Từ vựng tiếng Anh chủ đề Black Friday - Ngày thứ Sáu Đen - Ngày hội mua sắm - Hochay


Đăng bởi Ngọc Nga | 15/11/2019 | 475
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Black Friday - Ngày thứ Sáu Đen - Ngày hội mua sắm

Nguồn gốc của Black Friday

Có lẽ bạn từng nghe đến những sự kiện mua sắm lớn nhất thế giới, đặc biệt vào dịp cuối năm. Sau ngày lễ Độc Thân 11/11, sắp tới sẽ là ngày Black Friday – Ngày Thứ Sáu Đen Tối. 

Black Friday có nguồn gốc từ thập niên 1930 tại Mỹ, diễn ra mỗi năm duy nhất một lần vào ngày thứ sáu sau Lễ Tạ Ơn (ngày thứ năm thứ tư của tháng 11). Năm nay, Black Friday sẽ diễn ra vào ngày thứ sáu 29/11. 

Vào dịp này, các doanh nghiệp, cửa hàng đều đồng loạt giảm giá với các chương trình khuyến mãi siêu hấp dẫn. Mọi người có thể mua sắm thả ga mà không lo về giá. Nếu như ngày lễ bình thường, mức giảm trung bình từ 20-50% thì trong ngày Black Friday, các mặt hàng có thể giảm đến 80%. 

Cũng giống như ngày lễ Singles' Day và Cyber Monday, Black Friday là một trong những đại hội giảm giá lớn nhất trong năm tại Việt Nam và thế giới. 

Từ vựng thường dùng trong dịp giảm giá Black Friday

Nguồn fanpage Hochay.com: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Black Friday - Ngày thứ Sáu Đen - Ngày hội mua sắm

 

BOGO – Buy one, get one (idiom)/baɪ wʌn get wʌn/ : Mua 1 tặng 1

Cyber Monday /saɪbə ˈmʌndeɪ/ : đợt giảm giá mua hàng online vào ngày thứ Hai sau lễ Tạ ơn

Cyber sale /saɪbə seɪl/ : giảm giá mua hàng online

Exclusive (a/n) /ɪkˈskluːsɪv/:  hàng độc quyền

Exclusions (n) /ɪkˈskluːʒəns/: những món đồ không áp dụng giảm giá như những món khác trong cửa hàng

Limited quantity /ˈlɪmɪtɪdˈkwɒ:ntəti/ : số lượng giới hạn

Clearance (n) /ˈklɪrəns/ : đợt bán giảm giá xả hàng tồn

Sell out (phrasal verb)  /sel aʊt/ : bán hết hàng

Guarantee (n) /ˌɡerənˈtiː/ : hàng được đảm bảo, bảo hành

Money back guarantee (idiom): đảm bảo hoàn tiền nếu không hài lòng

Extended warranty /ɪkˈstendɪd ˈwɔːrənt̬i/: chứng nhận gia hạn bảo hành 

Discount (n) /ˈdɪs.kaʊnt/: phần tiền được giảm giá, chiết khấu 

Doorbuster deal/doorbuster savings/early bird specials (idiom): giá giảm cho người mua hàng đến sớm (trước giờ mở cửa chính thức)

Night owl deals/specials (idiom): giá giảm cho người đến mua hàng muộn (những người tan ca về trễ)

 Price match (idiom): nếu người mua có thể chứng minh được có nơi khác bán món hàng đó với giá thấp hơn, cửa hàng sẽ bán hàng với giá đó.

