Từ vựng tiếng Anh về Ngày Lễ Tình Nhân - HocHay


Đăng bởi Ngọc Nga | 27/06/2020 | 603
Từ vựng tiếng Anh về Ngày Lễ Tình Nhân - HocHay

Nguồn gốc của Ngày Lễ Tình Nhân

Ngày Valentine hay còn gọi là Ngày Lễ Tình Nhân được tổ chức vào ngày 14 tháng 2 hằng năm. Đây là ngày lễ phổ biến ở hầu hết các quốc gia trên thế giới. 

Nguồn gốc

Ngày Valentine hay còn gọi là Ngày Lễ Tình Nhân được tổ chức vào ngày 14 tháng 2 hằng năm. Đây là ngày lễ phổ biến ở hầu hết các quốc gia trên thế giới. 

Tên gọi của ngày ngày lễ này được đặt theo tên của Thánh Valentine, một vị linh mục đã hy sinh vì đạo vào khoảng năm 270 sau Công Nguyên, dưới thời Hoàng đế Claudius II -  đế chế La Mã đầy biến động và hỗn loạn.

Hoàng đế Claudius ban hành một mệnh lệnh vô cùng khắc nghiệt cấm toàn bộ thanh niên trong đế chế kết hôn vì ông tin rằng những người lính không lấy vợ sẽ có khả năng chiến đấu tốt hơn. Tuy nhiên một vị linh mục dũng cảm tên là Valentine đã đứng ra làm lễ thành hôn trong bí mật cho các cặp đôi yêu nhau, để những người chồng thoát khỏi chiến tranh. Vì hành động nhân ái này, Thánh Valentine bị bắt giam và sau đó bị hành quyết vào ngày 14 tháng 2 năm 273 sau Công Nguyên.

Nhiều người cho rằng những tấm thiệp tình yêu ngày Valentine có nguồn gốc từ những mẩu giấy thể hiện tình yêu thương và ngưỡng mộ  có đề chữ “Your Valentine” được tuồn vào nhà lao cho Valentine trước ngày ông bị hành quyết.

Dần dần, ngày 14 tháng 2 đã trở thành ngày trao đổi thông điệp của tình yêu và thánh Valentine đã trở thành vị thánh bảo hộ của những cặp đôi đang yêu.

Để kỷ niệm cho ngày này, người ta thường trao nhau những bài thơ và những món quà giản dị như kẹo, sô cô la, và hoa hồng, biểu tượng của sắc đẹp và tình yêu.

Ba ngày Valentine thú vị

Valentine Đỏ (14/2)

Valentine Đỏ là ngày của những đôi tình nhân, là dịp để những người yêu nhau bày tỏ tình cảm của mình với nửa còn lại. Vào ngày này, người ta tặng nhau chocolate, hoa hồng đỏ cùng những tấm thiệp chan chứa yêu thương, những lời nhắn gửi ngọt ngào…

Valentine Trắng (14/3)

Ngày Valentin Trắng bắt nguồn từ đất nước Nhật Bản, là ngày để các bạn trai đáp lại tình cảm của bạn gái. Valentine Trắng còn được biết đến với những cái tên như White Valentine, White day và màu trắng tượng trưng cho sự thuần khiết, tình yêu ngọt ngào của tuổi mới lớn. White Day diễn ra sau ngày Valentine đúng một tháng, vào ngày 14/3.

Valentine Đen (14/4)

Valetine Đen có nguồn gốc từ Hàn Quốc, là ngày của những người cô đơn tụ họp lại, họ thường mặc đồ đen và chia sẻ nhau sự thiếu may mắn trong tình cảm.

Từ vựng tiếng Anh về Ngày Lễ Tình Nhân

Nào chúng ta cùng HocHay tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh về Ngày Lễ Tình Nhân qua video này nhé!

 

Nguồn video từ fanpage HocHay.com: Từ vựng tiếng Anh về Ngày Lễ Tình Nhân I HocHay I Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Những từ tiếng Anh hay về tình yêu

Valentine's Day: Ngày Lễ Valentine hay Ngày Lễ Tình Nhân

Saint Valentine's Day: Ngày Lễ Thánh Valentine

Valentine's Day or Saint Valentine's Day is a holiday which is celebrated on February 14th by many people around the world.

