Từ vựng tiếng Anh về chủ đề phim ảnh - HocHay


Đăng bởi Ngọc Nga | 16/01/2020 | 104
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề phim ảnh - HocHay

Những từ vựng thường dùng khi nói về phim ảnh

Film (n/v) phim, phim ảnh, quay phim

He filmed the students performing a chemistry experiment.

Hắn quay phim các sinh viên đang làm thí nghiệm hóa học.

This year's Academy Award for Best Picture was won by a British film.

Giải Oscar cho Phim xuất sắc nhất năm nay đã thuộc về một bộ phim Anh.

 

Movie (n) /ˈmuːvi/ : phim chiếu rạp

Have you seen the latest Miyazaki movie?

Bạn đã xem bộ phim mới nhất của Miyazaki chưa?

 

Drama (n) vở kịch sân khấu, bộ phim về các nhân vật hiện thực với tình tiết kịch tính, thường dùng nói về phim truyền hình

 

Scene (n) /sin/ : pha cảnh trong phim

The opening scene showed a young man leaving prison and walking to a bus stop.

Cảnh mở đầu kể về một người đàn ông trẻ vừa ra tù và đang đi bộ đến trạm xe buýt.

 

Behind the scenes: phía sau sân khấu, hậu trường

The drama behind the scenes at most events was almost more exciting than what the audience witnessed.

Cảnh hậu trường của phim ở hầu hết các sự kiện đều thú vị hơn những gì khán giả đã chứng kiến.

 

Violent scene: cảnh bạo lực

Hot scene: cảnh nóng

This movie contains many violent and hot scenes, which may not consider suitable for pre-teen-age children.

Bộ phim này chứa nhiều cảnh bạo lực và cảnh nóng, có thể không phù hợp với trẻ vị thành niên.

 

Plot (n) /plɑːt/ : cốt truyện 

It was a good film, but the plot was difficult to follow at times.

Đó là một bộ phim hay, nhưng cốt truyện đôi khi khó bắt kịp.

Cinema (n) /ˈsɪnəmə/ : điện ảnh, phim màn ảnh rộng, rạp chiếu phim 

Let's meet in front of the cinema just before the movie starts.

Chúng ta gặp nhau trước rạp chiếu phim trước khi phim bắt đầu nha!

Silver screen: màn bạc 

Stars of the stage and the silver screen gathered for the awards ceremony.

Các ngôi sao sân khấu và màn bạc đã hội tụ trong lễ trao giải.

Movie star: ngôi sao điện ảnh

Movie stars earn millions of dollars every time they play a role.

Các ngôi sao điện ảnh kiếm được triệu đô mỗi khi họ đóng một vai diễn.

Cast (n) /kæst/ : bảng phân vai diễn viên, dàn diễn viên

The film had a good cast, but the story wasn't very interesting.

Bộ phim có dàn diễn viên chất lượng, nhưng câu chuyện không được thú vị lắm.

Supporting cast: dàn diễn viên phụ

Part of the movie's success lies in the strength of the supporting cast.

Phần làm nên thành công của bộ phim nằm ở dàn diễn viên phụ thực lực

Director (n) /daɪˈrektər/ : đạo diễn

The director gets really angry when actors forget their lines.

Đạo diễn thật sự tức giận khi các diễn viên quên tuyến nhân vật của mình.

Character (n) /ˈkærəktər/ : nhân vật

Harry likes movies with lots of interesting and unusual characters.

Harry thích những bộ phim có nhiều nhân vật thú vị và đặc sắc

Role (n) /roʊl/ : vai diễn 

It is one of the greatest roles she has played.

Đó là một trong những vai diễn xuất sắc nhất mà cô đã đóng.

Leading role: vai chính 

Who is in the leading role?

Ai đóng vai chính?

Protagonist (n) /prəˈtæɡənɪst/ : người giữ vai chính trong một vở kịch, câu chuyện

Supporting role: vai phụ

Actor (n) /ˈæktər/ : nam diễn viên, diễn viên (nói chung)

Leading actor: diễn viên chính, diễn viên hàng đầu

She is one of the country’s leading actors.

