Video Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 8: English Speaking Countries - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 25/08/2020 | 769
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 8: English Speaking Countries | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 8: English Speaking Countries – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 8 Unit 8 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 8: English Speaking Countries

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 8

Aborigines (n): thổ dân châu Úc

absolutely (adv): tuyệt đối, chắc chắn

accent (n): giọng điệu4. awesome

cattle station (n): trại gia súc

ghost (n): ma

haunt (v): ám ảnh, ma ám

icon (n): biểu tượng

kangaroo (n): chuột túi

koala (n): gấu túi

kilt (n): váy ca-rô của đàn ông Scotland

legend (n): huyền thoại

loch (n): hồ

official (adj): chính thống, chính thức

parade (n): cuộc diễu hành

puzzle (n): trò chơi đố

schedule (n): lịch trình, thời gian biểu

Scots/ Scottish (n): người Scotland

state (n): bang

unique (adj): độc đáo, riêng biệt

Mindmap Unit 8 lớp 8 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 8 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 8 Unit 8 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 8 có phiên âm - Vocabulary Unit 8 8th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 8 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 8 phần Getting Started nhé!

absolutely (adv) /ˈæbsəluːtli / tuyệt đối, chắc chắn

official (adj) /əˈfɪʃl/ chính thống/ chính thức

awesome (adj) /ˈɔːsəm/ tuyệt vời

accent (n) /ˈæksent/ giọng điệu

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 8 phần A Closer Look 1 nhé!

legend (n) /ˈledʒənd/ huyền thoại

icon (n) /ˈaɪkɒn/ biểu tượng

unique (adj) /juˈniːk/ độc đáo, riêng biệt

parade (n) /pəˈreɪd/ cuộc diễu hành

loch (n) /lɒk/ hồ (phương ngữ ở Scotland)

cattle station (n) / ˈkætl ˈsteɪʃn/ trại gia súc

state (n) /steɪt/ bang

kangaroo (n) /ˌkæŋɡəˈruː/ chuột túi

koala (n) /kəʊˈɑːlə/ gấu túi

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 8 phần A Closer Look 2 nhé!

schedule (n) /ˈʃedjuːl/ lịch trình, thời gian biểu

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 8 phần Communication nhé!

kilt (n) /kɪlt/ váy ca-rô của đàn ông Scotland

Scots/ Scottish (n) /skɒts/ ˈskɒtɪʃ/ người Scotland

Aborigines (n) /ˌæbəˈrɪdʒəniz/ thổ dân châu Úc

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 8 phần Skills 1 nhé!

ghost (n) /ɡəʊst/ ma

haunt (v) /hɔːnt/ ám ảnh, ma ám

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 8 lớp 8 phần Skills 2 nhé!

puzzle (n) /ˈpʌzl/ trò chơi đố

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 8

  • Đề tiếng Anh lớp 8 Unit 8 English Speaking Countries
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 8
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 8

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit8lop8 #tienganhlop8unit8 #tuvungtienganhlop8unit8

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 8 - Unit 8: English Speaking Countries | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019