Từ vựng tiếng anh về chủ đề truyền thông ( Media) - HocHay


Đăng bởi Trúc Vy | 14/01/2020 | 228
Từ vựng tiếng anh về chủ đề truyền thông ( Media) - HocHay

Video tổng hợp từ vựng tiếng anh về chủ đề truyền thông ( Media)

Lĩnh vực truyền thông đang là ngành rất thú vị và hot hiện nay. Hãy cùng HocHay.com học nhiều từ vựng liên quan đến chủ đề truyền thông dưới đây để hiểu rõ về ngành này nhé!

Nguồn video từ trang Fanpage HocHay.com: Từ vựng tiếng anh về chủ đề truyền thông ( Media) - HocHay

Từ vựng tiếng anh về chủ đề truyền thông ( Media) - HocHay

Online news (n) /ˈɑːn.laɪn nuːz/ Tin tức trực tuyến

Conventional news (n) /trəˈdɪʃ.ən.əl nuːz/ Tin tức truyền thống (báo, radio,…)

Publication (n) /ˌpʌb.ləˈkeɪ.ʃən/ Ấn phẩm

Magazine (n) /ˌmæɡ.əˈziːn/ Tạp chí

Newspaper (n) /ˈnuːzˌpeɪ.pɚ/ Báo giấy, tòa soạn báo

Headline (n) /ˈhed.laɪn/ Tiêu đề

Advice column (n) /ədˈvaɪs ˈkɑː.ləm/ Chuyên mục tư vấn hỏi đáp

Obituary (n) /oʊˈbɪtʃ.u.er.i/ Cáo phó

Weather report (n) /ˈweð.ɚ ˌfɔːr.kæst/ Dự báo thời tiết

Section (n) /ˈsek.ʃən/ Chuyên mục 

Advert (n)/ˈæd.vɝːt/ Quảng cáo

Cameraman (n) /ˈkæm.rə.mən/ Người quay phim

Channel (n) /ˈtʃæn.əl/ Kênh

Columnist (n) /ˈkɑː.ləm.nɪst/ Người chuyên trách một chuyên mục báo

Commentator (n) /ˈkɑː.mən.teɪ.t̬ɚ/  Nhà bình luận

Commercial (n) /kəˈmɜr·ʃəl/ Quảng cáo thương mại (trên tivi, radio)

Correspondent (n) /ˌkɔːr.əˈspɑːn.dənt/ Phóng viên

Editor (n) /ˈed.ɪ.t̬ɚ/ Biên tập viên

 

Journalist (n) /ˈdʒɝː.nə.lɪst/ Nhà báo

Paparazzi (n) /ˌpɑː.pɑːˈrɑːt.si/ Những tay săn ảnh

Photographer (n) /fəˈtɑː.ɡrə.fɚ/ Nhiếp ảnh gia

Host (n) /hoʊst/ Người dẫn chương trình

Distortion (n) /dɪˈstɔːr.ʃən/ Sự bóp méo, xuyên tạc

Flyer (n) /ˈflaɪ.ɚ/ Tờ rơi

Production (n) /prəˈdʌk.ʃən/ Nhà sản xuất, hãng sản xuất

Row (n) /raʊ/ Tranh cãi

Rumor (n) /ˈru·mər/ Tin đồn

Studio (n) /ˈstuː.di.oʊ/ Phong thu

Tabloid (n) /ˈtæb.lɔɪd/ Báo lá cải

Current affairs (n) /ˌkɝː.ənt əˈferz/ Vấn đề chính trị hiện tại

Sensational news (n) /senˈseɪ.ʃən.əl nuːz/ Tin giật gân

Scandal (n) /ˈskæn.dəl/ Bê bối

Libel (n) /ˈlaɪ.bəl/ Tin bôi xấu, phỉ báng

Breaking news (n) /breɪking nuːz/ Tin nóng

Go viral (v) /ɡoʊ ˈvaɪ.rəl/ Lan truyền rộng rãi

Layout (n) /ˈleɪ.aʊt/ Bố cục

Attention-grabbing (adj) /əˈten.ʃən ɡræbing/ Thu hút sự chú ý

Information overload (n) /ɪn.fɚˌmeɪ.ʃən ˈoʊ.vɚ.loʊd/ Bội thực thông tin

Invasion of privacy (n) /ɪnˈveɪ.ʒən əv ˈpraɪ.və.si/ Xâm phạm đời tư

Fanzine (n) /ˈfæn.ziːn/ Tạp chí do người hâm mộ viết

Editorial (n) /ˌed.əˈtɔːr.i.əl/ Bài xã luận

 

Broadcaster (n) /ˈbrɑːdˌkæs.tɚ/ Phát thanh viên

Eye-catching (adj) /ˈaɪˌkætʃ.ɪŋ/ Bắt mắt

Front page (n) /ˌfrʌntˈpeɪdʒ/ Trang nhất

Readership (n) /ˈriː.dɚ.ʃɪp/ Nhóm độc giả, lượng độc giả

Censorship (n) /ˈsen.sɚ.ʃɪp/ Sự kiểm duyệt

Free speech (n) /ˌfriː ˈspiːtʃ/ Tự do ngôn luận

Press release (n) /ˈpres rɪˌliːs/ Thông cáo báo chí

Press conference (n) /ˈpres ˌkɑːn.fɚ.əns/ Họp báo

National broadcaster (n) /ˈnæʃ.ən.əl ˈbrɑːdˌkæs.tɚ/ Đài truyền hình quốc gia

Stale news (n) /steɪl nuːz/ Tin cũ

Falling circulation (n) /ˈfɑː.lɪŋ ˌsɝː.kjəˈleɪ.ʃən/ Lượng báo tiêu thụ giảm

Celebrity endorsement (n) /səˈleb.rə.t̬i ɪnˈdɔːrs.mənt/ Sự chứng thực bởi người nổi Tiếng (quảng cáo)

Wary (adj) /ˈwer.i/ Thẩn trọng, cảnh giác

Swayed (adj) /sweɪd/ Bị ảnh hưởng bởi quảng cáo

Prime time television (n) /ˈpraɪm ˌtaɪm tel.ə.vɪʒ.ən/ Giờ cao điểm

Ứng dụng học tiếng anh chủ đề về truyền thông (Media) - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

 

#TuVungTiengAnhTheoChuDe #TuVungTiengAnhVeTruyenThong  #HocHay #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #VyHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng anh về chủ đề truyền thông ( Media) - HocHay


Từ vựng tiếng anh về chủ đề truyền thông ( Media) - HocHay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019