Từ vựng tiếng Anh về mùa xuân - Topic tiếng Anh về mùa xuân - HocHay


Đăng bởi Ngọc Nga | 27/06/2020 | 1230
Từ vựng tiếng Anh về mùa xuân - Topic tiếng Anh về mùa xuân - HocHay

Khi nào mùa xuân bắt đầu?

Mùa xuân là món quà kì diệu mà thiên nhiên ban tặng cho con người. Mùa xuân cũng là mùa của sự tái sinh, trăm hoa đua nở, khoe sắc tỏa hương. Mỗi dịp xuân về trên khắp mọi miền đất nước, đến đâu ta cũng thấy sắc hoa rực rỡ. Mùa xuân còn gắn liền với sự tái sinh, trẻ hóa, đổi mới, sự sống lại và tái phát triển.

Tại Việt Nam, người ta tính mùa xuân bắt đầu từ thời điểm diễn ra tiết lập xuân khoảng đầu tháng 2 và kết thúc tại thời điểm diễn ra tiết lập hạ tháng 5.

Từ vựng tiếng Anh về mùa xuân

Từ ngữ nói về mùa xuân

After the cold and gloomy winter, cozy spring sunshine comes to make your soul smile! Not only that the sun is shining, but also you actually feel the snug warmth of that big yellow ball in the sky.

Sau một mùa đông lạnh lẽo và ảm đạm, ánh nắng mùa xuân ấm áp ùa về làm tâm hồn bạn rạng rỡ.! Không chỉ mặt trời tỏa tắng, những áng mây vàng trên bầu trời cũng làm bạn thật sự cảm thấy ấm cúng. 

Spring (n) /sprɪŋ/ : mùa xuân

Spring equinox /sprɪŋˈekwɪnɑːks/ : xuân phân

Vernal equinox (n) /ˈvɜːrnl ˈekwɪnɑːks/ : xuân phân

Breeze (n) /briːz/ : gió nhẹ

Bluebirds are a sign of spring, warm weather and gentle south breezes they bring. Birds are familiar symbols of spring in many cultures. Spring is quickly approaching, and soon you will hear birds being very vocal about it! Have you ever wondered what type of bird are chirping outside your window when you wake up in the morning? Why do we hear birds singing in spring after such a quiet winter?

"Chim sơn ca là dấu hiệu của mùa xuân, thời tiết ấm áp mang theo cơn gió nam dịu dàng." Trong nhiều nền văn hóa, chim là biểu tượng quen thuộc của mùa xuân. Khi mùa xuân sắp đến, và ngay lúc đó bạn sẽ nghe thấy lũ chim đang ríu rít về mùa xuân! Đã bao giờ bạn thắc mắc những tiếng chim đang líu lo ngoài cửa sổ mỗi khi bạn thức dậy lúc sáng sớm là gì chưa? Sau một mùa đông lặng lẽ, tại sao vào mùa xuân chúng ta nghe thấy tiếng chim hót?

As the days grow longer and the temperature in most areas become more temperate, nearly all species of birds in this period begin nesting. Spring is the ideal time to attract a mate. Male birds are trying to attract female birds in order to make babies, as well as defending their territory from other birds. While we find birdsong peaceful these sounds of spring are really the sounds of birds showing off and arguing.  By early March, a chorus of birdsong fills the air as the migrating birds return.

Khi ngày trở nên dài hơn và nhiệt độ ở hầu hết các khu vực ôn hòa hơn, gần như tất cả các loài chim đều bắt đầu làm tổ trong khoảng thời gian này. Mùa xuân là thời điểm lý tưởng để thu hút bạn tình. Chim trống cố gắng quyến rũ chim mái để sinh sản cũng như bảo vệ lãnh thổ của chúng khỏi những con chim khác. Những tiếng chim hót mà chúng ta bắt gặp vào mùa xuân thật ra là âm thanh của lũ chim gây chú ý và tranh cãi nhau. Vào đầu tháng 3, không gian bao trùm trong bản hợp xướng của tiếng chim hót khi dàn chim di trú trở về. 

