Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập - HocHay


Đăng bởi Trúc Vy | 06/01/2020 | 108
Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập - HocHay

Video học từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập

Tổng hợp tất tần tật tất cả các từ vựng tiếng anh về dụng cụ học tập được trình bày cùng với hình ảnh và âm thanh giúp bạn ghi nhớ dễ dàng, cùng HocHay.com luyện từ vựng thôi nào!

Nguồn video từ trang Fanpage HocHay.com: Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập I HocHay I Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập - HocHay

Blackboard /ˈblæk.bɔːd/ (n) Cái bảng đen

Book /bʊk/ (n) Sách

Bag /bæɡ/ (n) Cái túi

Backpack /ˈbæk.pæk/ (n) Túi đeo lưng

Binder clip /ˈbaɪn.dər.klɪp/ (n) Kẹp bướm, kẹp càng cua

Bulldog clip /ˈbʊl.dɒɡ ˌklɪp/ (n) Kẹp bằng chất liệu kim loại

Bookcase/ bookshelf/ bookshelves: Kệ sách

Chalk /tʃɔːk/ (n) Phấn viết bảng

Calculator /ˈkælkjəleɪtər/ (n) Máy tính bỏ túi

Computer /kəmˈpjuː.tər/ (n) Máy tính

 

You must use compass to draw a round ring:

Bạn phải dùng com pa để vẽ một vòng tròn

Compass /ˈkʌm.pəs/ (n) Com-pa

 

Buy children crayons for presents, they love them much:

Hãy mua cho lũ trẻ màu vẽ để làm quà. Chúng thích màu vẽ lắm

Crayon /ˈkreɪən/ (n) Bút màu sáp

 

Coloured pencil /ˈkʌl.əd.ˈpen.səl/ Bút chì màu

Conveying tube /kənˈveɪ.tʃuːb/ Ống nghiệm nuôi cấy vi sinh vật

Chair /tʃeər/ Cái ghế tựa

Dictionary /ˈdɪkʃəneri/ (n) Cuốn từ điển

Draft paper /drɑːft.peɪ.pər/ Giấy nháp

Drawing board /ˈdrɔː.ɪŋ.bɔːd/ (n) Bảng vẽ

Desk /desk/ (n) Bàn học

Eraser /ɪˈreɪ.zər/ (n) Cục tẩy, cục gôm

Marker /ˈmɑːkər/ (n) Bút lông

Message pad /ˈmes.ɪdʒ.pæd/ Giấy nhắn, giấy nhớ

Notebook /ˈnəʊt.bʊk/ Sổ ghi chép

Paintbrush /ˈpeɪnt.brʌʃ/ (n) Cọ quét sơn

Paper clip /ˈpeɪ.pə ˌklɪp/ (n) Kẹp giấy

Pen /pen/ (n) Bút mực

Pencil /ˈpensəl/ (n) Bút chì

 

Don’t waste paper, use the paper that you used and still have space on it to make draft paper.

Đừng lãng phí giấy, hãy dùng giấy đã sử dụng và vẫn còn chỗ trống để làm giấy nháp.

Paper /ˈpeɪ.pə/ (n) Giấy

 

Pencil sharpener /ˈpen.səl ˌʃɑː.pən.ər/ (n) Đồ gọt bút chì

Pack /pæk/ (n) Túi đeo, ba lô

Protractor /prəˈtræk.tər/ (n) Thước đo góc

Glue bottle /ɡluː.ˈbɒt.əl/ (n) Chai keo

Globe /ɡləʊb/ (n) Quả địa cầu

Ruler /ˈruːlər/ (n) Cây thước

Watercolour /ˈwɔː.təˌkʌl.ər/ (n) Màu nước

Stapler /ˈsteɪ.plər/ (n) Dụng cụ kim bấm

Hand sanitizer /ˈhænd ˌdʒel/ (n) Nước rửa tay

Flash card /ˈflæʃ ˌkɑːd/ Tờ có hình hoặc chữ để dạy và học

Laptop computer /ˈlæp.tɒp.kəmˈpjuː.tər/ Máy tính xách tay

 

With color papers, scissors and glue stick, the child made a very lovely picture:

Với giấy màu, kéo và keo dán, đứa trẻ đã tạo nêm một bức trang rất đáng yêu

Coloured paper /ˈkʌl.əd.ˈpeɪ.pər/ (n) Giấy màu

Scissors /ˈsɪzəz/ (n) Cái kéo

Glue stick /ˈɡluː ˌstɪk/ Thỏi keo

Ứng dụng học tiếng anh chủ đề về dụng cụ học tập - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

 

#TuVungTiengAnhTheoChuDe #TuVungTiengAnhVeDungCuHocTap  #HocHay #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #VyHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập - HocHay


Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập - HocHay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019