelter / 'ʃeltər / (n) mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ

mural / 'mjʊərəl / (n) tranh khổ lớn

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 7 phần Skills 1 nhé!

 

to be forced / tu bi fɔːst / bị ép buộc

start a clean-up campaign: phát động một chiến dịch làm sạch

mentor / 'mentɔːr / (n) thầy hướng dẫn

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 7 phần Skills 2 nhé!

 

interview / 'ɪntərvju / (n, v) cuộc phỏng vấn, phỏng vấn

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3

  • Đề tiếng Anh lớp 7 Unit 3 Community Service
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 3

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit3lop7 #tienganhlop7unit3 #tuvungtienganhlop7unit3

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 3: Community Service | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019