Video Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 3: Teen Stress and Pressure - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 25/08/2020 | 576
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 3: Teen Stress and Pressure | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 3: Teen Stress and Pressure – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 9 Unit 3 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 3: Teen Stress and Pressure

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3

adolescence (n): giai đoạn vị thành niên

adulthood (n): giai đoạn trưởng thành

calm (adj): bình tĩnh

cognitive skill : kĩ năng tư duy

concentrate (v): tập trung

confident (adj): tự tin

delighted (adj): vui sương

depressed (adj): tuyệt vọng

embarrassed (adj): xấu hổ

emergency (n): tình huống khẩn cấp

frustrated (adj): bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

helpline (n): đường dây nóng trợ giup

house-keeping skill : kĩ năng làm việc nhà

independence (n): sự độc lập, tự lập

informed decision (n): quyết định có cân nhắc

left out (adj): cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

life skill : kĩ năng sống

relaxed (adj): thoải mái, thư giãn

resolve conflict (v): giải quyết xung đột

risk taking (n): liều lĩnh

self-aware (adj): tự nhận thức, ngộ ra

self-disciplined (adj): tự rèn luyện

stressed (adj): căng thẳng, mệt mỏi

tense (adj): căng thẳng

worried (adj): lo lắng

Mindmap Unit 3 lớp 9 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 9 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 9 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 9 Unit 3 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 9

  • 10 - 17

  • 18 - 24

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3 có phiên âm - Vocabulary Unit 3 9th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 9 phần Getting Started nhé!

 

stressed (adj) /strest/: căng thẳng, mệt mỏi

tense (adj) /tens/: căng thẳng

relaxed (adj) /rɪˈlækst/: thoải mái, thư giãn

left out (adj) /left aʊt/: cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

depressed (adj) /dɪˈprest/: tuyệt vọng

confident (adj) /ˈkɒnfɪdənt/: tự tin

frustrated (adj) /frʌˈstreɪtɪd/: bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

calm (adj) /kɑːm/: bình tĩnh

delighted (adj) /dɪˈlaɪtɪd/: vui sướng

 

worried (adj) /ˈwɜːrid/: lo lắng

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 9 phần A Closer Look 1 nhé!

 

independence (n) /ˌɪndɪˈpendəns/: sự độc lập, tự lập

embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/: xấu hổ

informed decision (n) /ɪnˈfɔːmd dɪˈsɪʒn/: quyết định có cân nhắc

self-aware (adj) /self-əˈweə(r)/: tự nhận thức, ngộ ra

adolescence (n) /ˌædəˈlesns/: giai đoạn vị thành niên

 

adulthood (n) /ˈædʌlthʊd/: giai đoạn trưởng thành

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 9 phần Communication nhé!

 

life skill /laɪf skɪl/: kĩ năng sống

cognitive skill /ˈkɒɡnətɪv skɪl/: kĩ năng tư duy

house-keeping skill /haʊs-ˈkiːpɪŋ skɪl/: kĩ năng làm việc nhà

resolve conflict (v) /rɪˈzɒlv ˈkɒnflɪkt/: giải quyết xung đột

concentrate (v) /kɒnsntreɪt/: tập trung

risk taking (n) /rɪsk teɪkɪŋ/: liều lĩnh

self-disciplined (adj) /self-ˈdɪsəplɪnd/: tự rèn luyện

 

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 3 lớp 9 phần Skills 1 nhé!

 

emergency (n) /iˈmɜːdʒənsi/: tình huống khẩn cấp

 

helpline (n) /ˈhelplaɪn/: đường dây nóng trợ giúp

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3

  • Đề tiếng Anh lớp 9 Unit 3 Teen Stress and Pressure
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 3

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

COMMUNICATION

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit3lop9 #tienganhlop9unit3 #tuvungtienganhlop9unit3

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 3: Teen Stress and Pressure | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019