Ngày Lễ Tình Nhân, còn gọi là Ngày Lễ Thánh Valentine, được nhiều người trên toàn thế giới tổ chức vào ngày 14 tháng 2.

White Valentine's Day: Ngày Lễ Tình Nhân Trắng

White Valentine's Day is the day when a man who received chocolates on Valentine's Day gives back a gift of sweets to the person that gave them to him.

Ngày Lễ Tình Nhân Trắng là ngày chàng trai nhận được sô cô la vào Ngày Lễ Tình Nhân tặng quà bánh ngọt đáp lễ cho những người đã tặng quà cho mình.

Marshmallows (n) /ˈmɑːrʃmeloʊ/ : kẹo dẻo

Popular White Valentine's Day gifts are cookies, jewelry, white chocolate, white lingerie, and marshmallows.

Những món quà Lễ Tình Nhân Trắng phổ biến thường là bánh quy, đồ nữ trang, sô cô la trắng, quần lót màu trắng và kẹo dẻo.

Black Valentine's Day: Ngày Lễ Tình Nhân Đen

Black Valentine's Day builds on the romantic aspect of Valentine's Day and White Valentine's Day, it focuses on single people, who did not receive any gifts on either of the holidays.

Ngày Lễ Tình Nhân Đen phát triển đựa trên khía cạnh lãng mạn của Ngày Lễ Tình Nhân và Ngày Lễ Tình Nhân Trắng, nhằm hướng đến người độc thân - những người không nhận được quà vào các ngày lễ. 

Eros (n) /ˈɪrɑːs/ : Thần Ái Tình, giống như thần Cupid trong thần thoại La Mã, con trai của thần Aphrodite - nữ thần sắc đẹp và ái tình trong thần thoại Hy Lạp

Eros was the ancient Greek god of love and sexual desire.

Eros là vị thần tượng trưng cho khát vọng tình dục trong Hy Lạp cổ.

Cupid (n) /ˈkjuːpɪd/ : Thần Tình Yêu, con trai của thần Venus - nữ thần tình yêu và sắc đẹp trong thần thoại La Mã

In Roman mythology, Cupid is one of the most famous symbols of Valentine’s Day.

Theo thần thoại La Mã, Thần Tình Yêu là một trong những biểu tượng nổi tiếng nhất của Ngày Lễ Tình Nhân.

Love (n/v) /lʌv/ : yêu, tình yêu

He seems incapable of love.

Dường như, hắn ta thấy bất lực với tình yêu.

Lover (n) /ˈlʌvər/ : người yêu

They say he used to be her lover.

Họ nói hắn đã từng là người yêu của cô ấy.

Arrow (n) /ˈæroʊ/ : mũi tên

Cupid had at last managed to lodge an arrow in his stony heart.

Thần Tình Yêu cuối cùng đã bắn mũi tên vào trái tim sắt đá của anh ấy.

Chocolate (n) /ˈtʃɔːklət/ : sô cô la

Chocolate is the favorite way to express love on the Valentine’s Day.

Sô cô la là cách được ưa chuộng nhất để bày tỏ tình yêu vào Ngày Lễ Tình Nhân.

Teddy bear (n) /ˈtedi ber/ : gấu nhồi bông

Some girls even like talking to cute teddy bears when they are feeling lonely.

Một số cô gái thích nói chuyện với gấu nhồi bông dễ thương khi họ thấy cô đơn.

Gift (n) /ɡɪft/ : món quà

Valentine gift always related with beautiful red rose and iconic chocolate.

Quà lễ tình nhân luôn liên quan đến những đóa hoa hồng đỏ tươi thắm và tượng sô cô la.

Perfume (n) /pərˈfjuːm/ : nước hoa

Rose perfumes are the most romantic and make the perfect scent for Valentine's Day.

Nước hoa hương hoa hồng được xem là món quà hoàn hảo nhất tạo nên mùi thơm hoàn hảo cho Ngày Lễ Tình Nhân.

Candy (n) /ˈkændi/ : kẹo

Next to Halloween, Valentine's Day is the best holiday for candy lovers.

Balloon (n) /bəˈluːn/ : bong bóng

A thousand balloons were released to mark the event.

Một ngàn chiếc bong bóng đã được thả lên để đánh dấu cho sự kiện.

Greeting card (n) thiệp chúc mừng

Greeting cards are really the perfect gift for Valentine's Day.