Symbols of spring: biểu tượng của mùa xuân

Bird (n) /bɜːrd/ : chim 

Chirp (v) /tʃɜːrp/ : hót líu lo

Birdsong (n) /ˈbɜːrdsɔːŋ/ : tiếng chim hót

Sparrow (n) /ˈspæroʊ/ : chim sẻ

Warbler (n) /ˈwɔːrblər/ : chim chích bông

Bluebird (n) /ˈbluːbɜːrd/ : chim sơn ca

Nest (n,v) /nest/ : tổ chim, làm tổ

Hatch (v) /hætʃ/ : nở (trứng)

Fledgling (n) /ˈfledʒlɪŋ/ : chim non mới ra ràng

Robin (n) /ˈrɑːbɪn/ : chim cổ đỏ Bắc Mỹ

Duckling (n) /ˈdʌklɪŋ/ : vịt con

Some animals species, such as birds, begin their migration patterns in the spring, while other animals rouse themselves from hibernation or torpor.

Một số loài động vật như chim bắt đầu chuyến hành trình bay di trú vào mùa xuân, trong khi đó những loài động vật khác lại thức tỉnh sau giấc ngủ đông hay tình trạng uể oải.

Hibernation (n) /ˌhaɪbərˈneɪʃn/ : thời kỳ ngủ đông

Butterfly (n) /ˈbʌtərflaɪ/ : bướm

Rabbit (n) /ˈræbɪt/ : con thỏ

Bunny (n) /ˈbʌni/ : con thỏ

Squirrel (n) /ˈskwɜːrəl/ : con sóc

Chipmunk (n) /ˈtʃɪpmʌŋk/ : sóc chuột

People often describe spring as a time of rebirth, renewal and awakening.Trees begin to reproduce, grow leaves and bloom flowers. Beautiful flowers in blossom are popping up everywhere you go. 

Người ta thường miêu tả mùa xuân giống như thời điểm của sự tái sinh, phục hồi và thức tỉnh. Cây cối bắt đầu đâm chồi nảy lộc, ra lá và trổ hoa. Những đóa hoa xinh xắn đang nở rộ xuất hiện khắp mọi nơi. 

Rebirth (n)/ˌriːˈbɜːrθ/ : sự tái sinh

Rejuvenation (n) /rɪˌdʒuːvəˈneɪʃn/ : sự trẻ hóa

Renewal (n) /rɪˈnuːəl/ : sự phục hồi, tái sinh

Reproduce (v) /ˌriːprəˈduːs/ : sinh sôi nảy nở, đâm chồi nảy lộc

Plant buds signal the beginning of spring. Deciduous trees sprout leaves again and grow taller.

Chồi cây là dấu hiệu cho sự khởi đầu của mùa xuân. Cây rụng lá đâm tược lần nữa và phát triển cao hơn.

Grass (n) /ɡræs/ : cỏ

Bud (n,v) /bʌd/ : nụ, chồi, lộc, nảy chồi, ra nụ, bắt đầu nảy nở

Sprout (n,v) /spraʊt/ : mầm, chồi, búp, mọc lên, nhú lên

While the colors of the winter months are mostly muted, spring brings fresh greens, pinks, yellows, and soon the full, vibrant palette of freshly emerged flowers.

Trong khi màu sắc của những tháng ngày mùa đông hầu hết đều trầm buồn, mùa xuân mang đến màu xanh tươi mát, sắc hồng, vàng và chẳng mấy chốc tràn ngập trong màu sắc rực rỡ của những đóa hoa tươi đang nở rộ.

