Video Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 4: Our Customs and Traditions - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 25/08/2020 | 507
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 4: Our Customs and Traditions | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 4: Our Customs and Traditions – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 8 Unit 4 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 4: Our Customs and Traditions

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 4

accept (v): chấp nhận, nhận

break with (v): không theo

cockwise (adv): theo chiều kim đồng hồ

compliment (n): lời khen 

course (n): món ăn 

cutlery (n): bộ đồ ăn

filmstrip (n): đoạn phim 

host (n): chủ nhà

hostess (n): chủ nhà

generation (n): thế hệ

offspring (n): con cái

oblige (v): bắt buộc

palm (n): lòng bàn tay 

pass down (v): truyền cho 

prong (n): đầu dĩa

reflect (v): phản ánh

sharp (adv): chính xác, đúng

sense of belonging (n): cảm giác thân thuộc

social (adj): thuộc về xã hội

spot on (adj, informal): chính xác

spray (v): xịt

spread (v): lan truyền

table manners (n, plural): cách cư xử ở bàn ăn

tip (n, v): tiền boa, boa

unity (n): sự thống nhất, đoàn kết

upwards (adv): hướng lên trên

You’re kidding! (idiom): Bạn nói đùa thế thôi!

Mindmap Unit 4 lớp 8 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 8 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 8 Unit 4 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 9

  • 10 - 18

  • 19 - 27

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 4 có phiên âm - Vocabulary Unit 4 8th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 4 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 8 phần Getting Started nhé!

 

generation (n) /ˌdʒenəˈreɪʃn/: thế hệ

accept (v) /əkˈsept/: chấp nhận, nhận

spot on (adj, informal) /spɒt ɒn/: chính xác

pass down (v) /pɑːs daʊn/: truyền cho 

sharp (adv) /ʃɑːp/: chính xác, đúng

social (adj) /ˈsəʊʃl/: thuộc về xã hội

table manners (n, plural) /ˈteɪbl ˈmænə (r)/: quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống

You’re kidding! (idiom) /jʊə kɪdɪŋ/: Bạn nói đùa thế thôi!

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 8 phần A Closer Look 1 nhé!

 

spray (v) /spreɪ/: xịt

spread (v) /spred/: lan truyền

offspring (n) /ˈɒfsprɪŋ/: con cái 

break with (v) /breɪk wɪð/: không theo

filmstrip (n) /ˈfɪlmstrɪp/: đoạn phim 

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 8 phần A Closer Look 2 nhé!

 

oblige (v) /əˈblaɪdʒ/: bắt buộc

tip (n, v) /tɪp/: tiền boa, boa 

compliment (n) /ˈkɒmplɪmənt/: lời khen

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 8 phần Communication nhé!

 

palm (n) /pɑːm/: lòng bàn tay 

prong (n) /prɒŋ/: đầu dĩa (phần có răng)

cutlery (n) /ˈkʌtləri/: bộ đồ ăn (gồm thìa, dĩa, dao)

host (n) /həʊst/: chủ nhà (nam)

hostess (n) /ˈhəʊstəs/: chủ nhà (nữ)

course (n) /kɔːs/: món ăn 

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 8 phần Skills 1 nhé!

 

sense of belonging (n) /sens əv bɪˈlɒŋɪŋ/: cảm giác thân thuộc

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 8 phần Looking Back nhé!

 

unity (n) /ˈjuːnəti/: sự thống nhất, đoàn kết

upwards (adv) /ˈʌpwədz/: hướng lên trên

reflect (v) /rɪˈflekt/: phản ánh

clockwise (adv) / kɒkwaɪz/: theo chiều kim đồng hồ

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 4

  • Đề tiếng Anh lớp 8 Unit 4 Our Customs and Traditions
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 4
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 4

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit4lop8 #tienganhlop8unit4 #tuvungtienganhlop8unit4

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 4: Our Customs and Traditions | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019