Từ vựng tiếng Anh về trang phục


Đăng bởi Hồ Trang | 25/08/2020 | 238
Từ vựng tiếng Anh về trang phục

Từ vựng tiếng Anh về trang phục

Trang phục quần áo, phụ kiện là những vật dụng thường thấy trong cuộc sống hàng ngày. Bài viết lần này, Hochay xin giới thiệu với các bạn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề trang phục.

Xem thêm trên trang facebook hochay: Từ vựng tiếng anh về chủ đề trang phục | Từ vựng tiếng anh | Hochay

Từ vựng tiếng anh về các loại áo

Coat (n) /koʊt/: áo khoác

Trench coat (n) /ˈtrentʃ ˌkoʊt/: áo khoác dài

Blazer (n) /ˈbleɪ.zɚ/: áo vest ngắn

T-shirt (n) /ˈtiː.ʃɝːt/: áo thun

Blouse (n) /blaʊs/: áo kiểu nữ

Camisole (n) /ˈkæm.ɪ.soʊl/: áo hai dây

Polo shirt (n) /ˈpoʊ.loʊ ˌʃɝːt/: áo thun cổ bẻ

Sweatshirt (n) /ˈswet.ʃɝːt/: áo dài tay chui đầu

Tank top (n) /ˈtæŋk ˌtɑːp/: áo sát nách

Hoodie (n) /ˈhʊd.i/ : áo có mũ

Cardigan (n) /ˈkɑːr.dɪ.ɡən/: áo len

Jjumpsuit (n) /ˈdʒʌmp.suːt/: đồ bay

Bouse: áo sơ mi nữ

Leather jacket: áo khoác da

Swimming costume: quần áo bơi

Pyjamas: bộ đồ ngủ

Dressing gown: áo choàng tắm

Bikini: bikini

Overcoat: áo măng tô

T-shirt: áo phông

Raincoat: áo mưa

Sweater: áo len

Từ vựng tiếng anh về các loại đầm váy

Mini dress (n) /ˈmɪn.idres/ : đầm ngắn trên gối

Midi dress (n) /ˈmɪd.idres/: đầm dài qua gối

Skirt (n) /skɜːt/: váy

Miniskirt (n) /ˈmɪn.i.skɝːt/: váy ngắn

Pleated skirt (n) /ˈpliː.t̬ɪdskɝːt/: váy xếp li

Dress: váy liền

Skirt: chân váy

Nightie (nightdress): váy ngủ

Từ vựng tiếng anh về các loại quần

Leggings (n) /ˈleɡ.ɪŋz/: Quần ôm sát chân

Overall (n) /ˌoʊ.vɚˈɑːl/: quần yếm

Jeans (n) /dʒiːnz/: quần bò

Shorts (n) /ʃɔːrts/: quần ngắn

Tights (n) /taɪts/ : quần vớ

Shorts: quần soóc

Trousers (a pair of trousers): quần dài

Boxer shorts: quần đùi

Từ vựng tiếng Anh về giày dép

Platform shoes (n)/ˈplæt.fɔːrm ˌʃuːz/: giày đế bánh mì

Sneaker (n) /ˈsniː.kər/: giày thể thao

Running shoe (n) /ˈrʌn.ɪŋ ˌʃuː/: giày chạy bộ

Ankle boot (n) /ˈæŋ.kəl ˌbuːt/: ủng ngắn đến mắt cá chân

High heels (n) /ˌhaɪ ˈhiːlz/: giày cao gót

Wedges (n) /wedʒ/: giày đế xuồng

Kitten heel (n) /ˈkɪt̬.ən /hiːl/: giày gót thấp

Flats (n) /flæts/: giày đế bệt

Sandal (n) /ˈsæn.dəl/: xăng đan

Flip-flop (n) /ˈflɪp.flɑːp/ : dép xỏ ngón

Slipper (n) /ˈslɪp.ɚ/ : dép đi trong nhà

Từ vựng tiếng anh về mũ, nón

Hat (n) /hæt/: nón

Fedora (n) /fəˈdɔːr.ə/: mũ phớt

Beret (n): /bəˈreɪ/: mũ nồi

Beanie (n) /ˈbiː.ni/: mũ len trùm đầu

Từ vựng tiếng Anh về phụ kiện trang phục khác

Bow tie: nơ thắt cổ áo nam

Tie: cà vạt

Scarf (n) /skɑːf/; khăn choàng

Sock (n) /sɒk/: vớ

Purse (n) /pɝːs/: ví

Backpack (n) /ˈbæk.pæk/ : balô

Tote bag (n) /ˈtoʊt ˌbæɡ/: túi bản to

Hairpin (n) /ˈher.pɪn/: kẹp tóc

Hairband (n) /ˈher.bænd/ : băng đô

Watch (n) /wɑːtʃ/: đồng hồ

Anklet (n) /ˈæŋ.klət/: lắc chân

Earring (n) /ˈɪr.ɪŋ/: bông tai

Necklace (n) /ˈnek.ləs/: dây chuyền

Bracelet (n) /ˈbreɪ.slət/: vòng tay

Choker (n) /ˈtʃoʊ.kɚ/: vòng ôm sát cổ

Sunglasses (n) /ˈsʌnˌɡlæs.ɪz/: kính râm

Ứng dụng học tiếng Anh theo chủ đề trang phục - App HocHay cho Android & iOS

Tải app HocHay trên App Store

Tải app HocHay trên Google Play

 

#tienganhvetrangphuc #trangphucbangtienganh #HocHay #tuvungtienganhgiaothong #HocTuVung #HocTiengAnh #AppHocTiengAnh #AppHochay #UngDungHocHay #UngDungHocTiengAnh #hotrangHocHay #VietNam

Từ vựng tiếng Anh về trang phục


Từ vựng tiếng Anh về trang phục

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: lienhe@hochay.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019