Thiệp chúc mừng thật sự là món quà hoàn hảo cho Ngày Lễ Tình Nhân.

Ring (n) /rɪŋ/ : nhẫn

The diamond ring is the most expensive gift.

Nhẫn kim cương là món quà đắt tiền nhất.

Bouquet (n)  /buˈkeɪ/ : bó hoa

She received a bouquet of red roses on Valentine’s Day.

Cô ấy đã nhận được một bó hoa hồng đỏ vào Ngày Lễ Tình Nhân

Heartthrob (n)  /ˈhɑːrt θrɑːb/ : nhịp đập trái tim, người đàn ông quyến rũ

He is such a heartthrob.

Anh ấy là một người đàn ông rất quyến rũ.

Embrace (n) /ɪmˈbreɪs/ : cái ôm

He held her in a warm embrace.

Anh dành cho cô ấy một cái ôm ấm áp.

Forget-me-not (n)  /fərˈɡetminɑt/ : Xin đừng quên tôi - tên một loài hoa mang ý nghĩa "tình yêu chân thành"

She laughed nervously as she spoke, and watched him with her vague forget-me-not eyes.

Cô ấy mỉn cười một cách lo lắng khi trò chuyện, và nhìn anh với ánh mắt mơ màng như thể xin đừng quên tôi.

Lovebirds (n) /ˈlʌvbɜːrd/ : hai người yêu nhau rất nhiều và được thể hiện qua cách cư xử

Look at those two lovebirds holding hands and gazing into each other's eyes.

Hãy nhìn kìa, 2 người yêu nhau say đắm đang nắm tay và nhìn vào mắt nhau.

Lovesick (a) /ˈlʌvsɪk/ : tương tư

She was moping around like a lovesick teenager.

Cô ta đang thẫn thờ nhìn xung quanh giống một thiếu nữ đang tương tư.

Enamored (a) /ɪˈnæmərd/ : bị quyến rũ

He was enamored of her beauty.

Anh ta bị cuốn hút bởi vẻ đẹp của cô ấy.

Endearment (n) /ɪnˈdɪrmənt/ : sự âu yếm

They were whispering endearments to each other.

Họ thì thầm nói với nhau những lời âu yếm.

Infatuation (n) /ɪnˌfætʃuˈeɪʃn/ : sự làm mê đắm, cuồng dại

It isn't love, it's just a passing infatuation.

Đó không phải là tình yêu, nó chỉ là sự cuồng dại thoáng qua.

Unrequited love: tình yêu không được đáp lại. tình đơn phương

She fell in an unrequited love with the artist.

Cô ấy yêu đơn phương một chàng nghệ sỹ.

Sweetheart (n/v)  /ˈswiːthɑːrt/ : cưng (cách gọi), người yêu, người tình, tán tỉnh

She has a sweetheart.

Cô ấy đã có người yêu.

Những cụm từ tiếng Anh về tình yêu

Love at first sight: yêu ngay cái nhìn đầu tiên

We fell in love with the house at first sight.

Ngay từ cái nhìn đầu tiên, chúng tôi đã thích ngôi nhà rồi.

To fall in love with somebody: yêu ai đó

I fell in love with her probably three weeks into dating her.

Chắc là sau 3 tuần hẹn hò, tôi đã yêu cô ấy. 

Be seeing anyone someone: đang hẹn hò ai đó

It seems to be that he is seeing a beautiful girl.

Hình như anh ấy đang hẹn hò với một cô gái xinh đẹp.

Go steady with someone: có mối quan hệ vững vàng với ai đó

Their relationship has been going for 5 years now and really go steady with each other.

Mối quan hệ của họ đến bây giờ đã được 5 năm và đã sẵn sàng tiến đến hôn nhân.

Be on the lookout for : đang tìm đối tượng

He already split up with his old girlfriend, he is on the lookout for another girl right now.

Hắn đã chia tay bạn gái cũ và hiện tại đang tìm kiếm một cô gái khác.

Những trích dẫn hay về ngày Lễ Tình Nhân, câu nói yêu thương ngọt ngào bằng tiếng Anh

The minute I heard my first love story, I started looking for you, not knowing how blind that was. Lovers don't finally meet somewhere. They're in each other all along. - Rumi

Giây phút tôi lắng nghe câu chuyện tình đầu của chính mình, tôi bắt đầu tìm kiếm em, không hề biết nó quá đỗi mù quáng. Rốt cuộc, người yêu chẳng cần gặp gỡ nơi đâu, ngay từ đầu họ đã ở bên nhau.

