Sách Từ vựng IELTS – Unit 31: Words for describing change – Học Hay


Đăng bởi Mỹ Anh | 13/05/2020 | 1437
Giáo trình Vocabulary for IELTS – Unit 31: Words for describing change | Học Hay

Video từ vựng IELTS - Unit 31: Words for describing change - Học Hay

Cùng HocHay học từ vựng IELTS Unit 31: Words for describing change các bạn nhé!

Từ vựng IELTS - Unit 31: Words for describing change

Bài tập từ vựng IELTS Unit 31: Words for describing change - Học Hay

1. Listen to exam candidates 1-6 answering questions about changes. In the left-hand column, write which verb a-f is used by each candidate 1—6.

 

Candidate 1 

A. abandon

B. adjust

C. decline

D. develop

E. evolve

F. modify

 

Candidate 2 

A. abandon

B. adjust

C. decline

D. develop

E. evolve

F. modify

 

Candidate 3 

A. abandon

B. adjust

C. decline

D. develop

E. evolve

F. modify

 

Candidate 4 

A. abandon

B. adjust

C. decline

D. develop

E. evolve

F. modify

 

Candidate 5 

A. abandon

B. adjust

C. decline

D. develop

E. evolve

F. modify

 

Candidate 6 

A. abandon

B. adjust

C. decline

D. develop

E. evolve

F. modify

 

2. Listen again to candidates 1-6 in Exercise 1 on Track 20. Indicate whether the verbs a-f in Exercise 1 have a positive, negative or neutral connotation in that context by writing: +, — or 0 next to each verb.

 

3. The words below all refer to periods of time. Rewrite them in order beginning with the shortest time period and ending with the longest.

century         decade           generation           millennium            year

 

4. Verbs 1—5 below can also refer to changes. Indicate whether they usually have a positive, negative or neutral connotation by writing +, - or 0 in the spaces. Then listen to speakers 1-5 to check your answers. Listen again and write the time expression each speaker uses which includes the words from exercise 3.

 

word  connotation  time expression
1. alter    five centuries ago
2. diminish    
3. refine    
4. shift    
5. transform    

 

5. Use words from exercises 1-4 to talk about changes in your own country. Use words with a positive connotation to talk about positive changes. Use words with a negative connotation to talk about negative changes. Use neutral verbs for changes that you feel are neither positive nor negative.

 

Đáp án:

1.

1 c

2 a

3 e

4 f

5 b

6 d

 

2.

a -

b 0

c -

d +

e +

f 0

 

3. year, decade, generation, century, millennium

 

4. 

word connotation time expression
1. alter 0 five centuries ago
2. diminish - the last few years
3. refine + over the next decade
4. shift 0 within a generation
5. transform + the next millennium

 

#hochay #hoctienganh #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #tuvungIELTS #vocabularyforIELTS #tuvungIELTStheochude

Tiếp theo:


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

@ Đối tác: ViecLamVui.com - Đăng Tuyển Dụng Miễn Phí, Tìm Việc Nhanh, Việc Làm 24h

@ Đối tác: ViecLamVui.edu.vn - Đào tạo Kỹ Năng, Đào tạo Thương mại điện tử

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019