Video Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 6: Folk Tales - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 17/10/2019 | 235
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 6: Folk Tales | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 6: Folk Tales – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 8 Unit 6 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 6: Folk Tales

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 6

brave (adj): dũng cảm, gan dạ

Buddha (n): Bụt, Đức phật

cruel (adj): độc ác

cunning (adj): xảo quyệt, gian xảo

dragon (n): con rồng

emperor (n): hoàng đế

evil (adj): xấu xa về mặt đạo đức

fable (n): truyện ngụ ngôn

fairy (n): tiên, nàng tiên

fairy tale (n): truyện thần tiên, truyện cổ tích

folk tale (n): truyện dân gian

fox (n): con cáo

generous (adj): hào phóng, rộng rãi

giant (n): người khổng lồ

glitch (n): mụ phù thủy

hare (n): con thỏ

knight (n): hiệp sĩ

legend (n): truyền thuyết

lion (n): con sư tử

mean (adj): keo kiệt, bủn xỉn

ogre (n): quỷ ăn thịt người, yêu tinh

princess (n): công chúa

tortoise (n): con rùa

wicked (adj): xấu xa, độc ác

wolf (n): con chó sói

woodcutter (n): tiều phu, người đốn củi

Mindmap Unit 6 lớp 8 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 8 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 8 Unit 6 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 9

  • 10 - 16

  • 17 - 24

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 6 có phiên âm - Vocabulary Unit 6 8th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 6 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 8 phần Getting Started nhé!

 

legend (n)/ ˈledʒənd/: truyền thuyết

folk tale (n) /fəʊk teɪl/: truyện dân gian

fable (n) /ˈfeɪbl/: truyện ngụ ngôn

fairy (n) /ˈfeəri/: tiên, nàng tiên

dragon (n) /ˈdræɡən/: con rồng

fairy tale (n) /ˈfeəri teɪl/: truyện thần tiên, truyện cổ tích

 

brave (adj) /breɪv/: dũng cảm, gan dạ

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 6 lớp 8 phần A Closer Look 1 nhé!

 

emperor (n) /ˈempərə(r)/: hoàng đế

princess (n) /ˌprɪnˈses/: công chúa

Buddha (n) /ˈbʊdə/: Bụt, Đức phật

giant (n) /ˈdʒaɪənt/: người khổng lồ

knight (n) /naɪt/: hiệp sĩ

woodcutter (n) /ˈwʊdkʌtə(r)/: tiều phu, người đốn củi

tortoise (n) /ˈtɔːtəs/: con rùa

wolf (n) /wʊlf/: con chó sói

lion (n) /ˈlaɪən/: con sư tử

hare (n) /heə(r)/: con thỏ

ogre (n) /ˈəʊɡə(r)/: quỷ ăn thịt người, yêu tinh

fox (n) /fɒks/: con cáo

evil (adj) /ˈiːvl/: xấu xa về mặt đạo đức

generous (adj) /ˈdʒenərəs/: hào phóng, rộng rãi

cruel (adj) /ˈkruːəl/:độc ác

cunning (adj) /ˈkʌnɪŋ/: xảo quyệt, gian xảo

mean (adj) /miːn/: keo kiệt, bủn xỉn

wicked (adj) /ˈwɪkɪd/: xấu xa, độc ác

 

glitch (n) /ɡlɪtʃ/: mụ phù thủy

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 6

  • Đề tiếng Anh lớp 8 Unit 6 Folk Tales
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 6
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 6

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit6lop8 #tienganhlop8unit6 #tuvungtienganhlop8unit6

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 6: Folk Tales | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019