Video Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 1: Leisure Activities - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 16/10/2019 | 219
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 1: Leisure Activities | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 1: Leisure Activities – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 8 Unit 1 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 1: Leisure Activities

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1

adore (v): yêu thích, mê thích

addicted (adj): nghiện (thích) cái gì

beach game (n): trò thể thao trên bãi biển

bracelet (n): vòng đeo tay

communicate (v): giao tiếp

community centre (n): trung tâm văn hoá cộng đồng

craft (n): đồ thủ công

craft kit (n): bộ dụng cụ làm thủ công

cultural event (n): sự kiện văn hoá

detest (v): ghét

DIY (n): đồ tự làm, tự sửa

don’t mind (v): không ngại, không ghét lắm

hang out (v): đi chơi với bạn bè

hooked (adj): yêu thích cái gì

It’s right up my street! (idiom): Đúng vị của tớ!

join (v): tham gia

leisure (n): sự thư giãn nghỉ ngơi

leisure activity (n): hoạt động thư giãn nghỉ ngơi

leisure time (n): thời gian thư giãn nghỉ ngơi

netlingo (n): ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

people watching (n): ngắm người qua lại

relax (v): thư giãn

satisfied (adj): hài lòng

socialise (v): giao tiếp để tạo mối quan hệ

weird (adj): kì cục

window shopping (n): đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

virtual (adj): ảo

Mindmap Unit 1 lớp 8 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 8 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 8 Unit 1 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 9

  • 10 - 18

  • 19 - 28

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1 có phiên âm - Vocabulary Unit 1 8th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 8 phần Getting Started nhé!

 

craft kit (n) /krɑːft kɪt/: bộ dụng cụ làm thủ công

It’s right up my street! (idiom) /ɪts raɪt ʌp maɪ striːt/: Đúng vị của tớ!

craft (n) /krɑːft/: đồ thủ công

DIY (n) /ˌdiː aɪ ˈwaɪ/: đồ tự làm, tự sửa

beach game (n) /biːtʃ ɡeɪm/: trò thể thao trên bãi biển

relax (v) /rɪˈlæks/: thư giãn

satisfied (adj) /ˈsætɪsfaɪd/: hài lòng

leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi

 

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 8 phần A Closer Look 1 nhé!

 

leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/: thời gian thư giãn nghỉ ngơi

leisure (n) /ˈleʒə/: sự thư giãn nghỉ ngơi

communicate (v) /kəˈmjuːnɪkeɪt/: giao tiếp

socialise (v) /ˈsəʊʃəlaɪz/: giao tiếp để tạo mối quan hệ

bracelet (n) /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay

hang out (v) /hæŋ aʊt/: đi chơi với bạn bè

cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 8 phần A Closer Look 2 nhé!

 

adore (v) /əˈdɔː/: yêu thích, mê thích

detest (v) /dɪˈtest/: ghét

don’t mind (v) /dəʊnt maɪnd/: không ngại, không ghét lắm

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 8 phần Skills 1 nhé!

 

hooked (adj) /hʊkt/: yêu thích cái gì

weird (adj) /wɪəd/: kì cục

window shopping (n) /ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/: đi chơi ngắm đồ bày ở cửa hàng

addicted (adj) /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì

community centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm văn hoá cộng đồng 

netlingo (n) /netˈlɪŋɡəʊ/: ngôn ngữ dùng để giao tiếp trên mạng

people watching (n) /ˈpiːpl wɒtʃɪŋ/: ngắm người qua lại

 

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 1 lớp 8 phần Looking Back nhé!

 

virtual (adj) /ˈvɜːtʃuəl/: ảo (chỉ có ở trên mạng)

join (v) /dʒɔɪn/: tham gia

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1

  • Đề tiếng Anh lớp 8 Unit 1 Leisure Activities
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 1

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit1lop8 #tienganhlop8unit1 #tuvungtienganhlop8unit1

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 1: Leisure Activities | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019