Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn (Food) - HocHay


Đăng bởi Huyền Trang | 02/01/2020 | 1056
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về đồ ăn (Food) - HocHay

Video cách đọc Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn (Food) - HocHay

Cùng HocHay học tiếng Anh Từ vựng về đồ ăn (Food) các bạn nhé!

Nguồn Video từ trang Fanpage HocHay.com: Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn (Food) - HocHay

Audio - Mp3 Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn (Food) - HocHay

1. Fruit Trái cây

Red: Màu đỏ

Pomegranate (n) /ˈpɑː.məˌɡræn.ɪt/ Lựu

Watermelon (n) /ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/ Dưa hấu

Apple (n) /ˈæp.əl/ Táo

Strawberry (n) /ˈstrɑːˌber.i/ Dâu

Cranberry (n) /ˈkræn.ber.i/ Nam việt quất

Peach (n) /piːtʃ/ Đào

Raspberry (n) /ˈræz.ber.i/ Mâm xôi

Orange: Màu cam

Grapefruit (n) /ˈɡreɪp.fruːt/ Bưởi hồng

Orange (n) /ˈɔːr.ɪndʒ/ Cam

Papaya (n) /pəˈpaɪ.ə/ Đu đủ

Persimmon (n) /pɚˈsɪm.ən/ Hồng

Tangerine (n) /ˈtæn.dʒə.riːn/ Quýt

Kumquat (n) /ˈkʌm.kwɑːt/ Quất

Yellow: Màu vàng

Lemon (n) /ˈlem.ən/ Chanh

Starfruit (n) /ˈstɑːr.fruːt/ Khế

Pear (n) /per/ Lê

Banana (n) /bəˈnæn.ə/ Chuối

Pineapple (n) /ˈpaɪnˌæp.əl/ Thơm

Mango (n) /ˈmæŋ.ɡoʊ/ Xoài

Durian (n) /ˈdʊr.i.ən/ Sầu riêng

Purple: Màu tím

Plum (n) /plʌm/ Mận

Grape (n) /ɡreɪp/ Nho

Mulberry (n) /ˈmʌl.ber.i/ Dâu tằm

Blueberry (n) /ˈbluːˌbər.i/ Việt quất

Blackberry (n) /ˈblæk.ber.i/ Dâu đen

Green Màu xanh lá cây

Guava (n) /ˈɡwɑː.və/ Ổi

Lime (n) /laɪm/ Chanh

Kiwi (n) /ˈkiː.wiː/ Quả kiwi

Melon (n) /ˈmel.ən/ Dưa lưới

2. Vegetables Rau củ quả

Stem: Rau từ thân cây

Celery (n) /ˈsel.ɚ.i/ Cần tây

Asparagus (n) /əˈsper.ə.ɡəs/ Măng tây

Leave: Rau từ lá

Basil (n) /ˈbeɪ.zəl/ Húng quế

Chives (n) /tʃaɪvz/ Hẹ

Cabbage (n) /ˈkæb.ɪdʒ/ Bắp cải

Lettuce (n) /ˈlet̬.ɪs/ Rau xà lách

Spinach (n) /ˈspɪn.ɪtʃ/ Cải bó xôi

Flower: Rau từ hoa

Broccoli (n) /ˈbrɑː.kəl.i/ Bông cải xanh

Cauliflower (n) /ˈkɑː.ləˌflaʊ.ɚ/ Súp lơ

Courgette (n) /kʊrˈʒet/ Bí ngòi

Bulb: Củ

Onion (n) /ˈʌn.jən/ Hành

Garlic (n) /ˈɡɑːr.lɪk/ Tỏi

Leek (n) /liːk/ Tỏi tây

Root: Rau từ rễ

Sweet potato (n) /ˌswiːt pəˈteɪ.t̬oʊ/ Khoai lang

Carrot (n) /ˈker.ət/ Cà rốt