Cô ấy là một trong những diễn viên hàng đầu của đất nước.

Actress (n) /ˈæktrəs/ : nữ diễn viên

In 1940, he married actress Jane Wyman.

Năm 1940, ông ấy đã kết hôn với nữ diễn viên Jane Wyman.

Veteran (n) /ˈvɛt̮ərən/ : diễn viên gạo cội, kỳ cựu

Dustin Hoffman is an American veteran actor and filmmaker.

Dustin Hoffman là một diễn viên và nhà làm phim kỳ cựu người Mỹ.

Cameo (n) /ˈkæmioʊ/ : diễn viên khách mời

He persuaded a number of former TV child stars to play cameo roles in the movie.

Anh ấy đã thuyết phục một số ngôi sao nhí truyền hình trước đó vào vai khách mời trong phim.

Extra (n) /ˈɛkstrə/ : diễn viên quần chúng

They sing, they dance, they act in major variety shows and dramas and other TV specials as extras and sometimes as part of the main cast.

Họ hát, nhảy, diễn trong hầu hết các buổi diễn tạp kỹ và phim ảnh và các chương trình truyền hình khác như các diễn viên quần chúng, thi thoảng, họ là một phần của dàn diễn viên chính.

Dub (v) /dʌb/ : lồng tiếng 

The movies was dubbed into Italian.

Bộ phim được lòng tiếng Ý.

Sub-title (n) /ˈsʌbˌtaɪt̮l/ : Phụ đề

Is the movie dubbed or are there subtitles?

Bộ phim này được lồng tiếng hay phụ đề?

Broadcast (v) /ˈbrɔdkæst/ : phát sóng

The concert will be broadcast live tomorrow evening.

Buổi hòa nhạc sẽ phát sóng trực tiếp vào tối mai.

Adaptation (n) /ˌædæpˈteɪʃn/ : phóng tác, phỏng theo

Last year he starred in the film adaptation of Bill Cronshaw's best-selling novel.

Năm ngoái, anh ấy đã sắm vai chính trong bộ phim phóng tác từ tiểu thuyết ăn khách của Bill Cronshaw.

Editor (n) /ˈedɪtər/ : biên tập viên cho phim

She is a freelance writer, reviewer, and editor.

Cô ấy là tác giả tự do, nhà phê bình và biên tập viên cho phim.

Release (n/v) /rɪˈliːs/ : phát hành, công chiếu

The film is on general release.

Bộ phim đang được công chiếu.

Producer (n) /prəˈduːsər/ : nhà sản xuất, chủ nhiệm phim, chương trình truyền hình

He is the creator and executive producer of the popular new TV series.

Ông ấy là nhà sáng lập và chủ nhiệm điều hành cho loạt chương trình truyền nổi tiếng mới.

Screenwriter (n) /ˈskriːnraɪtər/ : biên kịch

Screenplay (n) /ˈskriːnpleɪ/ : kịch bản phim

She won an Oscar for the movie’s screenplay.

Bà ấy đã giành được giải Oscar về biên kịch phim điện ảnh

Soundtrack (n) /ˈsaʊndtræk/ : nhạc phim

The best thing about the movie is its soundtrack.

Điều tuyệt vời nhất về bộ phim chính là phần nhạc phim.

The soundtrack of ‘Casablanca’ took weeks to edit.

Phần nhạc phim của Casablanca mất 2 tuần để chỉnh sửa.

Twist (n) /twɪst/ : nút thắt

There's an unexpected twist in the plot towards the end of the movie.

Có một nút thắt bất ngờ trong cốt truyện gần cuối phần của phim.

Masterpiece (n)

 

Từ vựng về các thể loại phim ảnh

 

Genre (n) /ˈʒɑːnrə/ : thể loại

For film class we had to compare movies from two different genres, such as comedy and horror.

Trong lớp học điện ảnh, chúng tôi đã so sánh các bộ từ 2 thể loại khác nhau như phim hài và phim kinh dị.

Historical period drama: phim lịch sử

The historical period drama is a film genre in which stories are based upon historical events and famous people.

