Video Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 8: Films - Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 25/08/2020 | 1141
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 8: Films | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 8: Films – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 7 Unit 8 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 8: Films

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 8

animation (n): phim hoạt hoạ

critic (n): nhà phê bình

direct (v): làm đạo diễn (phim, kịch...)

disaster (n): thảm hoạ, tai hoạ

documentary (n): phim tài liệu

entertaining (adj): thú vị, làm vui lòng vừa ý

gripping (adj): hấp dẫn, thú vị

hilarious (adj): vui nhộn, hài hước

horror film (n): phim kinh dị

must-see (n): bộ phim hấp dẫn cần xem

poster (n): áp phích quảng cáo

recommend (v): giới thiệu, tiến cử

review (n): bài phê bình

scary (adj): làm sợ hãi, rùng rợn

science fiction (sci-fi) (n): phim khoa học viễn tưởng

star (v): đóng vai chính

survey (n): cuộc khảo sát

thriller (n): phim kinh dị, giật gân

violent (adj): có nhiều cảnh bạo lực

Mindmap Unit 8 lớp 7 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 7 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 7 Unit 8 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 8 có phiên âm - Vocabulary Unit 8 7th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 8 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 7 phần Getting Started nhé!

 

horror film /'hɒrə fɪlm / (n) phim kinh dị

critic /'krɪtɪk/ (n) nhà phê bình

entertaining /,entə'teɪnɪŋ/ (adj) thú vị, làm vui lòng vừa ý

review /rɪˈvju/ (n) bài phê bình

science fiction (sci-fi) /saɪəns fɪkʃən/ (n) phim khoa học viễn tưởng

thriller /'θrɪlə / (n) phim kinh dị, giật gân

documentary /,dɒkjə'mentri/ (n) phim tài liệu

animation /'ænɪˈmeɪʃən/ (n) phim hoạt hoạ

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 7 phần A Closer Look 1 nhé!

 

gripping /'ɡrɪpɪŋ/ (adj) hấp dẫn, thú vị

hilarious /hɪˈleəriəs/ (adj) vui nhộn, hài hước

scary /skeəri/ (adj) làm sợ hãi, rùng rợn

violent /'vaɪələnt/ (adj) có nhiều cảnh bạo lực

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 7 phần A Closer Look 2 nhé!

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 7 phần Communication nhé!

 

survey /'sɜːveɪ/ (n) cuộc khảo sát

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 7 phần Skills 1 nhé!

 

direct /dɪˈrekt/ (v) làm đạo diễn (phim, kịch...)

 

disaster /dɪˈzɑːstə/ (n) thảm hoạ, tai hoạ

star /stɑː/ (v) đóng vai chính

must-see /'mʌst si/ (n) bộ phim hấp dẫn cần xem

poster /'pəʊstə/ (n) áp phích quảng cáo

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 7 phần Skills 2 nhé!

 

recommend /,rekə'mend / (v) giới thiệu, tiến cử

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 8

  • Đề tiếng Anh lớp 7 Unit 8 Films
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 8
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 8

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit8lop7 #tienganhlop7unit8 #tuvungtienganhlop7unit8

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 7 - Unit 8: Films | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019