Video Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 5: Vietnam Food and Drink - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 25/08/2020 | 669
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 5: Vietnam Food and Drink | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 5: Vietnam Food and Drink – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 7 Unit 5 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 5: Vietnam Food and Drink

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5

beat (v): khuấy trộn, đánh trộn

beef (n): thịt bò

bitter (adj): đắng

broth (n): nước xuýt

delicious (adj): ngon, thơm ngon

eel (n): con lươn

flour (n): bột

fold (n): gấp, gập

fragrant (adj): thơm, thơm phức

green tea (n): chè xanh

ham (n): giăm bông

noodles (n): mì, mì sợi

omelette (n): trứng tráng

pancake (n): bánh kếp

pepper (n): hạt tiêu

pork (n): thịt lợn

pour (v): rót, đổ

recipe (n): công thức làm món ăn

salt (n): muối

salty (adj): mặn, có nhiều muối

sandwich (n): bánh xăng-đúych

sauce (n): nước xốt

sausage (n): xúc xích

serve (v): gắp ra để ăn

shrimp (n): con tôm

slice (n): miếng mỏng, lát mỏng

soup (n): súp, canh, cháo

sour (adj): chua

spicy (adj): cay, nồng

spring rolls (n): nem rán

sweet (adj): ngọt

sweet soup (n): chè

tasty (adj): đầy hương vị, ngon

tofu (n): đậu phụ

tuna (n): cá ngừ

turmeric (n): củ nghệ

warm (v): hâm nóng

Mindmap Unit 5 lớp 7 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 7 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 5 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 19

  • 20 - 28

  • 29 - 37

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5 có phiên âm - Vocabulary Unit 5 7th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 7 phần Getting Started nhé!

 

tofu / 'təʊfu / (n) đậu phụ

noodles / 'nudlz / (n) mì, mì sợi

warm / wɔːm / (v) hâm nóng

green tea / ,ɡrin 'ti / (n) chè xanh

turmeric / 'tɜːmərɪk / (n) củ nghệ

beef / bif / (n) thịt bò

soup / sup / (n) súp, canh, cháo

shrimp / ʃrɪmp / (n) con tôm

omelette / 'ɒmlət, 'ɒmlɪt / (n) trứng tráng

sweet soup / swit sup / (n) chè

eel / il / (n) con lươn

bitter / 'bɪtə / (adj) đắng

delicious / dɪˈlɪʃəs / (adj) ngon, thơm ngon

tasty / 'teɪsti / (adj) đầy hương vị, ngon

sweet / swit / (adj) ngọt

salty / 'sɔːlti / (adj) mặn, có nhiều muối

spicy / 'spaɪsi / (adj) cay, nồng

fragrant / 'freɪɡrənt / (adj) thơm, thơm phức

sour / saʊər / (adj) chua

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 7 phần A Closer Look 1 nhé!

 

pour / pɔː / (v) rót, đổ

fold / fəʊld / (n) gấp, gập

beat / bit / (v) khuấy trộn, đánh trộn

serve / sɜːv / múc/ xới/ (v) gắp ra để ăn

salt / 'sɔːlt / (n) muối

pepper / 'pepər / (n) hạt tiêu

flour / flaʊə / (n) bột

pancake / 'pænkeɪk / (n) bánh kếp

spring rolls / sprɪŋ rəʊlz / (n) nem rán

pork / pɔːk / (n) thịt lợn

sandwich / 'sænwɪdʒ / (n) bánh xăng-đúych

sauce / sɔːs / (n) nước xốt

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 7 phần Communication nhé!

 

slice / slaɪs / (n) miếng mỏng, lát mỏng

sausage / 'sɒsɪdʒ / (n) xúc xích

tuna / 'tjunə / (n) cá ngừ

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 7 phần Skills 1 nhé!

 

broth / brɒθ / (n) nước xuýt

recipe / 'resɪpi / (n) công thức làm món ăn

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5

  • Đề tiếng Anh lớp 7 Unit 5 Vietnam Food and Drink
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit5lop7 #tienganhlop7unit5 #tuvungtienganhlop7unit5

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 5: Vietnam Food and Drink | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019