Bloom (v) /bluːm/: nở (hoa)

Blossom (v) /ˈblɑːsəm/ : trổ hoa

Cherry blossom (n) /ˈtʃeri ˈblɑːsəm/ : hoa anh đào

Rose (n) /rəʊz/ : hoa hồng

Daffodil (n) /ˈdæfədɪl/ : cây thủy tiên hoa vàng

Narcissus (n) /nɑːrˈsɪsəs/ : cây thuỷ tiên

Hyacinths (n) /ˈhaɪəsɪnθ/ : hoa dạ lan hương

Primrose (n) /ˈprɪmroʊz/ : hoa anh thảo

Crocus (n) /ˈkroʊkəs/ : hoa nghệ tây

Tulips (n) /ˈtuːlɪp/ : hoa tulip

Camellia (n) /kəˈmiːliə/ : hoa trà

Rhododendron (n)  /ˌroʊdəˈdendrən/ : hoa đỗ quyên

Fragrance (n) /ˈfreɪɡrəns/ : hương thơm ngát

 

When the weather turns warm, many people suffer from spring fever. Common “symptoms” of spring fever include not being able to focus on school or work, taking long walks, or falling in love.

Khi thời tiết trở ấm, nhiều người mắc "cơn sốt mùa xuân". "Triệu chứng" chung của cơn sốt mùa xuân gồm không thể tập trung học tập hay làm việc, mải miết đi dạo, hoặc phải lòng ai đó.

Spring fever /sprɪŋ ˈfiːvər/ : cơn sốt mùa xuân

 

Many cultures celebrate the return of spring, the blossoming of nature or the rise of the vernal equinox. In Japan, cherry blossoms symbolize the transience of life, which is a major theme in Buddhism. The annual blossoming of cherry trees has become a significant national event. The cherry blossoming days come at the same time as the beginning of school after spring break, and so welcoming parties are often opened with cherry blossom viewing.

People of the Jewish faith celebrate Passover, which commemorates when the Jewish people were freed from slavery to Egypt, according to history.

Nhiều nền văn hóa đã tổ chức lễ kỷ niệm cho sự trở lại của mùa xuân, sự sinh sôi nảy nở của thiên nhiên  hay sự vận động của xuân phân. Ở Nhật, hoa anh đào tượng trưng cho thanh xuân ngắn ngủi, chủ đề thường thấy trong Phật giáo. Hoa anh đào nở rộ hàng năm trở thành một sự kiện kỷ niệm quan trọng của quốc gia. Những ngày  hoa anh đào nở rộ đúng vào dịp tựu trường sau kỳ nghỉ xuân, chính vì vậy, nhiều bữa tiệc chiêu đãi thường được tổ chức cùng với hoạt động ngắm hoa anh đào. 

Người theo đạo Do Thái tổ chức Lễ Vượt Qua tưởng nhờ những người Do Thái được giải phóng khỏi ách nô lệ của Ai Cập theo dòng lịch sử. 

 

Spring in many countries with a strong Christian tradition is marked by Easter, which celebrates the resurrection of Jesus Christ and his triumph over physical death.

Mayday celebrations are common around Europe. Mayday is a public holiday usually celebrated on 1 May. It is an ancient Northern Hemisphere spring festival and a traditional spring holiday in many cultures. International Workers' Day can also be referred to as "May Day", but it is a different celebration from the traditional May Day.

Mùa xuân ở nhiều nước có truyền thống chịu ảnh hưởng mạnh của đạo Cơ Đốc được đánh dấu bởi Lễ Phục Sinh, kỷ niệm sự sống lại của chúa Jesu và sự chiến thắng cái chết lâm sàng của người. 

Lễ kỷ niệm Ngày Tháng Năm phổ biến ở châu Âu. Ngày Tháng Năm là một ngày nghỉ lễ thường tổ chức vào ngày 1 tháng 5. Đó là lễ hội mùa xuân cổ ở Bắc bán cầu và là ngày nghỉ lễ xuân truyền thống trong nhiều nền văn hóa. Ngày Quốc Tế Lao Động cũng có liên hệ với “Ngày Lễ Tháng Năm”, nhưng nó là một ngày lễ kỷ niệm khác của Ngày Lễ Tháng Năm truyền thống. 

