Từ vựng tiếng anh tết nguyên đán - HocHay


Đăng bởi Thanh Huyền | 06/11/2019 | 235
Từ vựng tiếng anh tết nguyên đán - HocHay

Video về Từ vựng tiếng Anh Tết nguyên đán

Tết Nguyên đán là tết lớn nhất của người Việt, đây là dịp đoàn tụ sum họp gia đình, là thời điểm để cho những người con người cháu dù đi đâu ở đâu cũng nhớ về ông bà tổ tiên. Bạn đã biết được nhiều từ vựng về Tết Nguyên đán chưa?

Nguồn Video trên Fanpage HocHay: Từ vựng tiếng Anh tết Nguyên đán

Hãy cùng HocHay học từ vựng mới về Tết Nguyên đán bạn nhé!

Học từ vựng tiếng Anh tết Nguyên đán trong ví dụ:

When did your relatives stop giving you red envelopes for New Year?

Dịch: Từ khi nào họ hàng bạn ngưng cho bạn bao lì xì mừng tuổi?

red envelope

red envelope (n) /red ˈɑːn.və.loʊp/ bao lì xì đỏ

 

Every year Lance is awoken to the sound of firecrackers during the first few days of the New Year.

Dịch: Năm nào Lance cũng bị đánh thức bởi tiếng pháo trong mấy ngày đầu năm mới.

pháo

firecracker (n) /ˈfaɪrˌkræk.ɚ/ pháo

 

The best part about New Year is being able to spend time with one’s family.

Dịch: Điều tuyệt vời nhất của Tết là được ở bên gia đình.

family (n) /ˈfæm.əl.i/ gia đình

 

New Year is one of the busiest times of year for travelling because people are all travelling home for reunions with their families.

Dịch: Tết là một trong những thời điểm đi lại đông đúc nhất vì ai nấy đều về nhà sum họp với gia đình.

reunion (n) /ˌriːˈjuː.njən/ sự sum họp

 

If I recall, my Chinese Zodiac sign is a tiger, but I don’t really care about all of that.

Dịch: Nếu tôi nhớ đúng thì còn giúp của tôi là con hổ, nhưng tôi không thật sự quan tâm tới mấy thứ đó.

Chinese Zodiac (n) /tʃaɪˈniːz ˈzoʊ.di.æk/con giáp

 

Melon seeds, or really any seeds, go well with beer.

Dịch: Hạt dưa, hay thật ra là bất cứ loại hạt nào, đều hợp với bia.

melon seed (n) /ˈmel.ən siːd/ hạt dưa

Học từ vựng tiếng Anh tết Nguyên đán:

từ vựng tiếng anh tết nguyên đán

Từ vựng tiếng Anh tết Nguyên đán - HocHay

fortune (n) /ˈfɔːr.tʃuːn/ sự may mắn

welcome (v) /ˈwel.kəm/ chào mừng

blessing (n) /ˈbles.ɪŋ/ chúc lành

couplet(n) /ˈkʌp.lət/ câu đối

New Year cake (n) /ˌnuː ˈjɪr keɪk/bánh chưng

tangerine (n) /ˈtæn.dʒə.riːn/ quýt

kumquat (n) /ˈkʌm.kwɑːt/ quất/tắc

bamboo (n) /bæmˈbuː/ cây tre

sunflower (n) /ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/ hoa hướng dương

lunar calendar (n) /ˈluː.nɚ ˈkæl.ən.dɚ/ lịch âm

peach blossom (n) /piːtʃ ˈblɑː.səm/ hoa đào

apricot blossom (n) /ˈeɪ.prɪ.kɑːt ˈblɑː.səm/ hoa mai

dragon dance (n) /ˈdræɡ.ən dæns/ múa rồng

lion dance (n) /ˈlaɪ.ən dæns/ múa lân

greeting (n) /ˈɡriː.t̬ɪŋ/ lời chúc

worship (v) /ˈwɝː.ʃɪp/ thờ cúng

commemorate (v) /kəˈmem.ə.reɪt/ tưởng nhớ

pickled small leek: củ kiệu

before New Year’s Eve: tất niên

New Year’s Eve: giao thừa

New Year Day: tân niên

marigold (n) /ˈmer.ɪ.ɡoʊld/ cúc vạn thọ

taboo (n) /təˈbuː/ điều cấm kị

tết nguyên đán

Quang cảnh ngày Tết Nguyên đán

Ứng dụng học tiếng anh theo chủ đề Hội chữ thập đỏ App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

#TetNguyenDan #LunarNewYear #TetHoliday #HocHay #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #ThanhHuyenHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng anh tết nguyên đán - HocHay


Từ vựng tiếng anh tết nguyên đán - HocHay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019