Video Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 6: The First University in Vietnam - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 15/10/2019 | 597
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 6: The First University in Vietnam | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 6: The First University in Vietnam – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 7 Unit 6 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 6: The First University in Vietnam

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6

build (v): xây dựng

consider (v): coi như

consist of (v): bao hàm/gồm

construct (v): xây dựng

doctor’s stone tablet (n): bia tiến sĩ

erect (v): xây dựng lên, dựng lên

found (v): thành lập

grow (v): trồng, mọc

Imperial Academy (n): Quốc Tử Giám

Khue Van Pavilion (n): Khuê Văn Các

locate (v): đóng, đặt, để ở một vị trí

pagoda (n): chùa

recognise (v): chấp nhận, thừa nhận

regard (v): đánh giá

relic (n): di tích

site (n): địa điểm

statue (n): tượng

surround (v): bao quanh, vây quanh

take care of (v): trông nom, chăm sóc

Temple of Literature (n): Văn Miếu

World Heritage (n): Di sản thế giới

Mindmap Unit 6 lớp 7 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 7 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 6 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6 có phiên âm - Vocabulary Unit 6 7th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 7 phần Getting Started nhé!

 

Temple of Literature / ’templ əv 'lɪtərɪtʃə / (n) Văn Miếu

Imperial Academy / ɪm'pɪəriəl ə'kædəmi / (n) Quốc Tử Giám

surround / sә'raʊnd / (v) bao quanh, vây quanh

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 7 phần A Closer Look 1 nhé!

 

doctor’s stone tablet / 'dɒktərz stəʊn 'tæblət / (n) bia tiến sĩ

Khue Van Pavilion / 'pəvɪljən / (n) Khuê Văn Các

consist of / kən'sist əv / (v) bao hàm/gồm

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 7 phần A Closer Look 2 nhé!

 

consider / kən'sɪdər / (v) coi như

locate / ləʊˈkeɪt / (v) đóng, đặt, để ở một vị trí

relic / 'relɪk / (n) di tích

take care of / teɪ keər əv / (v) trông nom, chăm sóc

site / saɪt / (n) địa điểm

regard / rɪˈɡɑːd / (v) đánh giá

construct / kən'strʌkt / (v) xây dựng

found / faʊnd / (v) thành lập

erect / i´rekt / (v) xây dựng lên, dựng lên

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 7 phần Skills 1 nhé!

 

recognise / 'rekəgnaiz / (v) chấp nhận, thừa nhận

statue / 'stætʃu / (n) tượng

build / bɪld / (v) xây dựng

Looking Back

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 7 phần Looking Back nhé!

 

World Heritage / wɜːld 'herɪtɪdʒ / (n) Di sản thế giới

grow / grəʊ / (v) trồng, mọc

pagoda / pə'ɡəʊdə / (n) chùa

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6

  • Đề tiếng Anh lớp 7 Unit 6 The First University in Vietnam
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 6

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit6lop7 #tienganhlop7unit6 #tuvungtienganhlop7unit6

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 6: The First University in Vietnam | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019