Spring break (n) /ˌsprɪŋ ˈbreɪk/ : kỳ nghỉ xuân

Easter (n) /ˈiːstər/ : Lễ Phục Sinh

Mayday (n) /ˈmeɪdeɪ/ : Ngày Tháng 5 (1/5)

Passover (n) /ˈpæsoʊvər/ : Lễ Vượt Qua

Transience (n) /ˈtrænʃəns/ : sự ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn, người ta thường dùng để nói về điều tốt đẹp, những ngày tốt đẹp, kỳ nghỉ vui vẻ trong thời gian ngắn ngủi.

Tính từ tiếng Anh miêu tả mùa xuân

Fresh (a) /freʃ/ : tươi mới

Rejuvenating (a) /rɪˈdʒuːvəneɪtin/ : trẻ hoá

Avian (a) /ˈeɪviən/ : thuộc về chim

Vibrant (a) /ˈvaɪbrənt/ : rực rỡ

Thriving (a) /ˈθraɪvɪŋ/ : phát triển mạnh mẽ

Hopeful (a) /ˈhoʊpfəl/ : đầy hy vọng

Snug (a) /snʌɡ/ : thoải mái, ấm cúng

Warm (a) /wɔːrm/ : ấm áp

Thời tiết mùa xuân bằng tiếng Anh

Humid (a) /ˈhjuːmɪd/ ẩm ướt

Shower (n) /ˈʃaʊɚ/ : mưa rào

Sunshine (n) /ˈsʌnʃaɪn/ : nắng

Sunny (a) /ˈsʌni/ : có nắng

Sun-kissed (a) /ˈsʌn kɪst/ : nắng lên

Warming (a) /ˈwɔːrmɪŋ/ ấm áp

Windy (a) /ˈwɪndi/ : có gió

Cloudy (a) /ˈklaʊdi/ : có mây

Drizzle (v) /ˈdrɪzl/ : mưa phùn

Rain (n) /reɪn/ : mưa

Rainbow (n) /ˈreɪnbəʊ/ : cầu vồng

Trích dẫn hay về mùa xuân

"You can cut all the flowers, but you cannot keep spring from coming."–Pablo Neruda

Bạn có thể cắt hết tất cả những bông hoa, nhưng bạn không thể ngăn mùa xuân đến.

"Where flowers bloom so does hope."– Lady Bird Johnson

Nơi những đóa hoa nở rộ, hy vọng cũng bắt đầu từ đó.

"If we had no winter, the spring would not be so pleasant."– Anne Bradstreet

Nếu chúng ta không trải qua mùa đông, mùa xuân cũng chẳng dịu dàng.

"It is spring again. The Earth is like a child that knows poems."– Rainer Maria Rilke

Trời bước sang xuân lần nữa. Địa cầu giống như một đứa trẻ biết làm thơ.

"Spring breathes new life into the world around us."

Mùa xuân thổi hồn cuộc sống mới vào thế giới quanh ta.

 

#Hochay #TuvungtiengAnhtheochude #Apphoctienganh #WebhoctiengAnh #Vocabulary #Hoctuvung #Tungunoivemuaxuan  #Tinhtumieutamuaxuan #ThoitietmuaxuantiengAnh #MuaxuantiengAnhlagi #XuantentiengAnhlagi #NgocNgaHochay #VietNam

 

Xem thêm Từ vựng tiếng Anh về các mùa trong năm:

>Từ vựng tiếng Anh về mùa hè - Topic tiếng Anh về mùa hè

>Từ vựng tiếng Anh về mùa Thu  - Topic tiếng Anh về mùa thu 

>Từ vựng tiếng Anh về mùa đông - Topic tiếng Anh về mùa đông

Từ vựng tiếng Anh về mùa xuân - Topic tiếng Anh về mùa xuân - HocHay


Từ vựng tiếng Anh về mùa xuân - Topic tiếng Anh về mùa xuân - HocHay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019