Từ vựng tiếng Anh về những căn bệnh thông thường


Đăng bởi Thanh Huyền | 11/05/2020 | 152
Từ vựng tiếng Anh về những căn bệnh thông thường

Video Từ vựng về các loại bệnh trong tiếng Anh

Xem thêm từ vựng tiếng Anh theo chủ đề tại: https://hoctuvung.hochay.com/

Cùng HocHay học từ vựng tiếng Anh các bạn nhé!

Từ vựng về các loại bệnh trong tiếng Anh

Audio Từ vựng những căn bệnh thông thường bằng tiếng Anh

Những căn bệnh thông dụng như cảm cúm, sốt, sổ mũi nói như thế nào trong tiếng Anh?

Chúng ta cùng học bài học sau để khám phá nhé.

Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng

Allergy / ˈælərdʒi /: dị ứng

Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương

Asthma / ˈæzmə /: bệnh suyễn

Athlete's foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân

Backache /ˈbæk.eɪk/ : đau lưng

Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ

Cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư

Cataract / ˈkætərækt /: đục thủy tinh thể

Cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não

Chill /tʃɪl/ : cảm lạnh

Chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu

Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả

Cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan

Cold /kəʊld/ : cảm lạnh

Colic / ˈkɑːlɪk / : đau bụng gió

Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón

Diabetes /,daiə'bi:tiz/ :tiểu đường

Diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy

Diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu

Fever virus /'fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi

Flu / fluː /: Cúm

Food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm

Glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp

Glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bênh tiểu đường

Haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ

Headache /ˈhed.eɪk/ : đau đầu

Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim

Heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim

Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan

High blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ : cao huyết áp

Jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da

Low blood pressure / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp

Lump / lʌmp /: bướu

Lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi

Malaria / məˈleriə /: Sốt rét

Measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi

Migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu

Mumps / mʌmps /: bệnh quai bị

Muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bệnh teo cơ

Myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim

Osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh

Pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi

Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại

Rash /ræʃ/ : sốt phát ban

Rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp

Scabies / ˈskeɪbiːz /: bệnh ghẻ

Skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da

Sore eyes /'so:r ais/ : đau mắt

Sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ : viêm họng

Stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ : đau dạ dày

Toothache /ˈtuːθ.eɪk/ : đau răng

Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao

Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn

Zoster /’zɔstə/ : dời leo, zona

những căn bệnh thông thường bằng tiếng anh

Cách miêu tả bệnh bằng tiếng Anh

My hair is falling down! Am I going bald?

Tóc tôi bị rụng? Có phải tôi đang dần bị hói?

My nose is runny!

Mũi tôi chảy nước

My eyes are dry and watery!

Mắt tôi bị khô và chảy đầy nước mắt

I cut my tongue!

Tôi cắn phải lưỡi

My throat is dry. I can’t stop coughing!

Cổ họng tôi khô quá. Tôi cũng không nhịn ho được

My chest feels tight! I can’t breathe!

Tôi bị tức ngực và không thở được

My stomach hurts!

Tôi bị đau bụng

My knees keep locking!

Đầu gối tôi không hoạt động được

My legs feel weak!

Chân tôi yếu quá

I twisted my ankle!

Mắt cá của tôi bị trẹo

My waist is getting bigger! Am I overweight?

Eo tôi ngày một lớn hơn! Tôi có đang bị thừa cân không?

I cut my finger! The bleeding won’t stop!

Tôi cắt phải tay! Máu không ngừng chảy

My arm is sore!

Tôi bị đau tay

I have a toothache! I think I have a cavity!

Tôi bị đau răng. Tôi nghĩ răng tôi bị thủng một lỗ rồi

My ears are sore! I can’t hear!

Tôi bị đau tai và không nghe được

My skin is itchy! I can’t stop scratching!

Da tôi bị ngứa, tôi gãi suốt

My head hurts! What’s wrong with me?

Đầu tôi bị đau! Có chuyện gì với tôi?

cảm cúm tiếng anh là gì

Ứng dụng học tiếng Anh - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

 #hochay #hoctienganh #dichbenh #camcumtienganhlagi #tuvungtienganhbenh thongthuong #hocanhvanonline #luyenthitienganh #hocgioitienganh #apphoctienganh #webhoctienganh #detienganhonline #nguphaptienganh #HuyenHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng Anh về những căn bệnh thông thường


Từ vựng tiếng Anh về những căn bệnh thông thường

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019