Sách Từ vựng IELTS – Unit 28: Getting involved – Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 13/05/2020 | 647
Giáo trình Vocabulary for IELTS – Unit 28: Getting involved | Học Hay

Video từ vựng IELTS - Unit 28: Getting involved - Học Hay

Cùng HocHay học từ vựng IELTS Unit 28: Getting involved các bạn nhé!

Từ vựng IELTS - Unit 28: Getting involved

Bài tập từ vựng IELTS Unit 28: Getting involved - Học Hay

1. Listen to the radio programmes. Match the programmes with speakers 1-5 and write a—e in the spaces below.

 

Speaker 1

A. Current affairs programme

B. sporting event

C. classical music concert

D. poetry recital

E. radio drama

 

Speaker 2

A. Current affairs programme

B. sporting event

C. classical music concert

D. poetry recital

E. radio drama

 

Speaker 3

A. Current affairs programme

B. sporting event

C. classical music concert

D. poetry recital

E. radio drama

 

Speaker 4

A. Current affairs programme

B. sporting event

C. classical music concert

D. poetry recital

E. radio drama

 

Speaker 5

A. Current affairs programme

B. sporting event

C. classical music concert

D. poetry recital

E. radio drama

 

2. Listen to another five Speakers [1-5] describing their interests. Indicate each speaker's interest a-e and form of involvement i-iii in the table below.

interest involvement
A. student magazine i. observer/spectator
B. contemporary art ii. participant
C. debating society iii. organizer
D. classical music  
E. radio broadcasting  

 

 

  interest involvement
Speaker 1    
Speaker 2    
Speaker 3    
Speaker 4    
Speaker 5    

 

3. Match the more formal verbs a—e with their less formal equivalents i-v.

i. take part in

A. attend 

B. observe 

C. participate 

D. assemble 

E. establish 

 

ii. set up

A. attend 

B. observe 

C. participate 

D. assemble 

E. establish 

 

iii. put together

A. attend 

B. observe 

C. participate 

D. assemble 

E. establish 

 

iv. go to

A. attend 

B. observe 

C. participate 

D. assemble 

E. establish 

 

v. watch

A. attend 

B. observe 

C. participate 

D. assemble 

E. establish 

 

4. Listen again to Track 10 on the CD. Indicate which of the verbs above each speaker uses by writing a letter a—e or a number i—v in the spaces below.

 

Speaker1

Speaker2

Speaker3

Speaker4

Speaker5

 

5. Listen to the words 1—9 below. Indicate whether the 's' sounds like /s/ or /z/. 

 

1. affairs 

2. assemble 

3. broadcast 

4. classical 

5. establish 

6. observe 

7. orchestra

8. advise

9. resign

 

Đáp án:

1.

1 d

2 a

3 b

4 c

5 e

 

2.

  interest  involvement
Speaker 1 e iii
Speaker 2 c ii
Speaker 3 d i
Speaker 4 a iii
Speaker 5 b i

 

3.

a iv

b v

c i

d iii

e ii

 

4.

1 ii

2 c

3 v

4 iii

5 a

 

5.

1 /z/

2 /s/

3 /s/

4 /s/

5 /s/

6 /z/

7 /s/

8 /z/

9 /z /

 

#hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #tuvungIELTS #vocabularyforIELTS #tuvungIELTStheochude

Tiếp theo:


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

@ Đối tác: ViecLamVui.com - Đăng Tuyển Dụng Miễn Phí, Tìm Việc Nhanh, Việc Làm 24h

@ Đối tác: ViecLamVui.edu.vn - Đào tạo Kỹ Năng, Đào tạo Thương mại điện tử

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019