Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông


Đăng bởi Hồ Trang | 07/01/2020 | 40
Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông

Giao thông là chủ đề rất phổ biến trong cuộc sống. Nó xuất hiện trong các câu chuyện phiếm hàng ngày. Các bạn cùng học từ vựng tiếng Anh về chủ đề giao thông trên Hochay.com nhé!

xem thêm trên facebook hochay: Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông | Từ vựng tiếng anh | Hochay

Từ vựng tiếng Anh về phương tiện giao thông

Vehicle: phương tiện

Car: /kɑːr/: xe hơi

Truck: /trʌk/: xe tải

Bicycle: /ˈbaɪsɪkl/: xe đạp

Motorbike: /ˈməʊtəbaɪk/: xe máy

Train: /treɪn/: xe lửa

Subway: /ˈsʌbweɪ/: tàu điện ngầm

High-speed rail: tàu cao tốc

Submarine: /ˌsʌbmərˈiːn/: tàu cánh ngầm

Rocket: /ˈrɒkɪt/: tên lửa

Hot-air balloon: khinh khí cầu

Sports car: /ˈspɔːrts ˌkɑːr/: xe thể thao

Convertible: /kənˈvɝː.t̬ə.bəl/: xe mui trần

Sedan: /səˈdæn/: xe mui kín

Taxi: taxi

Planes: máy bay

Pedestrian: /pəˈdes.tri.ən/ người đi bộ

Từ vựng tiếng anh phương tiện giao thông chuyên dụng

Fire truck: xe cứu hỏa

Police car: xe cảnh sát

Ambulance: xe cứu thương

Taxi: taxi

School bus transportation: xe đưa đón học sinh

Shuttle staff: xe đưa đón nhân viên

Helicopter: /ˈhelɪkɒptər/:máy bay trực thăng

Jet: /dʒet/: máy bay phản lực

Bus: /bʌs/: xe buýt

Từ vựng tiếng Anh về bến ga

Train station: /ˈtreɪnˌsteɪ.ʃən/: ga tàu

Airport: sân bay

Platform: /ˈplæt.fɔːrm/: sân ga

Bus stop: /ˈbʌs ˌstɑːp/: trạm dừng xe buýt

Bus station: bến xe khách

Pier: bến tàu

Seascape: cảng biển

Parking lot: bãi đậu xe

Petrol station: trạm bơm xăng

Từ vựng tiếng Anh về cơ sở hạ tầng giao thông

Railway: /ˈreɪl.weɪ/: đường tàu

Road: đường sá

Lane: làn đường

Pavement: /ˈpeɪv.mənt/: lề đường

Fast lane: /ˈfæst ˌleɪn/: làn đường cao tốc

Detour /ˈdiː.tʊr/: đường vòng

One-way street: /ˌwʌnˈweɪstriːt/: đường một chiều

Traffic signs: biển báo giao thông

Speed bump: /ˈspiːd ˌbʌmp/: gờ giảm tốc

Traffic light: /ˈtræf.ɪk ˌlaɪt/: đèn giao thông

Signal: /ˈsɪɡ.nəl/: đèn tín hiệu

Speed limit: /ˈspiːdˌlɪm.ɪt/ giới hạn tốc độ

Underpass: đường hầm

Crosswalk: /ˈkrɑːs.wɑːk/: vạch kẻ cho người đi bộ

Sewer: /ˈsuː.ɚ/: cống

Bridge: cầu

Overpass: cầu vượt

Ứng dụng học tiếng Anh theo chủ đề giao thông - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

#giaothong #tienganhgiaothong #HocHay #tuvungtienganhgiaothong #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #hotrangHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông


Từ vựng tiếng anh về chủ đề giao thông

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019