Keep love in your heart. A life without it is like a sunless garden when the flowers are dead. - Oscar Wilde

Hãy giữ tình yêu trong tim bạn. Cuộc sống không có nó giống như những đó hoa úa tàng nơi khu vườn không nắng.

Life without love is like a tree without blossoms or fruit. - Khalil Gibran

Cuộc sống mà không có tình yêu giống như cây không hoa trái.

Love is the beauty of the soul. - Sant Augustine

Tình yêu là vẻ đẹp của tâm hồn.

Any guy hates Valentine's Day. Even if you're in love, you can't win on Valentine's Day. If you're married, you can't win on Valentine's Day. Valentine's Day is like the thing you want to avoid at all costs. - Vince Vaughn

Bất kể ai căm ghét Ngày Lễ Tình Nhân. Dù bạn có đang yêu, bạn không thể thắng nổi Ngày Lễ Tình Nhân. Nếu bạn đã kết hôn rồi, bạn cũng không thể thắng nổi Ngày Lễ Tình Nhân. Ngày Lễ Tình Nhân là thứ bạn muốn trốn tránh bằng mọi giá.

A day without you is a day without sun, a night without you is a night without moon; a life without you is a life without life.

Ngày không em như ban ngày không ánh mặt trời, đêm không em như trời đêm không trăng, cuộc sống không em như cuộc đời không có sinh khí.

Every time I see you, I feel a little flame in my heart, that lights up, because… I LOVE YOU!

Mỗi khi nhìn em, anh cảm thấy ngọn lửa nhỏ trong trái tim mình được thắp sáng, bởi vì…ANH YÊU EM!

If you ask me how much I love you, count the stars! It is as countless and endless like them!

Nếu em hỏi tôi yêu em đến nhường nào, thì em hãy đếm những ngôi sao kia! Tình yêu của anh chẳng thể nào đếm được và vô tận như vậy đó!

If you ask me when shall I stop loving you, ask my heart when will it stop beating?

Nếu em hỏi anh khi nào thì anh hết yêu em, em hãy hỏi trái tim anh khi nào nó ngừng đập?

It is love when we think about each other every single moment despite being miles apart. We resides in each other’s heart.

Đó chính là tình yêu, mọi khoảnh khắc chúng ta đều nghĩ về nhau dù cách nhau cả dặm đường. Chúng ta thuộc về trái tim mỗi người.

Let these words touch your eyes, let these feelings touch your soul; let this love touch your heart.

Hãy để những ời này chạm vào đôi mắt em, để cho những cảm xúc này chạm tới tâm hồn em, và để tình yêu này gõ cửa trái tim em.

Love is sweet when it is new and sweeter when it is true and sweetest when it is with you, you seduce me, so I’m falling into you can’t you see.

Tình yêu thuở ban đầu thật ngọt ngào và ngọt hơn khi nó trong sáng thuần khiết và ngọt nhất khi anh ở bên em, em quyến rũ anh, và thế là anh “đổ” em lúc nào không hay.

My days seem to be as dark as night without you. Your love brings sunlight to my heart- my sweetheart.

Thiếu em, những ngày tháng của anh dường như sẽ tăm tối như màn đêm kia. Tình yêu của em mang đến anh ánh dương rực rỡ soi sáng con tim – người yêu của anh.

Our love is like a romance movie, but the best part is that it never ends. Happy Valentine’s day!

Tình yêu của chúng ta như một bộ phim lãng mạn, nhưng phần hay nhất là nó chẳng bao giờ kết thúc. Chúc mừng ngày Valentine!

#Hochay #TuvungtiengAnhtheochude #ApphoctiengAnh #WebhoctiengAnh #Vocabulary #Hoctuvung #NhungtutiengAnhvetinhyeu #TinhyeungotngaotiengAnh #NhungcaunoiyeuthuongngotngaobangtiengAnh #Tukhoavetinhyeu #CumtutiengAnhvetinhyeu #NgayValentinedo #NgayValentinetrang #NgayValentineden #NgocNgaHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng Anh về Ngày Lễ Tình Nhân - HocHay


Từ vựng tiếng Anh về Ngày Lễ Tình Nhân - HocHay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019