Từ vựng tiếng Anh về tên các loài hoa (Flowers)


Đăng bởi Thanh Huyền | 25/08/2020 | 219
Từ vựng tiếng Anh về tên các loài hoa (Flowers)

Video Từ vựng tiếng Anh về tên các loài hoa (Flowers)

Cùng HocHay học từ vựng về tên các loài hoa bạn nhé !

Nguồn Video trên Fanpage HocHay.com : Từ vựng tiếng Anh về tên các loài hoa (Flowers)

Từ vựng tiếng Anh về tên các loài hoa (Flowers)

Tulip /ˈtuː.lɪp/ : Uất kim hương

Daffodil /ˈdæf.ə.dɪl/ : hoa Thủy tiên

Poppy /ˈpɑː.pi/ : hoa Anh túc

Sunflower /ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/ : hoa Hướng dương

Bluebell /ˈbluː.bel/ : hoa Chuông xanh

Rose /roʊz/ : hoa Hồng

Snowdrop /ˈsnoʊ.drɑːp/ : hoa Tuyết điểm

Cherry blossom : hoa Anh đào

Orchid /ˈɔːr.kɪd/ : hoa Lan

Peony /ˈpiː.ə.ni/ : hoa Mẫu đơn

Iris /ˈaɪ.rɪs/ : hoa Diên vĩ

Chrysanthemum /krəˈsænθ.ə.məm/ : hoa Cúc

Geranium /dʒəˈreɪ.ni.əm/ : hoa Phong lữ

Lily /ˈlɪl.i/ : hoa Loa kèn

Lotus /ˈloʊ.t̬əs/ : hoa Sen

Water lily /ˈwɑː.t̬ɚ ˌlɪl.i/ : hoa Súng

Dandelion /ˈdæn.də.laɪ.ən/ : hoa Bồ công anh

Hyacinth /ˈhaɪ.ə.sɪnθ/ : hoa Dạ lan hương / hoa Tiên ông

Daisy /ˈdeɪ.zi/ : hoa Cúc dại

Crocus /ˈkroʊ.kəs/ : hoa Nghệ tây

Tên các loài hoa - kèm hình ảnh và mô tả bằng tiếng Anh

  • Tulip /ˈtuː.lɪp/ : Uất kim hương

tulip

a plant with a large, brightly coloured, bell-shaped flower on a stem that grows from a bulb, or the flower itself

  • Daffodil /ˈdæf.ə.dɪl/ : hoa Thủy tiên

daffodil

a yellow, bell-shaped flower with a long stem that is commonly seen in the spring

  • Poppy /ˈpɑː.pi/ : hoa Anh túc

poppy

a plant with large, delicate flowers that are typically red and have small, black seeds

  • Sunflower /ˈsʌnˌflaʊ.ɚ/ : hoa Hướng dương

hướng dương

a plant, usually having a very tall stem and a single large, round, flat, yellow flower, with many long, thin, narrow petals close together

  • Bluebell /ˈbluː.bel/ : hoa Chuông xanh

bluebell

a small European plant that usually grows in woods and has blue flowers shaped like bells

  • Rose /roʊz/ : hoa Hồng

rose

a garden plant with thorns on its stems and pleasant-smelling flowers, or a flower from this plant

  • Snowdrop /ˈsnoʊ.drɑːp/ : hoa Tuyết điểm

tuyết điểm

a plant that produces small, white, bell-shaped flowers in the early spring

  • Orchid /ˈɔːr.kɪd/ : hoa Lan

hoa lan

a plant with beautifully coloured flowers that have an unusual shape

  • Peony /ˈpiː.ə.ni/ : hoa Mẫu đơn

peony

a garden plant with large red, pink, or white flowers

  • Iris /ˈaɪ.rɪs/ : hoa Diên vĩ

iris

a tall plant that has blue, yellow, or white flowers and long, narrow leaves

  • Chrysanthemum /krəˈsænθ.ə.məm/ : hoa Cúc

hoa cúc

any of several types of garden plant, including some with many small flowers and some with few but very large flowers

  • Geranium /dʒəˈreɪ.ni.əm/ : hoa Phong lữ

phong lữ

a plant with red, pink, or white flowers, often grown in containers and gardens

  • Lily /ˈlɪl.i/ : hoa Loa kèn

lily

any of various plants with a large, bell-shaped flower on a long stem

  • Lotus /ˈloʊ.t̬əs/ : hoa Sen

lotus

a type of tropical water lily (= a plant with large, flat leaves that float on the surface of lakes and pools)

  • Water lily /ˈwɑː.t̬ɚ ˌlɪl.i/ : hoa Súng

hoa súng

a plant whose large, flat leaves and cup-shaped petals float on the surface of lakes and pools

  • Dandelion /ˈdæn.də.laɪ.ən/ : hoa Bồ công anh

bồ công anh

a common small, bright yellow wild flower that has a lot of long, thin petals arranged in a circular pattern around a round centre

  • Hyacinth /ˈhaɪ.ə.sɪnθ/ : hoa Dạ lan hương / hoa Tiên ông

dạ lan hương

a pleasant-smelling plant with a lot of small flowers that grow close together around one thick stem

  • Daisy /ˈdeɪ.zi/ : hoa Cúc dại

cúc dại

a small flower with white petals and a yellow centre that often grows in grass

  • Crocus /ˈkroʊ.kəs/ : hoa Nghệ tây

nghệ tây

a small yellow, white, or purple spring flower

Ứng dụng học Từ vựng tiếng Anh - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

#TenTiengAnhCuaCacLoaiHoa #TuVungChuDeCacLoaiHoa #DatTenTiengAnhTheoCacLoaiHoa #TenTatCaCacLoaiHoaBangTiengAnh #HocHay #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #ThanhHuyenHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng Anh về tên các loài hoa (Flowers) 


Từ vựng tiếng Anh về tên các loài hoa (Flowers)

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019