Video Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 5: Festivals in Vietnam - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 25/08/2020 | 597
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 5: Festivals in Vietnam | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 5: Festivals in Vietnam – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 8 Unit 5 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 5: Festivals in Vietnam

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 5

anniversary (n): ngày kỉ niệm

archway (n): mái vòm

carnival (n): lễ hội

ceremony (n): nghi lễ

clasp (v): bắt tay

commemorate (v): kỉ niệm

command (n): hiệu lệnh

companion (n): bạn đồng hành

defeat (v): đánh bại

emperor (n): đế chế

float (v): thả trôi nổi

gong (n): cồng

rice flake (n): cốm

incense (n): hương, nhang

invader (n): kẻ xâm lược

joyful (adj): vui vẻ

lantern (n): đèn trời, đèn thả sông

offering (n): lễ vật

procession (n): đám rước

preserve (v): bảo tồn

ritual (n): nghi thức

royal court music : nhã nhạc cung đình

regret (v): hối hận

scenery (n): cảnh quan

worship (v): tôn thờ, thờ cúng ai

Mindmap Unit 5 lớp 8 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 8 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 8 Unit 5 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 9

  • 10 - 17

  • 18 - 25

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 5 có phiên âm - Vocabulary Unit 5 8th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 5 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 8 phần Getting Started nhé!

 

ceremony (n) /ˈserəməni/: nghi lễ

royal court music /ˈrɔɪəl kɔːt ˈmjuːzɪk/: nhã nhạc cung đình

regret (v) /rɪˈɡret/: hối hận

carnival (n) /ˈkɑːnɪvl/: lễ hội (hóa trang)

procession (n) /prəˈseʃn/: đám rước

anniversary (n) /ˌænɪˈvɜːsəri/: ngày kỉ niệm

 

worship (v) /ˈwɜːʃɪp/: tôn thờ, thờ cúng ai

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 8 phần A Closer Look 1 nhé!

 

preserve (v) /prɪˈzɜːv/: bảo tồn

ritual (n) /ˈrɪtʃuəl/: nghi thức (trong lễ hội, tôn giáo)

commemorate (v) /kəˈmeməreɪt/: kỉ niệm

incense (n) /ˈɪnsens/: hương, nhang

offering (n) /ˈɒfərɪŋ/: lễ vật

 

companion (n) /kəmˈpæniən/: bạn đồng hành

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 8 phần A Closer Look 2 nhé!

 

lantern (n) /ˈlæntən/: đèn trời, đèn thả sông

float (v) /fləʊt/: thả trôi nổi

invader (n) /ɪnˈveɪdə(r)/: kẻ xâm lược

defeat (v) /dɪˈfiːt/: đánh bại

gong (n) /ɡɒŋ/: cồng (nhạc cụ dân tộc)

 

command (n) /kəˈmɑːnd/: hiệu lệnh

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 8 phần Communication nhé!

 

archway (n) /ˈɑːtʃweɪ/: mái vòm

rice flake (n) /raɪs fleɪk/: cốm

 

 

clasp (v) /klɑːsp/: bắt tay

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 5 lớp 8 phần Skills 1 nhé!

 

emperor (n) /ˈempərə(r)/: đế chế

joyful (adj) /ˈdʒɔɪfl /: vui vẻ

 

scenery (n) /ˈsiːnəri/: cảnh quan

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 5

  • Đề tiếng Anh lớp 8 Unit 5 Festivals in Vietnam
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 5
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 5

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit5lop8 #tienganhlop8unit5 #tuvungtienganhlop8unit5

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 5: Festivals in Vietnam | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019