Ginger (n) /ˈdʒɪn.dʒɚ/ Gừng

Radish (n) /ˈræd.ɪʃ/ Củ cải

Potato (n) /pəˈteɪ.t̬oʊ/ Khoai tây

Seed: Hạt

Bean (n) /biːn/ Đậu

Pea (n) /piː/ Đậu Hà Lan

Peanut (n) /ˈpiː.nʌt/ Đậu phộng

Snow pea (n) /ˈsnoʊ ˌpiː/ Đậu tuyết

Soybean (n) /ˈsɔɪˌbin/ Đậu nành

Fruit: Rau từ quả

Tomato (n) /təˈmeɪ.t̬oʊ/ Cà chua

Eggplant (n) /ˈeɡ.plænt/ Cà tím

Avocado (n) /ˌæv.əˈkɑː.doʊ/ Bơ

Bell pepper (n) /ˈbel ˌpep.ɚ/ Ớt chuông

Cucumber (n) /ˈkjuː.kʌm.bɚ/ Dưa leo

Pumpkin (n) /ˈpʌmp.kɪn/ Bí đỏ

Fungi: Nấm

Mushroom (n) /ˈmʌʃ.rʊm/ US nấm

Truffle (n) /ˈtrʌf.əl/ Nấm cục

Oyster mushroom (n) /ˌɔɪ.stɚ ˈmʌʃ.ruːm/ Nấm bào ngư

Shitake mushroom (n) /ʃɪˌtɑː.ki ˈmʌʃ.ruːm/ Nấm Shitake

3. Meat Thịt

Red meat: Thịt đỏ

Pork (n) /pɔːrk/ Thịt heo

Beef (n) /biːf/ Thịt bò

Lamb (n) /læm/ Thịt cừu

Sirloin (n) /ˌsɝː.lɔɪn ˈsteɪk/ Thịt thăn

Rib (n) /rɪb/ Thịt sườn

Shank (n) /ʃæŋk/ Thịt bắp

Brisket (n) /ˈbrɪs.kɪt/ Thịt ức

Shoulder (n) /ˈʃoʊl.dɚ/ Thịt vai

Neck (n) /nek/ Thịt cổ

White meat / Poultry: Thịt trắng/ Thịt gia cầm

Chicken (n) /ˈtʃɪk.ɪn/ Thịt gà

Duck (n) /dʌk/ Thịt vịt

Goose (n) /ɡuːs/ Thịt ngỗng

Turkey (n) /ˈtɝː.ki/ Thịt gà tây

Quail (n) /kweɪl/ Thịt chim cút

Processed meat: Thịt đã được xử lý

Pepperoni (n) /ˌpep.əˈroʊni/ Xúc xích heo bò hạt tiêu

Sausage (n) /ˈsɑː.sɪdʒ/ Xúc xích  

Ham (n) /hæm/ Thịt giăm bông

Blood sausage (n) /ˈblʌd ˌsɑː.sɪdʒ/ Dồi

4. Seafood Hải sản

Fresh water fish: Cá nước ngọt

Catfish (n) /ˈkæt.fɪʃ/ Cá trê

Bass (n) /beɪs/ Cá vược

Eel (n) /iːl/ Lươn

Carp (n) /kɑːrp/ Cá chép

Salt water fish: Cá nước mặn

Tuna (n) /ˈtuː.nə/ Cá ngừ

Cod (n) /kɑːd/ Cá tuyết

Sardine (n) /sɑːrˈdiːn/ Cá mòi

Salmon (n) /ˈsæm.ən/ Cá hồi

Halibut (n) /ˈhæl.ɪ.bət/ Cá bơn

Anchovy (n) /ˈæn.tʃoʊ.vi/ Cá cơm

Swordfish (n) /ˈsɔːrd.fɪʃ/ Cá kiếm

Shellfish: Hải sản có vỏ

Mussel (n) /ˈmʌs.əl/ Trai

Oyster   (n) /ˈɔɪ.stɚ/ Hàu

Scallop (n) /ˈskɑː.ləp/ Sò điệp

Clam (n) /klæm/ Nghêu

Crab (n) /kræb/ Cua

Shrimp (n) /ʃrɪmp/ Tôm

Lobster (n) /ˈlɑːb.stɚ/ Tôm hùm

5. Grains Các loại hạt

Whole grain: Hạt nguyên cám

Barley (n) /ˈbɑːr.li/ Lúa mạch

Brown rice (n) /ˌbraʊn ˈraɪs/ Gạo lứt

Wheat (n) /wiːt/ Lúa mì

Rye (n) /raɪ/ Lúa mạch đen

Oat (n) /oʊt/ Yến mạch

Wild rice (n) /ˌwaɪld ˈraɪs/ Lúa

