Video Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 10: Space Travel - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 24/10/2019 | 536
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 10: Space Travel | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 10: Space Travel – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 9 Unit 10 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 10: Space Travel

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10

astronaut (n): phi hành gia

astronomy (n): thiên văn học

attach (v): buộc, gài

float (v): trôi (trong không gian)

habitable (adj): có đủ điều kiện cho sự sống

International Space Station (ISS) (n): Trạm vũ trụ quốc tế ISS

galaxy (n): thiên hà

land (v): hạ cánh

launch (v, n): phóng

meteorite (n): thiên thạch

microgravity (n): tình trạng không trọng lực

mission (n): chuyến đi, nhiệm vụ

operate (v): vận hành

orbit (v, n): xoay quanh, đi theo quỹ đạo

parabolic flight (n): chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

rocket (n): tên lửa

rinseless (adj): không cần xả nước

satellite (n): vệ tinh

space tourism (n): ngành du lịch vũ trụ

spacecraft (n): tàu vũ trụ

spaceline (n): hãng hàng không vũ trụ

spacesuit (n): trang phục du hành vũ trụ

spacewalk (n): chuyến đi bộ trong không gian

telescope (n): kính thiên văn

universe (n): vũ trụ

Mindmap Unit 10 lớp 9 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 9 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 9 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 9 Unit 10 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 9

  • 10 - 17

  • 18 - 25

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10 có phiên âm - Vocabulary Unit 10 9th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 9 phần Getting Started nhé!

 

mission (n) /ˈmɪʃn/: chuyến đi, nhiệm vụ

spacewalk (n) /ˈspeɪswɔːk/: chuyến đi bộ trong không gian

astronaut (n) /ˈæstrənɔːt/: phi hành gia

rocket (n) /ˈrɒkɪt/: tên lửa

satellite (n) /ˈsætəlaɪt/: vệ tinh

astronomy (n) /əˈstrɒnəmi/: thiên văn học

meteorite (n) /ˈmiːtiəraɪt/: thiên thạch

habitable (adj) /ˈhæbɪtəbl/: có đủ điều kiện cho sự sống

microgravity (n) /ˈmaɪkrəʊ ˈɡrævəti/: tình trạng không trọng lực

parabolic flight (n) /ˌpærəˈbɒlɪk flaɪt/: chuyến bay tạo môi trường không trọng lực

float (v) /fləʊt/: trôi (trong không gian)

land (v) /lænd/: hạ cánh

spacecraft (n) /ˈspeɪskrɑːft/: tàu vũ trụ

telescope (n) /ˈtelɪskəʊp/: kính thiên văn

universe (n) /ˈjuːnɪvɜːs/: vũ trụ

galaxy (n) /ˈɡæləksi/: thiên hà

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 9 phần A Closer Look 1 nhé!

 

launch (v, n) /lɔːntʃ/: phóng

orbit (v, n) /ˈɔːbɪt/: xoay quanh, đi theo quỹ đạo

operate (v) /ˈɒpəreɪt/: vận hành

A Closer Look 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 9 phần A Closer Look 2 nhé!

 

spaceline (n) /ˈspeɪslaɪn/: hãng hàng không vũ trụ

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 9 phần Communication nhé!

 

International Space Station (ISS) (n) /ˌɪntəˈnæʃnəl speɪs ˈsteɪʃn/: Trạm vũ trụ quốc tế ISS

attach (v) /əˈtætʃ/: buộc, gài

rinseless (adj) /rɪnsles/: không cần xả nước

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 10 lớp 9 phần Skills 2 nhé!

 

space tourism (n) /speɪs ˈtʊərɪzəm/: ngành du lịch vũ trụ

spacesuit (n) /ˈspeɪssuːt/: trang phục du hành vũ trụ

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10

  • Đề tiếng Anh lớp 9 Unit 10 Space Travel
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit10lop9 #tienganhlop9unit10 #tuvungtienganhlop9unit10

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 10: Space Travel | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019