Từ vựng tiếng Anh về chủ đề lễ hội Việt Nam - HocHay


Đăng bởi Ngọc Nga | 27/06/2020 | 1919
Từ vựng tiếng Anh về chủ đề lễ hội Việt Nam - HocHay

Lễ hội ở Việt Nam

Việt Nam có rất nhiều lễ hội truyền thống đa dạng, độc đáo ở khắp mọi miền đất nước. Mỗi vùng đều có những lễ hội mang nét đặc trưng riêng.

Lễ hội truyền thống là dịp để con người giao lưu, truyền lại những đạo đức, luân lý về khát vọng cao đẹp, tưởng nhớ các vị anh hùng chống giặc ngoại xâm, những người có công chống thiên tai, diệt thú dữ, cứu nhân độ thế… hay những người có công truyền nghề.

Các lễ hội thường diễn ra từ mùa xuân khởi đầu cho năm mới đến mùa đông khép lại một năm cũ nhiều dư vị. Mùa xuân là mùa diễn ra nhiều lễ hội nhất và hầu hết các lễ hội văn hóa và sự kiện truyền thống ở Việt Nam đều được tổ chức theo âm lịch.

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề lễ hội

Tiết trời cuối đông, đầu xuân được xem là thời điểm đẹp nhất trong năm và thường diễn ra các lễ hội truyền thống Việt Nam. Nào chúng ta cùng HocHay tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh liên quan đến các lễ hội ở Việt Nam qua video này nhé!

Nguồn video từ fanpage HocHay.com: Từ vựng tiếng Anh về chủ đề lễ hội Việt Nam I HocHay

Từ vựng tiếng Anh thường gặp về chủ đề lễ hội

To be well-preserved /´welpri´zə:vd/ - được giữ gìn, bảo tồn tốt

To be derived from /dɪˈraɪvd frɒm/ - được bắt nguồn từ

Lunar Calendar /ˈluːnə ˈkæləndə/: Âm Lịch

Julian Calendar /ˌdʒuːliən ˈkælɪndər/: Dương Lịch

Oral tradition (collocation) /ˈɔːrəl trəˈdɪʃn/ : sự truyền miệng

Cultural festival (collocation) /ˈkʌltʃərəl ˈfestɪvl/: lễ hội văn hóa

Cultural identity (collocation) /ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/: bản sắc văn hóa

Cultural specificity (collocation) /ˈkʌltʃərəl ˌspesɪˈfɪsəti/ : nét đặt trưng văn hóa

Cultural heritage (collocation) /ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ / : di sản văn hóa

Intangible cultural heritage of humanity: Di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại

