Từ vựng tiếng anh chủ đề phòng ngủ - HocHay


Đăng bởi Trúc Vy | 25/08/2020 | 827
Từ vựng tiếng anh chủ đề phòng ngủ

Từ vựng tiếng anh về chủ đề phòng ngủ

Tổng hợp tất tần tật từ vựng tiếng Anh về chủ đề phòng ngủ, giúp bạn nắm vững kiến thức, nhớ bài sâu và lâu hơn. Dưới đây là một số từ quen thuộc mà bạn có thể tham khảo để học nhé.

Nguồn video  từ trang fanpage HocHay.com: Từ vựng tiếng anh chủ đề phòng ngủ I HocHay I Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Nhóm từ vựng tiếng anh liên quan đến chủ đề phòng ngủ

Air conditioner /eəʳ kənˈdɪʃ.ən.əʳ/ Điều hòa

Alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/ Đồng hồ báo thức

Bedding /ˈbed.ɪŋ/ (n) Bộ đồ giường

 

This bedspread is colorful

Bedspread /’bedspred/ (n) Khăn trải giường 

 

Bedtick: Chăn long phủ giường

 

She and her sister sleep in bunk bed

Bunk bed /bʌŋk, bed/ Giường tầng

 

Bedtime /ˈbed.taɪm/ Giờ ngủ

Bolster /ˈbəʊl.stər/ Gối dài để đầu giường

Blanket /’blæɳkit/ Chăn mềm

Bedbug /ˈbed.bʌɡ/ Con rệp

Bedclothes /ˈbed.kləʊðz/ Đồ dùng giường ngủ

 

Bedside table is often used to support items that might be useful during the night

Bedside table /ˌbed.saɪd ˈteɪ.bəl/ Bàn nhỏ cạnh giường 

 

She likes to have breakfast in bed on a Sunday morning

Bed /bed/ Giường

 

Bedside rug Thảm chùi chân bên giường

Blinds /blaindz/ Rèm chắn sáng

Cushion /’kuʃn/ Gối tựa lưng

Cloth/sheet: Khăn phủ giường

Camp bed /ˈkæmpˌbed/ Giường gấp, xếp

Chest of drawwers: Tủ con để đầu giường

Curtain /’kə:tn/ Rèm cửa

Carpet /’kɑ:pit/ Thảm

Closet /ˈklɒz.ɪt/ Ngăn nhỏ

Comb /kəʊm/ Lược

Duvet /ˈduː.veɪ/ Chăn lông vịt

Dresing stool: Ghế đẩu ngồi trang điểm

Double bed /ˌdʌb.əl ˈbed/ Giường đôi

 

She put a dressing table her door and did not go out

Dressing table /´dresiη ‘teibl / Bàn trang điểm

 

Eiderdown /ˈaɪ.də.daʊn/ Chăn lông vịt

Pillow /’pilou/ Cái gối

 

She hides her diary under the pillow

Pillowcase /’pilou/ /keis/ Vỏ gối

 

Fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/ Ga bọc

Fourposter bed Giường bốn cọc

Flat sheet /flæt//ʃi:t/ Ga phủ

Footboard /’futbɔ:d/ Chân giường

Shakedown /ˈʃeɪk.daʊn/ Giường tạm

Quilt /kwɪlt/ Chăm bông

Reading lanp Đèn phòng ngủ

Mirror /’mirə/ Gương soi

Mosquito net /məˈskiː.təʊ ˌnet/ Màn

 

Sleeps on a mattress on the floor

Mattress /’mætris/ Nệm, đệm Nora

 

Mat /mæt/ Tấm chiếu, thẩm chùi chân

Trundle bed /ˈtrʌn.dəl ˌbed/ Giường đẩy

Tick /tɪk/ Vải bộc nệm, gối

Tissues /ˈtɪʃ.uːs/ Khăn giấy

Single bed /ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/ Giường đơn

Headboard /’hedbɔ:d/ Tấm ván đầu giường

Wardrobe Tủ quần áo

 

He uses a table lamp to study

Lamp /læmp/ (n) Đèn

 

I can't see the lightswitch  in the dark room

Lightswitch (n) Công tắc điện

 

Company has just installed an air conditioner

Air conditioner /ˈeə kənˌdɪʃ.ən.ər/ (n) Máy điều hòa My

 

I will hang dried clothes up on the hanger

Hanger /ˈhæŋ.ər/ (n) Giá treo

 

Wallpaper  /’wɔ:l,peipə/ Giấy dán tường

Wardrobe /’wɔ:droub/ Tủ quần áo

Night table /nait ‘teibl/ Bàn để đầu giường

Jewellery box /’dʤu:əlri/ /bɔks/ Hộp đựng trang sức

Hanger /ˈhæŋ.əʳ/ Móc treo

Light switch /laɪt swɪtʃ/ Công tắc điện

Phone /fəʊn/ Điện thoại

Ứng dụng học tiếng anh chủ đề về Phòng Ngủ - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

 

#TuVungTiengAnhTheoChuDe #TuVungTiengAnhVePhongNgu  #HocHay #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #VyHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng anh chủ đề phòng ngủ


Từ vựng tiếng anh chủ đề phòng ngủ

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019