Refined grain: Hạt đã được xử lý

Corn bread (n) /ˈkɔːrn ˌbred/ Bánh bông lan bắp

Couscous (n) /ˈkuːs.kuːs/ Hạt couscous

Noodles (n) /ˈnuː.dəl/ Mì, phở, bún

Spaghetti (n) /spəˈɡet̬.i/ Mì Ý

White bread (n) /waɪt bred/ Bánh mì trắng

White rice (n) /waɪt raɪs/ Gạo trắng

Gluten free grain Hạt không chứa gluten

Buckwheat (n) /ˈbʌk.wiːt/ Kiều mạch

Corn  (n) /kɔːrn/ Bắp  

Millet (n) /ˈmɪl.ɪt/ Hạt kê

Quinoa (n) /kɪnˈwɑː/ Hạt qui-noa

Sorghum  (n) /ˈsɔːr.ɡəm/ Hạt lúa miến

6. Dairy products   Các sản phẩm từ sữa

Liquid milk: Sữa dạng lỏng

Pasteurized milk (n) /ˈpæs.tʃə.raɪz mɪlk/ Sữa tiệt trùng

Skimmed milk (n) /ˌskɪmd ˈmɪlk/ Sữa ít kem

Whole milk (n) /ˌhoʊl ˈmɪlk/ Sữa nguyên kem

Fermented milk: Sữa lên men

Yoghurt (n) /ˈjoʊ.ɡɚt/ Ya-ua

Sour cream (n) /ˌsaʊr ˈkriːm/ Kem chua

Cheeses: Phô mai

Cottage cheese (n) /ˌkɑː.t̬ɪdʒ ˈtʃiːz/ Phô mai tươi

Cream cheese (n) /ˌkriːm ˈtʃiːz/ Phô mai kem

Blue cheese (n) /ˌbluː ˈtʃiːz/ Phô mai xanh

Camembert (n) /ˈkæm.əm.ber/ Phô mai Camembert

Mozzarella (n) /ˌmɑːt.səˈrel.ə/ Phô mai Mozzarella

Cheddar (n) /ˈtʃed.ɚ/ Phô mai Cheddar

Goat cheese (n) /ɡoʊt tʃiːz/ Phô mai dê

Ứng dụng học tiếng Anh lớp 6 - 12 - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

Mindmap từ vựng theo chủ đề - Cách học Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn (Food) qua sơ đồ tư duy thông minh

Bảng tổng hợp Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn (Food) bằng mindmap

Fruit

"

Grain

"

Meat

"

Vegetables

"

Sea food

"

10 từ mới tiếng Anh về đồ ăn - tải về bộ hình ảnh Từ vựng tiếng Anh làm màn hình khoá - Learn English on Lockscreen

  • 1 - 10

  • 11 - 20

  • 21 - 30

  • 31 - 40

  • 41 - 50

  • 51 - 60

  • 61 - 70

  • 71 - 80

  • 81 - 90

  • 91 - 100

  • 101 - 110

  • 101 - 110

  • 111 - 120

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn (Food) - HocHay


HOCHAY.COM - Đầu tư bởi công ty CP Học Hay

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 028 3510 7799

Email: lienhe@hochay.com

@ Đối tác: ViecLamVui.com - Đăng Tuyển Dụng Miễn Phí, Tìm Việc Nhanh, Việc Làm 24h

@ Đối tác: ViecLamVui.edu.vn - Đào tạo Kỹ Năng, Đào tạo Thương mại điện tử

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019