Video Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 4: Life in the Past - Học Hay


Đăng bởi Khánh Ly | 17/10/2019 | 196
Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 4: Life in the Past | Video Học Hay

Video Cách đọc Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 4: Life in the Past – HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh lớp 9 Unit 4 từ vựng các bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 4: Life in the Past

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4

act out (v): đóng vai, diễn

arctic (adj): (thuộc về) Bắc cực

bare-footed (adj): chân đất

behave (oneself) (v): ngoan, biết cư xử

dogsled (n): xe chó kéo

domed (adj): hình vòm

downtown (adv): vào trung tâm thành phố

eat out (v): ăn ngoài

entertain (v): giải trí

event (n): sự kiện

face to face (adv): trực diện, mặt đối mặt

facility (n): phương tiện, thiết bị

igloo (n): lều tuyết

illiterate (adj): thất học

loudspeaker (n): loa

occasion (n): dịp

pass on (ph.v): truyền lại, kể lại

post (v): đăng tải

snack (n): đồ ăn vặt

street vendor (n): người bán hàng rong

strict (adj): nghiêm khắc

treat (v): cư xử

Mindmap Unit 4 lớp 9 - Cách học Từ vựng tiếng Anh lớp 9 qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 9 bằng mindmap

10 từ mới tiếng Anh lớp 9 Unit 4 - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4 có phiên âm - Vocabulary Unit 4 9th Grade

HocHay tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4 chương trình mới:

Getting Started

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 9 phần Getting Started nhé!

 

occasion (n) /əˈkeɪʒn/: dịp

loudspeaker (n) /ˌlaʊdˈspiːkə(r)/: loa

 

event (n) /ɪˈvent/: sự kiện

A Closer Look 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 9 phần A Closer Look 1 nhé!

 

entertain (v) /ˌentəˈteɪn/: giải trí

act out (v) /ækt aʊt/: đóng vai, diễn

barefooted (adj) /beə(r)-fʊtɪd/: chân đất

illiterate (adj) /ɪˈlɪtərət/: thất học

strict (adj) /strɪkt/: nghiêm khắc

face to face (adv) /feɪs tʊ feɪs/: trực diện, mặt đối mặt

street vendor (n) /striːt ˈvendə(r)/: người bán hàng rong

 

Communication

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 9 phần Communication nhé!

 

downtown (adv) /ˌdaʊnˈtaʊn/: vào trung tâm thành phố

pass on (ph.v) /pɑːs ɒn/: truyền lại, kể lại

treat (v) /triːt/: cư xử

igloo (n) /ˈɪɡluː/: lều tuyết

domed (adj) /dəʊmd/: hình vòm

arctic (adj) /ˈɑːktɪk/: (thuộc về) Bắc cực

dog sled (n) /ˈdɒɡsled/: xe chó kéo

 

behave (v) (+oneself) /bɪˈheɪv/: ngoan, biết cư xử

Skills 1

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 9 phần Skills 1 nhé!

 

eat out (v) /iːt aʊt/: ăn ngoài

snack (n) /snæk/: đồ ăn vặt

 

post (v) /pəʊst/: đăng tải

Skills 2

Cùng Học Hay soạn từ vựng Unit 4 lớp 9 phần Skills 2 nhé!

 

facility (n) /fəˈsɪləti/: phương tiện, thiết bị

Cùng Học Hay ôn luyện Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4

  • Đề tiếng Anh lớp 9 Unit 4 Life in the Past
  • Kiểm tra từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4
  • Bài tập trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4

GETTING STARTED

A CLOSER LOOK 1

A CLOSER LOOK 2

SKILLS 1

SKILLS 2

LOOKING BACK

Vocabulary

LÀM BÀI

 

#hochay #tuvungtienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #vocabulary #unit4lop9 #tienganhlop9unit4 #tuvungtienganhlop9unit4

Tiếp theo:


Cách đọc, phát âm từ vựng tiếng Anh lớp 9 - Unit 4: Life in the Past | Video Học Hay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019