Historic site /hɪˈstɔːrɪk saɪt/: di tích lịch sử

Rich tradition (collocation) /rɪtʃ  trəˈdɪʃ.ən/ : sự giàu truyền thống

Festive season (collocation) /ˈfestɪv ˌsiːzən/ : mùa lễ hội

Harvest festival /ˈhɑːrvɪst ˈfestɪvl/ :  lễ tạ mùa

Harmonious music (collocation) /hɑːrˈmoʊniəs ˈmjuːzɪk/ : âm nhạc du dương

Street performance (collocation) /striːt pərˈfɔːrməns/ : biểu diễn đường phố

Historical shrine (collocation) /hɪˈstɔːrɪkl ʃraɪn/ : điện thờ lịch sử

Buddhist (n) /ˈbʊdɪst/ : tín đồ đạo Phật, Phật tử

Pagoda (n) /pəˈɡoʊdə/ : chùa

Temple (n) /ˈtempl/ : miếu

Shrine (n) /ʃraɪn/ : điện thờ

Monument (n) /ˈmɑːnjumənt/ : đài kỷ niệm

The Mother Goddess religion: Đạo Mẫu

Serving the shadows: hầu đồng

Parade (n) /pəˈreɪd/: cuộc diễu hành

Water  puppetry performer (n) /ˈdʒʌɡlər/: nghệ sĩ múa rối nước

Dancer (n) /ˈdɑːnsər/: diễn viên múa

Marching band (n) /ˈmɑːtʃɪŋ ˌbænd/: đoàn diễu hành

Costume (n) /ˈkɒstʃuːm/: trang phục

Mask (n) /mɑːsk/: mặt nạ

Fireworks (n) /ˈfɑɪərˌwɜrks/: pháo hoa

Confetti (n) /kənˈfeti/: hoa giấy

Celebrate (v) /ˈseləbreɪt/: kỷ niệm

Festivalgoer (n) /ˈfestɪvlˌɡoʊər/ : người tham dự lễ hội

Wind lantern (n)  /wɪnd ˈlæntən/ : lồng đèn gió

Firecracker (n) /ˈfaɪərkrækər/ : pháo

Human chess /ˈhjuːmən tʃes/: cờ người

Boat racing  /boʊt ˈreɪsɪŋ/ : đua ghe

Kite flying /kaɪt ˈflaɪɪŋ/ : thả diều

Paper lantern  /ˈpeɪpər ˈlæntərn/ : lồng đèn giấy

Dragon dance /ˈdræɡən dæns/ : múa rồng

Tug-of-war (n) /ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/ : kéo co

Cockfighting (n) /ˈkɑːkfaɪtɪŋ/ :  chọi gà

Bamboo swing:  đánh đu

Wrestling (n)  /ˈreslɪŋ/ : đấu vật

Blind man’s bluff (n) : chơi bịt mắt bắt dê

Capture-the-flag (n) : trò chơi cướp cờ

Mooncake (n) /ˈmuːnkeɪk/ : bánh trung thu

Sticky rice cake: bánh chưng

Floating rice cake: bánh trôi nước

Tên các lễ hội ở Việt Nam bằng tiếng Anh

Spring festival: Hội Xuân

Lunar New year: Tết Nguyên Đán

Kitchen Guardians Day: Tết Ông Công Ông Táo

Latern Festival : Tết Nguyên Tiêu - Rằm tháng Giêng 

Hung Kings Commemorations: Giỗ Tổ Hùng Vương

Cold Food Festival: Tết Hàn Thực

Buddha’s Birthday: Lễ Phật Đản

Parasite-killing Festival/Mid-year Festival: Tết Đoan Ngọ

Wandering Souls Day / Ghost Festival: Tết Trung Nguyên / Lễ Vu Lan

Mid-Autumn Festival: Tết Trung Thu

Double Ninth Festival: Tết Trùng Dương

Keo Pagoda Festival: Lễ Hội Chùa Keo

Co Loa Citadel Festival: Lễ Hội Thành Cổ Loa

Giong Festival: Hội Gióng

Perfume Pagoda Festival: Lễ Hội Chùa Hương

Ban Flower Festival: Lễ Hội Hoa Ban

Hue Festival: Lễ hội Huế

Lim Festival: Hội Lim

Do Son Buffalo Fighting Festival: Lễ hội chọi trâu Đồ Sơn

Ook Om Bok Festival: Lễ hội Ok Om Bok

Chol Chnam Thmay Festival: Lễ hội Chol Chnam Thmay 

Nghinh Ong Festival: Lễ Hội Nghinh Ông

Tính từ miêu tả lễ hội

Annual (a) /ˈænjuəl/ hằng năm

Important (a) /ɪmˈpɔːr.tənt/ quan trọng

National (a) /ˈnæʃənəl/ toàn quốc

Local (a) /ˈloʊkəl/ địa phương

Traditional (a) /trəˈdɪʃənəl/ truyền thống

Seasonal (a) /ˈsiːzənəl/ theo mùa

Musical (a) /ˈmjuːzɪkəl/ thuộc về âm nhạc

Cultural (a) /ˈkʌltʃɚəl/ thuộc về văn hoá

Agricultural (a) /ˌæɡrəˈkʌltʃɚrəl/ thuộc về nông nghiệp

Outdoor (a) /ˈaʊtˌdɔːr/ ngoài trời

Prevalent (a) /ˈprevələnt/ phổ biến, thịnh hành, thường thấy

Những câu hỏi tiếng Anh thường gặp về lễ hội Việt Nam

Is there a Vietnamese New Year?

The Vietnamese New Year falls on the first day of spring and is also called Tet. The Vietnamese New Year is celebrated all over Vietnam as it is the beginning of everything new and it is also a public holiday.

Người Việt Nam có ngày mừng năm mới không?

Ngày mừng năm mới của người Việt rơi vào ngày đầu tiên của màu xuân và nó được gọi là Tết. Ngày mừng năm mới của người Việt được tổ chức trên khắp cả Việt Nam như một sự khởi đầu với mọi điều mới và nó cũng là ngày quốc lễ. 

What is the Mid Autumn Festival in Vietnam?

The Mid Autumn Festival in Vietnam is a harvest festival celebrated on the 15th day of the 8th month of the lunar calendar. 

Lễ hội Trung Thu ở Việt Nam là lễ hội gì?

Lễ hội Trung Thu ở Việt Nam là lễ tạ mùa được tổ chức vào ngày 15/8 âm lịch.

Is Tet a religious holiday?

Tet is the Vietnamese New Year and is a national holiday. 

Tết có phải là ngày lễ tín ngưỡng tôn giáo không?

Tết là ngày mừng năm mới và ngày quốc lễ của người Việt Nam. 

What are the traditional celebrations in Vietnam?

There are two main traditional festivals celebrated in Vietnam by the locals are Tet and Mid-Autumn Festival. 

Ở Việt Nam có những lễ kỷ niệm truyền thống gì?

Tại Việt Nam có 2 lễ hội truyền thống chính được tổ chức ở khắp các địa phương là Tết và Trung Thu. 

How long is the Tet holiday in Vietnam?

The Tet holiday in Vietnam is celebrated for a week or two in Vietnam and it is celebrated in late January or early February.

Ngày Tết ở Việt Nam được tổ chức trong bao lâu?

Ngày Tết ở Việt Nam được tổ chức trong 1  hoặc 2 tuần và điễn ra vào cuối tháng 1 hoặc đầu tháng 2. 

 

#Hochay #TuvungtiengAnhtheochude #Apphoctienganh #WebhoctiengAnh #Vocabulary #Hoctuvung #TuvungtiengAnhvelehoiVieNam #LehoitiengAnh #NgocNgaHochay #VietNam

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề lễ hội Việt Nam - HocHay


Từ vựng tiếng Anh về chủ đề lễ hội Việt Nam - HocHay

 

CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁO DỤC HỌC HAY

Trụ sở cơ quan: Số 145 Lê Quang Định, phường 14, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.35107799
Email: marcus.lehai@gmail.com

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

Fanpage Học Hay Học Hay Youtube Channel MuaBanNhanh Học Hay

TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI

Tải app HocHay trên Google Play Tải app HocHay trên App Store

 

Giấy chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 0315260428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07/09/2018

Mạng xã hội HocHay - Giấy phép MXH số 61/GP-BTTTT ngày 19/02/2019