Rain check  (idiom): mua hàng với giá rẻ sau khi đợt giảm giá kết thúc

Red dot clearance (idiom): những sản phẩm được bán với giá rẻ để xả kho

To be in black (idiom): kiếm lời, thu lợi nhuận

Từ vựng thường dùng trong mua sắm

Lay-away (idiom): trả góp

Credit card (n) /ˈkredɪt ˌkɑːrd/: thẻ tín dụng

Retailer (n) /ˈriːteɪlɚ/: nhà bán lẻ

Receipt (n) /rɪˈsiːt/: hoá đơn

Change (n) /tʃeɪndʒ/: tiền thừa

Trolley (n) /ˈtrɑːli/: xe đẩy

Outlet (n) /ˈaʊt.let/: đại lý

Mall (n) /mɑːl/: trung tâm mua sắm

Supermarket (n) /ˈsuːpɚˌmɑːrkɪt/: siêu thị

Shopping bag (n) /ˈʃɑːpɪŋ ˌbæɡ/: túi đựng đồ mua sắm

Bargain (v) /ˈbɑːrɡɪn/: trả giá, mặc cả

Loyalty card (n) /ˈlɔɪəlt̬i ˌkɑːrd/ : thẻ thành viên

To buy something for a song (idiom): mua hàng với giá rẻ

Under the hammer (idiom): bán đấu giá

Sell someone a bill of goods (idiom): lừa gạt, bán đứng

Sell like hotcakes / bestseller (idiom): bán chạy

Shop till you drop (idiom): mua sắm đến cháy túi

Window shopping (idiom): đi dạo xem đồ chứ không mua

To get ripped off (idiom): trả quá nhiều tiền cho những món đồ giá trị không bao nhiêu

Shopping spree (idiom): sự say mê làm một điều đặc biệt (thường không cần thiết)

White sale / sale of bed linen (idiom): bán trắng, chiến lược tiếp thị trong đó một cửa hàng giảm giá mạnh hàng hóa để tăng doanh số bán hàng trong một khoảng thời gian ngắn

Shopaholic (n) /ˌʃɑːpəˈhɑːlɪk/: tín đồ mua sắm

 

Các câu giao tiếp thường dùng khi thanh toán

"I'll take it": Tôi lấy món này.

"Where can I pay for this item?": Quầy thanh toán ở đâu?

"Do you deliver?": Bạn có giao hàng không?

Do you take cash or card?”: Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?

"Can I have a bag with that/those, please?": Tôi có thể lấy thêm túi đựng được không?

"Have you got anything cheaper?": Bạn có món nào rẻ hơn nữa không?

"Do you stock this item?": Bạn có sẵn trong kho món hàng này không?

"Do you know anywhere else I could try?": Bạn có biết chỗ nào tôi có thử đồ không?

Những trích dẫn thú vị nói về ngày Black Friday

Whoever said that money can’t buy happiness simply didn’t know where to go shopping .”— Bo Derek

Bất cứ ai nói tiền không thể mua được hạnh phúc thường không biết đi đâu mua sắm.

Happiness is not in money, but in shopping .”— Marilyn Monroe

Hạnh phúc không phải ở tiền, nhưng mua sắm thì có.

I always say shopping is cheaper than a psychiatrist .”— Tammy Faye Bakker

Tôi luôn nói mua sắm ít tốn kém hơn một nhà tâm lý học.

Shopping is better than sex. If you’re not satisfied after shopping, you can make an exchange for something you really like .”— Adrienne Gusoff

Mua sắm tốt hơn tình dục. Nếu bạn thấy không hài lòng sau khi mua sắm, bạn có thể đổi món khác bạn thật sự thích.

I love shopping. There is a little bit of magic found in buying something new. It is instant gratification, a quick fix .”― Rebecca Bloom, Girl Anatomy: A Novel

Tôi yêu mua sắm. Khi mua một vài món đồ mới, ta sẽ tìm thấy chút điều kỳ diệu nho nhỏ. Đó là sự kiếm tìm nhanh chóng, sự hài lòng trong chốc lát.

Buy what you don’t have yet or what you really want, which can be mixed with what you already own. Buy only because something excites you, not just for the simple act of shopping .” ― Karl Lagerfeld

Mua món gì bạn chưa có hay món đồ bạn thật sự cần, có thể hòa lẫn với đồ bạn đã sở hữu. Mua chỉ vì thứ gì đó hấp dẫn bạn, thì nó không đơn giản là hành động mua sắm.

I shop, therefore I am .”— Heather Chandler, Heathers

Tôi mua, bởi vì đó là tôi.

You can always find something you want .”― Sophie Kinsella, Confessions of a Shopaholic

Bạn luôn tìm được những thứ mình muốn.

Ứng dụng học tiếng Anh theo chủ đề ngày lễ Độc Thân - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

#Hochay #TuvungtiengAnhtheochude #Apphoctienganh #WebhoctiengAnh #Vocabulary #Hoctuvung #TiengAnhtheochudeBlackFriday#NgaythuSauDen #TuvungtiengAnhvemuasam #NgocNgaHochay #VietNam

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Black Friday - Ngày thứ Sáu Đen - Ngày hội mua sắm 


Từ vựng tiếng Anh chủ đề Black Friday - Ngày thứ Sáu Đen - Ngày hội mua sắm

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019