Video Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 2: Life in the Countryside - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 25/08/2020 | 838
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 2: Life in the Countryside | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 2: Life in the Countryside – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 8 Unit 2 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 2: Life in the Countryside

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2

beehive (n): tổ ong

brave (adj): can đảm

buffalo-drawn cart (n): xe trâu kéo

cattle (n): gia súc

collect (v): thu gom, lấy

convenient (adj): thuận tiện

disturb (v): làm phiền

electrical appliance (n): đồ điện

generous (adj): hào phóng

ger (n): lều của dân du mục Mông Cổ

Gobi Highlands : Cao nguyên Gobi

grassland (n): đồng cỏ

harvest time (n): mùa gặt

herd (v): chăn dắt

local (adj, n): địa phương, dân địa phương

Mongolia (n): Mông cổ

nomad (n): dân du mục

nomadic (adj): thuộc về du mục

paddy field (n): đồng lúa

pasture (n): đồng cỏ

pick (v): hái

racing motorist (n): người lái ô tô đua

vast (adj): rộng lớn, bát ngát

Mindmap Unit 2 lớp 8 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 8 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 8 Unit 2 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 8

  • 9 - 17

  • 18 - 26

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2 có phiên âm - Vocabulary Unit 2 8th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 8 phần Getting Started nhé!

 

harvest time (n) /ˈhɑːvɪst taɪm/: mùa gặt

buffalo-drawn cart (n) /ˈbʌfələʊ-drɔːn kɑːt/: xe trâu kéo

herd (v) /hɜːd/: chăn dắt

paddy field (n) /ˈpædi fiːld/: đồng lúa

collect (v) /kəˈlekt/: thu gom, lấy

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 8 phần A Closer Look 1 nhé!

 

brave (adj) /breɪv/: can đảm

vast (adj) /vɑːst/: rộng lớn, bát ngát

nomadic (adj) /nəʊˈmædɪk/: thuộc về du mục

cattle (n) /ˈkætl/: gia súc

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 8 phần A Closer Look 2 nhé!

 

convenient (adj) /kənˈviːniənt/: thuận tiện

generous (adj) /ˈdʒenərəs/: hào phóng

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 8 phần Communication nhé!

 

beehive (n) /biːhaɪv/: tổ ong

disturb (v) /dɪˈstɜːb/: làm phiền

pick (v) /pɪk/: hái (hoa, quả…)

local (adj, n) /ˈləʊkl/: địa phương, dân địa phương

electrical appliance (n) /ɪˈlektrɪkl əˈplaɪəns/: đồ điện

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 8 phần Skills 1 nhé!

 

Gobi Highlands /ˈgəʊbi ˈhaɪləndz/: Cao nguyên Gobi

grassland (n) /ˈɡrɑːslænd/: đồng cỏ

pasture (n) /ˈpɑːstʃə(r)/: đồng cỏ

ger (n) /ger/: lều của dân du mục Mông Cổ

nomad (n) /ˈnəʊmæd/: dân du mục

Mongolia (n) /mɒŋˈɡəʊliə/: Mông cổ

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 8 phần Skills 2 nhé!

 

electrical appliance (n) /ɪˈlektrɪkl əˈplaɪəns/: đồ điện

Looking Back

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 2 lớp 8 phần Looking Back nhé!

 

racing motorist (n) /ˈreɪsɪŋ məʊtərɪst/: người lái ô tô đua

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2

  • Đề tiếng Anh lớp 8 Unit 2 Life in the Countryside
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 2

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit2lop8 #tienganhlop8unit2 #tuvungtienganhlop8unit2

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 2: Life in the Countryside | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019