Phim lịch sử là một thể loại phim mà những câu chuyện trong đó dựa theo những sự kiện lịch sử và người nổi tiếng.

Legal drama: phim về pháp luật

Maria loves legal dramas with lots of courtroom scenes.

Maria yêu thích những bộ phim về pháp luật với nhiều cảnh pháp đình xử án. 

Social cinema: phim xã hội

Avant-garde cinema: phim tiên phong

Silent cinema: phim câm

She started making films in the last years of silent cinema.

Cô ấy bắt đầu làm phim câm trong những năm gần đây.

Comedy (n) /ˈkɑmədi/ : phim hài

Let's see a comedy and have a good laugh.

Nào chúng ta hãy xem một bộ phim hài và cười sảng khoái.

Documentary (n) /ˌdɑkyəˈmɛntəri/ : phim tài liệu

How can you eat junk food after seeing that documentary Super Size Me?

Làm sao bạn có thể ăn thức ăn nhanh sau khi xem bộ phim tài liệu "Tôi ơi quá cỡ rồi" đây?

Family movie : phim gia đình

Which entertainment company made the family movies Cinderella and 101 Dalmatians?

Công ty giải trí nào đã dàn dựng bộ phim gia đình "Công chúa lọ lem" và "101 con chó đóm"?

Horror movie: phim kinh dị

If you love horror movies, you've got to see Fright Night.

Nếu bạn yêu thích những bộ phim kinh dị, bạn phải xem "Bóng đêm kinh hoàng".

Science fiction movie: phim khoa học viễn tưởng

Have you seen that sci-fi movie Interstellar yet?

Anh đã xem bộ phim khoa học viễn tưởng "Hố đen tử thần" chưa?

Action Movie: phim hành động 

As an action movie it 's practically non-existent and what 's there is so quick-fire that it becomes impossible to follow or appreciate.

Giống một bộ phim hành động, nó hầu như không có thật và quá dồn dập đến mức không thể nào theo kịp hay thưởng thức.

Live-action: phim chuyển thể 

In the 1950s,  Disney decided to expand the scope of the work his company was doing, and he began work on live-action films and direct-to-television programming.

Vào những năm 1950, Disney đã quyết định mở rộng phạm vi công việc của công ty đang làm và ông bắc đầu thực hiện các bộ phim chuyển thể và chương trình truyền hình trực tiếp.

Animated cartoon: phim hoạt hình

The kids are watching animated cartoons.

Bọn trẻ đang xem phim hoạt hình.

Thriller (n) /ˈθrɪlər/ : phim có nội dung tình tiết ly kỳ, hồi hộp

In 1957, Orson Welles finished filming his last American film, a lurid and misanthropical thriller, Touch of Evil.

Năm 1957, Orson Welles đã kết thúc ghi hình cho bộ phim Mỹ cuối cùng của ông, một bộ phim hồi hộp khủng khiếp và chống đối xã hội loài người "Touch of Evil".

Romantic movie: phim tình cảm lãng mạn, phim ngôn tình

I was like some girls in a movie theatre, watching this heart-breakingly sad moment in a soppy romantic movie and wanting to stop the moment.

Tôi giống như các cô gái khác trong rạp phim, xem khoảnh khắc buồn bi thương trong phim tình cảm lãng mạn sướt mướt và muốn thời gian ngưng đọng lại ngay giây phút ấy.

Romantic comedy: phim hài lãng mạn

Many serious dramatic actors seem to avoid romantic comedy like the plague.

Nhiều diễn viên chính kịch nghiêm túc dường như tránh phim hài lãng mạn như thứ bệnh dịch.

Tính từ miêu tả dùng trong phim ảnh

Romantic (a)

Dramatic (a)

True-to-life (a)

Remarkable (a)

Oscar-winning (a)

Ứng dụng học Từ vựng tiếng Anh về chủ đề phim ảnh - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

 

 

#Hochay #TuvungtiengAnhtheochude #ApphoctiengAnh #WebhoctiengAnh #Vocabulary #Hoctuvung #NgocNgaHocHay #VietNam

 

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề phim ảnh - HocHay


Từ vựng tiếng Anh về chủ đề phim ảnh - HocHay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019